Rilind Nivokazi rời sân và được thay thế bởi Winsley Boteli.
![]() Josias Lukembila (Kiến tạo: Nias Hefti) 6 | |
![]() Uran Bislimi 32 | |
![]() Ilyas Chouaref (Kiến tạo: Nias Hefti) 42 | |
![]() Lars Lukas Mai (Thay: Zachary Brault-Guillard) 46 | |
![]() Rilind Nivokazi 52 | |
![]() Kreshnik Hajrizi 54 | |
![]() Benjamin Kololli (Kiến tạo: Josias Lukembila) 60 | |
![]() Mattia Bottani (Thay: Renato Steffen) 60 | |
![]() Kevin Behrens (Thay: Uran Bislimi) 60 | |
![]() Elias Pihlstrom (Thay: Daniel Dos Santos) 60 | |
![]() Elias Pihlstroem (Thay: Daniel Dos Santos) 60 | |
![]() Hadj Mahmoud 64 | |
![]() Theo Berdayes (Thay: Benjamin Kololli) 66 | |
![]() Liam Scott Chipperfield (Thay: Josias Tusevo Lukembila) 66 | |
![]() Theo Bouchlarhem (Thay: Ylyas Chouaref) 66 | |
![]() Theo Bouchlarhem (Thay: Ilyas Chouaref) 66 | |
![]() Liam Chipperfield (Thay: Josias Lukembila) 66 | |
![]() Alexandre Duville-Parsemain (Thay: Georgios Koutsias) 73 | |
![]() Lamine Diack (Thay: Ali Kabacalman) 75 | |
![]() Kevin Behrens 75 | |
![]() Rilind Nivokazi 80 | |
![]() Winsley Boteli (Thay: Rilind Nivokazi) 81 |
Thống kê trận đấu Sion vs Lugano


Diễn biến Sion vs Lugano
Theo Bouchlarhem đã kiến tạo cho bàn thắng.
Jan Kronig đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Rilind Nivokazi đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Kevin Behrens.
Ali Kabacalman rời sân và được thay thế bởi Lamine Diack.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Georgios Koutsias rời sân và được thay thế bởi Alexandre Duville-Parsemain.
Josias Lukembila rời sân và được thay thế bởi Liam Chipperfield.
Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Theo Bouchlarhem.
Benjamin Kololli rời sân và được thay thế bởi Theo Berdayes.

Thẻ vàng cho Hadj Mahmoud.
Josias Lukembila đã kiến tạo cho bàn thắng.
Daniel Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Elias Pihlstroem.
Uran Bislimi rời sân và được thay thế bởi Kevin Behrens.
Renato Steffen rời sân và được thay thế bởi Mattia Bottani.

V À A A O O O - Benjamin Kololli đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Kreshnik Hajrizi.

Thẻ vàng cho Rilind Nivokazi.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Zachary Brault-Guillard rời sân và được thay thế bởi Lars Lukas Mai.
Đội hình xuất phát Sion vs Lugano
Sion (4-2-3-1): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Nias Hefti (20), Ali Kabacalman (88), Noe Sow (5), Ylyas Chouaref (7), Benjamin Kololli (70), Josias Tusevo Lukembila (39), Rilind Nivokazi (33)
Lugano (4-3-2-1): Amir Saipi (1), Zachary Brault-Guillard (2), Antonios Papadopoulos (6), Ayman El Wafi (22), Ezgjan Alioski (7), Anto Grgic (8), Uran Bislimi (25), Mahmoud Mohamed Belhadj (29), Renato Steffen (11), Daniel Dos Santos (27), Georgios Koutsias (9)


Thay người | |||
66’ | Josias Lukembila Liam Scott Chipperfield | 46’ | Zachary Brault-Guillard Lars Lukas Mai |
66’ | Ilyas Chouaref Theo Bouchlarhem | 60’ | Daniel Dos Santos Elias Pihlstrom |
66’ | Benjamin Kololli Theo Berdayes | 60’ | Uran Bislimi Kevin Behrens |
75’ | Ali Kabacalman Lamine Diack | 60’ | Renato Steffen Mattia Bottani |
81’ | Rilind Nivokazi Winsley Boteli | 73’ | Georgios Koutsias Alexandre Duville-Parsemain |
Cầu thủ dự bị | |||
Francesco Ruberto | Fotis Pseftis | ||
Marquinhos Cipriano | Lars Lukas Mai | ||
Nevio Biner | Ousmane Doumbia | ||
Liam Scott Chipperfield | Elias Pihlstrom | ||
Theo Bouchlarhem | Yanis Cimignani | ||
Theo Berdayes | Kevin Behrens | ||
Anton Miranchuk | Mattia Bottani | ||
Lamine Diack | Alexandre Duville-Parsemain | ||
Winsley Boteli | Mattia Zanotti |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sion
Thành tích gần đây Lugano
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 9 | T T T B |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T T H |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H B T |
5 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B T T B |
6 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | T H B H |
7 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 4 | B H T B |
8 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B |
9 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T |
10 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B B H H |
11 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -6 | 2 | B H B H |
12 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại