Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Bung Meng Freimann 16 | |
Lars Villiger 36 | |
Pius Dorn 51 | |
Benjamin Kololli (Thay: Liam Chipperfield) 68 | |
Lamine Diack (Thay: Ali Kabacalman) 68 | |
Josias Lukembila (Thay: Theo Berdayes) 68 | |
Oscar Kabwit (Thay: Julian von Moos) 70 | |
Nias Hefti 77 | |
Lucas Ferreira 79 | |
Adrian Grbic (Thay: Lars Villiger) 82 | |
Winsley Boteli (Thay: Rilind Nivokazi) 82 | |
Sinan Karweina (Thay: Matteo Di Giusto) 89 | |
Levin Winkler (Thay: Taisei Abe) 89 | |
Adrien Llukes (Thay: Ilyas Chouaref) 90 | |
Marquinhos Cipriano 90+1' | |
Adrian Grbic 90+1' |
Thống kê trận đấu Sion vs Luzern


Diễn biến Sion vs Luzern
Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Adrien Llukes.
Thẻ vàng cho Adrian Grbic.
Thẻ vàng cho Marquinhos Cipriano.
Taisei Abe rời sân và được thay thế bởi Levin Winkler.
Matteo Di Giusto rời sân và được thay thế bởi Sinan Karweina.
Rilind Nivokazi rời sân và được thay thế bởi Winsley Boteli.
Lars Villiger rời sân và được thay thế bởi Adrian Grbic.
Thẻ vàng cho Lucas Ferreira.
Thẻ vàng cho Nias Hefti.
Julian von Moos rời sân và được thay thế bởi Oscar Kabwit.
Theo Berdayes rời sân và được thay thế bởi Josias Lukembila.
Ali Kabacalman rời sân và được thay thế bởi Lamine Diack.
Liam Chipperfield rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kololli.
Thẻ vàng cho Pius Dorn.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lars Villiger.
Thẻ vàng cho Bung Meng Freimann.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sion vs Luzern
Sion (4-3-3): Anthony Racioppi (1), Nias Hefti (20), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Marquinhos Cipriano (6), Liam Scott Chipperfield (21), Ali Kabacalman (88), Baltazar (8), Theo Berdayes (29), Rilind Nivokazi (33), Ylyas Chouaref (7)
Luzern (4-4-2): Pascal David Loretz (1), Pius Dorn (20), Bung Meng Freimann (46), Adrian Bajrami (4), Ruben Dantas Fernandes (22), Lucas Ferreira (73), Tyron Owusu (24), Taisei Abe (6), Matteo Di Giusto (11), Julian Von Moos (81), Lars Villiger (27)


| Thay người | |||
| 68’ | Theo Berdayes Josias Tusevo Lukembila | 70’ | Julian von Moos Oscar Kabwit |
| 68’ | Liam Chipperfield Benjamin Kololli | 82’ | Lars Villiger Adrian Grbic |
| 68’ | Ali Kabacalman Lamine Diack | 89’ | Taisei Abe levin Winkler |
| 82’ | Rilind Nivokazi Winsley Boteli | 89’ | Matteo Di Giusto Sinan Karweina |
| 90’ | Ilyas Chouaref Adrien Llukes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrien Llukes | Vaso Vasic | ||
Franck Surdez | Severin Ottiger | ||
Winsley Boteli | levin Winkler | ||
Josias Tusevo Lukembila | Demir Xhemalija | ||
Benjamin Kololli | Sinan Karweina | ||
Lamine Diack | Adrian Grbic | ||
Maxime Dubosson | Andrej Vasovic | ||
Noe Sow | Sandro Wyss | ||
Francesco Ruberto | Oscar Kabwit | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sion
Thành tích gần đây Luzern
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 1 | 5 | 32 | 61 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 14 | 5 | 7 | 19 | 47 | H T H T H | |
| 3 | 26 | 13 | 7 | 6 | 12 | 46 | H H H H T | |
| 4 | 26 | 10 | 10 | 6 | 9 | 40 | H H T B T | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 5 | 40 | B T B H B | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | T H B T B | |
| 7 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H T T T | |
| 8 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | B B T B T | |
| 9 | 26 | 7 | 9 | 10 | -3 | 30 | B H B H B | |
| 10 | 26 | 6 | 10 | 10 | -7 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 4 | 9 | 13 | -13 | 21 | H H B H B | |
| 12 | 26 | 3 | 5 | 18 | -46 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch