Thứ Bảy, 28/02/2026
Bung Meng Freimann
16
Lars Villiger
36
Pius Dorn
51
Benjamin Kololli (Thay: Liam Chipperfield)
68
Lamine Diack (Thay: Ali Kabacalman)
68
Josias Lukembila (Thay: Theo Berdayes)
68
Oscar Kabwit (Thay: Julian von Moos)
70
Nias Hefti
77
Lucas Ferreira
79
Adrian Grbic (Thay: Lars Villiger)
82
Winsley Boteli (Thay: Rilind Nivokazi)
82
Sinan Karweina (Thay: Matteo Di Giusto)
89
Levin Winkler (Thay: Taisei Abe)
89
Adrien Llukes (Thay: Ilyas Chouaref)
90
Marquinhos Cipriano
90+1'
Adrian Grbic
90+1'

Thống kê trận đấu Sion vs Luzern

số liệu thống kê
Sion
Sion
Luzern
Luzern
50 Kiểm soát bóng 50
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 9
3 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sion vs Luzern

Tất cả (20)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Adrien Llukes.

90+1' Thẻ vàng cho Adrian Grbic.

Thẻ vàng cho Adrian Grbic.

90+1' Thẻ vàng cho Marquinhos Cipriano.

Thẻ vàng cho Marquinhos Cipriano.

89'

Taisei Abe rời sân và được thay thế bởi Levin Winkler.

89'

Matteo Di Giusto rời sân và được thay thế bởi Sinan Karweina.

82'

Rilind Nivokazi rời sân và được thay thế bởi Winsley Boteli.

82'

Lars Villiger rời sân và được thay thế bởi Adrian Grbic.

79' Thẻ vàng cho Lucas Ferreira.

Thẻ vàng cho Lucas Ferreira.

77' Thẻ vàng cho Nias Hefti.

Thẻ vàng cho Nias Hefti.

70'

Julian von Moos rời sân và được thay thế bởi Oscar Kabwit.

68'

Theo Berdayes rời sân và được thay thế bởi Josias Lukembila.

68'

Ali Kabacalman rời sân và được thay thế bởi Lamine Diack.

68'

Liam Chipperfield rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kololli.

51' Thẻ vàng cho Pius Dorn.

Thẻ vàng cho Pius Dorn.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Lars Villiger.

Thẻ vàng cho Lars Villiger.

16' Thẻ vàng cho Bung Meng Freimann.

Thẻ vàng cho Bung Meng Freimann.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Sion vs Luzern

Sion (4-3-3): Anthony Racioppi (1), Nias Hefti (20), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Marquinhos Cipriano (6), Liam Scott Chipperfield (21), Ali Kabacalman (88), Baltazar (8), Theo Berdayes (29), Rilind Nivokazi (33), Ylyas Chouaref (7)

Luzern (4-4-2): Pascal David Loretz (1), Pius Dorn (20), Bung Meng Freimann (46), Adrian Bajrami (4), Ruben Dantas Fernandes (22), Lucas Ferreira (73), Tyron Owusu (24), Taisei Abe (6), Matteo Di Giusto (11), Julian Von Moos (81), Lars Villiger (27)

Sion
Sion
4-3-3
1
Anthony Racioppi
20
Nias Hefti
28
Kreshnik Hajrizi
17
Jan Kronig
6
Marquinhos Cipriano
21
Liam Scott Chipperfield
88
Ali Kabacalman
8
Baltazar
29
Theo Berdayes
33
Rilind Nivokazi
7
Ylyas Chouaref
27
Lars Villiger
81
Julian Von Moos
11
Matteo Di Giusto
6
Taisei Abe
24
Tyron Owusu
73
Lucas Ferreira
22
Ruben Dantas Fernandes
4
Adrian Bajrami
46
Bung Meng Freimann
20
Pius Dorn
1
Pascal David Loretz
Luzern
Luzern
4-4-2
Thay người
68’
Theo Berdayes
Josias Tusevo Lukembila
70’
Julian von Moos
Oscar Kabwit
68’
Liam Chipperfield
Benjamin Kololli
82’
Lars Villiger
Adrian Grbic
68’
Ali Kabacalman
Lamine Diack
89’
Taisei Abe
levin Winkler
82’
Rilind Nivokazi
Winsley Boteli
89’
Matteo Di Giusto
Sinan Karweina
90’
Ilyas Chouaref
Adrien Llukes
Cầu thủ dự bị
Adrien Llukes
Vaso Vasic
Franck Surdez
Severin Ottiger
Winsley Boteli
levin Winkler
Josias Tusevo Lukembila
Demir Xhemalija
Benjamin Kololli
Sinan Karweina
Lamine Diack
Adrian Grbic
Maxime Dubosson
Andrej Vasovic
Noe Sow
Sandro Wyss
Francesco Ruberto
Oscar Kabwit

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
24/09 - 2021
H1: 1-0
07/11 - 2021
H1: 0-0
13/02 - 2022
H1: 0-0
12/05 - 2022
H1: 0-1
27/08 - 2022
H1: 2-0
15/10 - 2022
H1: 1-0
02/04 - 2023
H1: 0-0
26/05 - 2023
H1: 1-0
Giao hữu
22/03 - 2024
H1: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
04/08 - 2024
H1: 0-0
10/11 - 2024
H1: 2-0
23/02 - 2025
04/10 - 2025
H1: 2-0
25/01 - 2026
H1: 1-1
08/02 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Sion

VĐQG Thụy Sĩ
22/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
H1: 1-0
13/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
04/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
01/02 - 2026
H1: 2-1
25/01 - 2026
H1: 1-1
18/01 - 2026
H1: 1-0
15/01 - 2026
H1: 0-0
17/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Luzern

VĐQG Thụy Sĩ
22/02 - 2026
H1: 1-1
15/02 - 2026
11/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
05/02 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
01/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 1-1
18/01 - 2026
H1: 1-3
Giao hữu
05/01 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
21/12 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun2620153261T T T T T
2St. GallenSt. Gallen2614571947H T H T H
3LuganoLugano2613761246H H H H T
4SionSion2610106940H H T B T
5BaselBasel261178540B T B H B
6Young BoysYoung Boys2610610036T H B T B
7LuzernLuzern26899333H H T T T
8FC ZurichFC Zurich269413-1131B B T B T
9LausanneLausanne267910-330B H B H B
10ServetteServette2661010-728H B H H H
11GrasshopperGrasshopper264913-1321H H B H B
12WinterthurWinterthur263518-4614H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow