Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Isak Bjerkebo (Kiến tạo: Marcus Lindberg)
27 - Joakim Persson
39 - Henrik Castegren (Kiến tạo: Leo Walta)
45 - Tobias Anker
60 - Leo Walta (Kiến tạo: Isak Bjerkebo)
77 - Dennis Widgren (Thay: Isak Bjerkebo)
83 - Leo Walta (Kiến tạo: Joakim Persson)
86 - Victor Svensson (Thay: Joakim Persson)
87 - Matthias Nartey (Thay: Marcus Lindberg)
89 - Noel Milleskog (Thay: Robbie Ure)
89 - Adam Wikman (Thay: Melker Heier)
89
- Wenderson Oliveira (Thay: Altti Hellemaa)
46 - Gottfrid Rapp (Thay: Arber Zeneli)
58 - Per Frick (Thay: Taylor Silverholt)
67 - Daniel Granli
69 - Johan Larsson (Thay: Ari Sigurpalsson)
75 - Simon Hedlund (Thay: Ibrahim Buhari)
75
Thống kê trận đấu Sirius vs Elfsborg
Diễn biến Sirius vs Elfsborg
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Melker Heier rời sân và được thay thế bởi Adam Wikman.
Robbie Ure rời sân và được thay thế bởi Noel Milleskog.
Marcus Lindberg rời sân và được thay thế bởi Matthias Nartey.
Joakim Persson rời sân và được thay thế bởi Victor Svensson.
Joakim Persson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leo Walta đã ghi bàn!
Isak Bjerkebo rời sân và được thay thế bởi Dennis Widgren.
Isak Bjerkebo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leo Walta đã ghi bàn!
Ibrahim Buhari rời sân và được thay thế bởi Simon Hedlund.
Ari Sigurpalsson rời sân và được thay thế bởi Johan Larsson.
Thẻ vàng cho Daniel Granli.
Taylor Silverholt rời sân và được thay thế bởi Per Frick.
Thẻ vàng cho Tobias Anker.
Arber Zeneli rời sân và được thay thế bởi Gottfrid Rapp.
Altti Hellemaa rời sân và được thay thế bởi Wenderson Oliveira.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Leo Walta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Henrik Castegren đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Joakim Persson.
Marcus Lindberg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isak Bjerkebo đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sirius vs Elfsborg
Sirius (4-2-3-1): David Celic (34), Henrik Castegren (2), Simon Sandberg (15), Tobias Pajbjerg Anker (4), Oscar Krusnell (22), Melker Heier (10), Marcus Lindberg (17), Isak Bjerkebo (29), Leo Walta (14), Joakim Persson (7), Robbie Ure (9)
Elfsborg (4-2-3-1): Isak Pettersson (31), Rasmus Wikström (6), Ibrahim Buhari (29), Daniel Granli (4), Niklas Hult (23), Julius Magnusson (18), Simon Olsson (10), Ari Sigurpalsson (25), Altti Hellemaa (16), Arbër Zeneli (9), Taylor Silverholt (11)
| Thay người | |||
| 83’ | Isak Bjerkebo Dennis Widgren | 46’ | Altti Hellemaa Wenderson |
| 87’ | Joakim Persson Victor Svensson | 58’ | Arber Zeneli Gottfrid Rapp |
| 89’ | Marcus Lindberg Matthias Nartey | 67’ | Taylor Silverholt Per Frick |
| 89’ | Melker Heier Adam Vikman | 75’ | Ari Sigurpalsson Johan Larsson |
| 89’ | Robbie Ure Noel Milleskog | 75’ | Ibrahim Buhari Simon Hedlund |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ismael Diawara | Simon Eriksson | ||
Bogdan Milovanov | Wenderson | ||
Tobias Carlsson | Jens Jakob Thomasen | ||
Matthias Nartey | Johan Larsson | ||
Jakob Voelkerling Persson | Simon Hedlund | ||
Adam Vikman | Per Frick | ||
Noel Milleskog | Gottfrid Rapp | ||
Dennis Widgren | Frode Aronsson | ||
Victor Svensson | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sirius
Thành tích gần đây Elfsborg
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại