Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Carlo Boukhalfa 5 | |
Jozo Stanic 8 | |
(Pen) Ali Kabacalman 9 | |
Carlo Boukhalfa 27 | |
Alessandro Vogt 38 | |
Rilind Nivokazi 42 | |
Rilind Nivokazi (Kiến tạo: Nias Hefti) 45+3' | |
Kreshnik Hajrizi 52 | |
Lukas Goertler 52 | |
Shkelqim Vladi (Thay: Alessandro Vogt) 58 | |
Malamine Efekele (Thay: Aliou Balde) 58 | |
Donat Rrudhani (Thay: Theo Berdayes) 71 | |
Theo Bouchlarhem (Thay: Liam Chipperfield) 71 | |
Josias Lukembila (Thay: Ilyas Chouaref) 72 | |
Tiemoko Ouattara (Thay: Chima Okoroji) 72 | |
Hugo Vandermersch (Thay: Carlo Boukhalfa) 72 | |
Noe Sow (Thay: Rilind Nivokazi) 79 | |
Donat Rrudhani 80 | |
Lamine Diack (Thay: Ali Kabacalman) 85 | |
Mihailo Stevanovic (Thay: Christian Witzig) 86 | |
Mihailo Stevanovic 89 | |
Tiemoko Ouattara 90+5' |
Thống kê trận đấu Sion vs St. Gallen


Diễn biến Sion vs St. Gallen
Thẻ vàng cho Tiemoko Ouattara.
V À A A O O O - Mihailo Stevanovic đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Christian Witzig rời sân và được thay thế bởi Mihailo Stevanovic.
Ali Kabacalman rời sân và được thay thế bởi Lamine Diack.
Thẻ vàng cho Donat Rrudhani.
Rilind Nivokazi rời sân và được thay thế bởi Noe Sow.
Carlo Boukhalfa rời sân và được thay thế bởi Hugo Vandermersch.
Chima Okoroji rời sân và được thay thế bởi Tiemoko Ouattara.
Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Josias Lukembila.
Liam Chipperfield rời sân và được thay thế bởi Theo Bouchlarhem.
Theo Berdayes rời sân và được thay thế bởi Donat Rrudhani.
Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Malamine Efekele.
Alessandro Vogt rời sân và được thay thế bởi Shkelqim Vladi.
Thẻ vàng cho Lukas Goertler.
Thẻ vàng cho Kreshnik Hajrizi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Nias Hefti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rilind Nivokazi đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sion vs St. Gallen
Sion (4-3-1-2): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Nias Hefti (20), Liam Scott Chipperfield (21), Ali Kabacalman (88), Baltazar (8), Theo Berdayes (29), Ylyas Chouaref (7), Rilind Nivokazi (33)
St. Gallen (3-5-2): Lawrence Ati Zigi (1), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Cyrill May (72), Christian Witzig (7), Lukas Görtler (16), Behar Neziri (6), Carlo Boukhalfa (11), Chima Okoroji (36), Alessandro Vogt (18), Aliou Balde (14)


| Thay người | |||
| 71’ | Liam Chipperfield Theo Bouchlarhem | 58’ | Alessandro Vogt Shkelqim Vladi |
| 71’ | Theo Berdayes Donat Rrudhani | 58’ | Aliou Balde Malamine Efekele |
| 72’ | Ilyas Chouaref Josias Tusevo Lukembila | 72’ | Carlo Boukhalfa Hugo Vandermersch |
| 79’ | Rilind Nivokazi Noe Sow | 72’ | Chima Okoroji Tiemoko Ouattara |
| 85’ | Ali Kabacalman Lamine Diack | 86’ | Christian Witzig Mihailo Stevanovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Francesco Ruberto | Lukas Watkowiak | ||
Noe Sow | Jordi Quintillà | ||
Marquinhos Cipriano | Shkelqim Vladi | ||
Theo Bouchlarhem | Albert Vallci | ||
Winsley Boteli | Hugo Vandermersch | ||
Lamine Diack | Mihailo Stevanovic | ||
Josias Tusevo Lukembila | Nino Weibel | ||
Donat Rrudhani | Tiemoko Ouattara | ||
Dinis Pinto | Malamine Efekele | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sion
Thành tích gần đây St. Gallen
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 11 | 31 | T T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 0 | 5 | 12 | 27 | T B B T T | |
| 3 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T H H T T | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 6 | 23 | B T H B H | |
| 5 | 14 | 7 | 1 | 6 | -1 | 22 | B T T T B | |
| 6 | 14 | 5 | 5 | 4 | 3 | 20 | B T B H H | |
| 7 | 14 | 4 | 6 | 4 | 4 | 18 | H B T B H | |
| 8 | 14 | 5 | 2 | 7 | -6 | 17 | B B B T H | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T B T H B | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | B H B T H | |
| 12 | 14 | 1 | 3 | 10 | -25 | 6 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch