Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kreshnik Hajrizi 3 | |
Liam Chipperfield 16 | |
Dominik Schmid (Thay: Flavius Daniliuc) 22 | |
Kevin Rueegg 41 | |
Ilyas Chouaref (Kiến tạo: Kreshnik Hajrizi) 42 | |
Dion Kacuri (Thay: Xherdan Shaqiri) 46 | |
Ibrahim Salah (Thay: Julien Duranville) 46 | |
Keigo Tsunemoto (Thay: Kevin Rueegg) 52 | |
Jan Kronig 54 | |
Baltazar 65 | |
Jan Kronig 66 | |
Moritz Broschinski (Thay: Andrej Bacanin) 67 | |
Winsley Boteli (Thay: Rilind Nivokazi) 76 | |
Noe Sow (Thay: Liam Chipperfield) 80 | |
Benjamin Kololli (Thay: Ilyas Chouaref) 87 | |
Josias Lukembila (Thay: Theo Berdayes) 88 | |
Franck Surdez (Thay: Ali Kabacalman) 88 |
Thống kê trận đấu Sion vs Basel


Diễn biến Sion vs Basel
Theo Berdayes rời sân và được thay thế bởi Josias Lukembila.
Ali Kabacalman rời sân và được thay thế bởi Franck Surdez.
Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kololli.
Theo Berdayes rời sân và được thay thế bởi Josias Lukembila.
Liam Chipperfield rời sân và được thay thế bởi Noe Sow.
Rilind Nivokazi rời sân và được thay thế bởi Winsley Boteli.
Andrej Bacanin rời sân và được thay thế bởi Moritz Broschinski.
Thẻ vàng cho Jan Kronig.
Thẻ vàng cho Baltazar.
V À A A A O O O - Jan Kronig ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Kevin Rueegg rời sân và được thay thế bởi Keigo Tsunemoto.
Julien Duranville rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Salah.
Xherdan Shaqiri rời sân và được thay thế bởi Dion Kacuri.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Kreshnik Hajrizi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ilyas Chouaref ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kevin Rueegg.
Flavius Daniliuc rời sân và anh được thay thế bởi Dominik Schmid.
Đội hình xuất phát Sion vs Basel
Sion (4-3-3): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Nias Hefti (20), Liam Scott Chipperfield (21), Ali Kabacalman (88), Baltazar (8), Theo Berdayes (29), Rilind Nivokazi (33), Ylyas Chouaref (7)
Basel (4-2-3-1): Marwin Hitz (1), Kevin Ruegg (27), Flavius Daniliuc (24), Nicolas Vouilloz (3), Moussa Cisse (29), Leo Leroy (22), Andrej Bacanin (14), Julien Duranville (18), Xherdan Shaqiri (10), Marin Soticek (19), Giacomo Koloto (37)


| Thay người | |||
| 76’ | Rilind Nivokazi Winsley Boteli | 22’ | Flavius Daniliuc Dominik Robin Schmid |
| 80’ | Liam Chipperfield Noe Sow | 46’ | Julien Duranville Ibrahim Salah |
| 87’ | Ilyas Chouaref Benjamin Kololli | 46’ | Xherdan Shaqiri Dion Kacuri |
| 88’ | Ali Kabacalman Franck Surdez | 52’ | Kevin Rueegg Keigo Tsunemoto |
| 88’ | Theo Berdayes Josias Tusevo Lukembila | 67’ | Andrej Bacanin Moritz Broschinski |
| Cầu thủ dự bị | |||
Francesco Ruberto | Mirko Salvi | ||
Noe Sow | Keigo Tsunemoto | ||
Winsley Boteli | Koba Koindredi | ||
Franck Surdez | Bénie Traoré | ||
Adrien Llukes | Moritz Broschinski | ||
Lamine Diack | Ibrahim Salah | ||
Josias Tusevo Lukembila | Dion Kacuri | ||
Benjamin Kololli | Dominik Robin Schmid | ||
Marquinhos Cipriano | Marvin Akahomen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sion
Thành tích gần đây Basel
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 1 | 5 | 32 | 61 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 14 | 5 | 7 | 19 | 47 | H T H T H | |
| 3 | 26 | 13 | 7 | 6 | 12 | 46 | H H H H T | |
| 4 | 26 | 10 | 10 | 6 | 9 | 40 | H H T B T | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 5 | 40 | B T B H B | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | T H B T B | |
| 7 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H T T T | |
| 8 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | B B T B T | |
| 9 | 26 | 7 | 9 | 10 | -3 | 30 | B H B H B | |
| 10 | 26 | 6 | 10 | 10 | -7 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 4 | 9 | 13 | -13 | 21 | H H B H B | |
| 12 | 26 | 3 | 5 | 18 | -46 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch