Thứ Hai, 13/04/2026

Trực tiếp kết quả Sirius vs BK Haecken hôm nay 10-05-2025

Giải VĐQG Thụy Điển - Th 7, 10/5

Kết thúc

Sirius

Sirius

2 : 0

BK Haecken

BK Haecken

Hiệp một: 1-0
T7, 22:30 10/05/2025
Vòng 8 - VĐQG Thụy Điển
Studenternas IP
 
Samuel Leach Holm
1
Adam Lundqvist
12
Robbie Ure (Kiến tạo: Joakim Persson)
23
Pontus Dahbo (Thay: Amor Layouni)
31
Tobias Anker
32
Severin Nioule (Thay: John Paul Dembe)
56
Harry Hilvenius (Thay: Jacob Barrett Laursen)
56
Isak Bjerkebo (Thay: Noel Milleskog)
56
Srdjan Hrstic (Thay: John Paul Dembe)
56
Nikola Zecevic
71
Bogdan Milovanov (Thay: Jakob Voelkerling Persson)
71
Isak Brusberg (Thay: Filip Oehman)
75
Severin Nioule (Thay: Samuel Leach Holm)
75
Dennis Widgren
78
Saba Mamatsashvili (Thay: Dennis Widgren)
80
August Ljungberg (Thay: Joakim Persson)
80
Leo Walta (Kiến tạo: Bogdan Milovanov)
82

Thống kê trận đấu Sirius vs BK Haecken

số liệu thống kê
Sirius
Sirius
BK Haecken
BK Haecken
36 Kiểm soát bóng 64
6 Sút trúng đích 7
2 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sirius vs BK Haecken

Tất cả (22)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82'

Bogdan Milovanov đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Leo Walta ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Walta ghi bàn!

80'

Joakim Persson rời sân và được thay thế bởi August Ljungberg.

80'

Dennis Widgren rời sân và được thay thế bởi Saba Mamatsashvili.

78' Thẻ vàng cho Dennis Widgren.

Thẻ vàng cho Dennis Widgren.

75'

Samuel Leach Holm rời sân và được thay thế bởi Severin Nioule.

75'

Filip Oehman rời sân và được thay thế bởi Isak Brusberg.

71' Thẻ vàng cho Nikola Zecevic.

Thẻ vàng cho Nikola Zecevic.

71'

Jakob Voelkerling Persson rời sân và được thay thế bởi Bogdan Milovanov.

56'

John Paul Dembe rời sân và được thay thế bởi Srdjan Hrstic.

56'

Noel Milleskog rời sân và được thay thế bởi Isak Bjerkebo.

56'

Jacob Barrett Laursen rời sân và được thay thế bởi Harry Hilvenius.

56'

John Paul Dembe rời sân và được thay thế bởi Severin Nioule.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Tobias Anker.

Thẻ vàng cho Tobias Anker.

31'

Amor Layouni rời sân và được thay thế bởi Pontus Dahbo.

23'

Joakim Persson đã kiến tạo cho bàn thắng này.

23' V À A A O O O - Robbie Ure đã ghi bàn!

V À A A O O O - Robbie Ure đã ghi bàn!

12' Thẻ vàng cho Adam Lundqvist.

Thẻ vàng cho Adam Lundqvist.

Đội hình xuất phát Sirius vs BK Haecken

Sirius (4-2-3-1): Ismael Diawara (1), Jakob Voelkerling Persson (13), Simon Sandberg (15), Tobias Pajbjerg Anker (4), Dennis Widgren (21), Marcus Lindberg (17), Melker Heier (10), Joakim Persson (7), Leo Walta (14), Noel Milleskog (19), Robbie Ure (9)

BK Haecken (4-3-3): Etrit Berisha (99), Filip Ohman (28), Nikola Zecevik (22), Jacob Laursen (7), Adam Lundqvist (21), Simon Gustafson (14), Samuel Holm (15), Mikkel Rygaard (10), Amor Layouni (24), John Paul Dembe (19), Julius Lindberg (11)

Sirius
Sirius
4-2-3-1
1
Ismael Diawara
13
Jakob Voelkerling Persson
15
Simon Sandberg
4
Tobias Pajbjerg Anker
21
Dennis Widgren
17
Marcus Lindberg
10
Melker Heier
7
Joakim Persson
14
Leo Walta
19
Noel Milleskog
9
Robbie Ure
11
Julius Lindberg
19
John Paul Dembe
24
Amor Layouni
10
Mikkel Rygaard
15
Samuel Holm
14
Simon Gustafson
21
Adam Lundqvist
7
Jacob Laursen
22
Nikola Zecevik
28
Filip Ohman
99
Etrit Berisha
BK Haecken
BK Haecken
4-3-3
Thay người
56’
Noel Milleskog
Isak Bjerkebo
31’
Amor Layouni
Pontus Dahbo
71’
Jakob Voelkerling Persson
Bogdan Milovanov
56’
John Paul Dembe
Srdjan Hrstic
80’
Dennis Widgren
Saba Mamatsashvili
56’
Jacob Barrett Laursen
Harry Hilvenius
80’
Joakim Persson
August Ljungberg
75’
Samuel Leach Holm
Severin Nioule
75’
Filip Oehman
Isak Brusberg
Cầu thủ dự bị
David Celic
Oscar Jansson
Bogdan Milovanov
Srdjan Hrstic
Tobias Carlsson
Sigge Jansson
Andreas Pyndt
Pontus Dahbo
Adam Vikman
Ben Engdahl
Victor Svensson
Severin Nioule
Isak Bjerkebo
Isak Brusberg
Saba Mamatsashvili
Harry Hilvenius
August Ljungberg

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
23/04 - 2023
20/08 - 2023
04/05 - 2024
29/09 - 2024
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
VĐQG Thụy Điển
10/05 - 2025
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Sirius

VĐQG Thụy Điển
04/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
H1: 0-1
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Giao hữu
15/02 - 2026
H1: 1-1
30/01 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
H1: 2-0
01/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 2-0
18/10 - 2025

Thành tích gần đây BK Haecken

VĐQG Thụy Điển
11/04 - 2026
06/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
10/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
30/01 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
12/12 - 2025
28/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DjurgaardenDjurgaarden220026T T
2ElfsborgElfsborg211024T H
3BK HaeckenBK Haecken211024H T
4Malmo FFMalmo FF211024H T
5OergryteOergryte211024H T
6Vasteraas SKVasteraas SK211014T H
7Hammarby IFHammarby IF110033T
8SiriusSirius110033T
9AIKAIK110013T
10DegerforsDegerfors210103B T
11BrommapojkarnaBrommapojkarna101001H
12Kalmar FFKalmar FF2002-20B B
13GAISGAIS2002-30B B
14Halmstads BKHalmstads BK2002-40B B
15IFK GothenburgIFK Gothenburg2002-40B B
16MjaellbyMjaellby2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow