Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Younes Bakiz (Thay: Rami Al Hajj)
62 - Julius Lorents (Thay: Villads Westh)
62 - Andreas Poulsen (Thay: Leonel Montano)
76 - Sofus Berger (Thay: Mads Larsen)
76 - Julius Lorents
82 - Alexander Illum Simmelhack (Thay: Adam Wikman)
85
- Srdjan Kuzmic
60 - Isak Sigurgeirsson (Thay: Charly Horneman)
68 - Asker Beck (Thay: Mads Soendergaard)
76 - Tim Freriks (Thay: Dorian Hanza)
76 - Mees Hoedemakers (Thay: Asker Beck)
80 - Jean-Manuel Mbom
85
Thống kê trận đấu Silkeborg vs Viborg
Diễn biến Silkeborg vs Viborg
Tất cả (142)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Số khán giả hôm nay là 2733 người.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 48%, Viborg: 52%.
Phát bóng lên cho Silkeborg.
Silkeborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Viborg.
Silkeborg đang kiểm soát bóng.
Pedro Ganchas để bóng chạm tay.
Một cơ hội đến với Alexander Illum Simmelhack của Silkeborg nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Tim Freriks của Viborg cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tonni Adamsen treo bóng từ một quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Srdjan Kuzmic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Silkeborg đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pedro Ganchas của Silkeborg bị bắt việt vị.
Alexander Illum Simmelhack đánh đầu về phía khung thành, nhưng Lucas Lund Pedersen đã dễ dàng cản phá.
Tonni Adamsen của Silkeborg thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Srdjan Kuzmic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sami Jalal Karchoud của Viborg cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Srdjan Kuzmic của Viborg cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Jean-Manuel Mbom của Viborg chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Jeppe Groenning giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 45%, Viborg: 55%.
Silkeborg đang kiểm soát bóng.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Thomas Joergensen bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Lukas Kirkegaard của Viborg chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Silkeborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jeppe Groenning giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Callum McCowatt thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Viborg bắt đầu một pha phản công.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lukas Kirkegaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tim Freriks của Viborg phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Pedro Ganchas.
Phát bóng lên cho Viborg.
Adam Wikman rời sân và được thay thế bởi Alexander Illum Simmelhack trong một sự thay đổi chiến thuật.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Jean-Manuel Mbom không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jean-Manuel Mbom của Viborg phạm lỗi với Andreas Poulsen.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 44%, Viborg: 56%.
Silkeborg đang kiểm soát bóng.
Viborg đang kiểm soát bóng.
Silkeborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jean-Manuel Mbom giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Silkeborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Viborg đang kiểm soát bóng.
Julius Lorents của Silkeborg nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Julius Lorents từ Silkeborg. Jeppe Groenning là người bị nhận.
Callum McCowatt thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Viborg đang kiểm soát bóng.
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jeppe Groenning thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Pedro Ganchas của Silkeborg đi hơi xa khi kéo ngã Tim Freriks.
Silkeborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Asker Beck bị chấn thương và được thay thế bởi Mees Hoedemakers.
Asker Beck bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Asker Beck bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Viborg.
Andreas Poulsen của Silkeborg không kết nối tốt với cú vô lê và đưa bóng ra ngoài mục tiêu.
Silkeborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Silkeborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Mads Larsen rời sân và được thay thế bởi Sofus Berger trong một sự thay đổi chiến thuật.
Leonel Montano rời sân và được thay thế bởi Andreas Poulsen trong một sự thay đổi chiến thuật.
Dorian Hanza rời sân và được thay thế bởi Tim Freriks trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mads Soendergaard rời sân và được thay thế bởi Asker Beck trong một sự thay đổi chiến thuật.
Viborg bắt đầu một đợt phản công.
Jean-Manuel Mbom từ Viborg chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 41%, Viborg: 59%.
Silkeborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Silkeborg đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Thomas Joergensen từ Viborg làm ngã Mads Larsen
Alexander Madsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Alexander Madsen từ Silkeborg chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Viborg đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Silkeborg.
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jean-Manuel Mbom phạm lỗi với Leonel Montano.
Silkeborg có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 43%, Viborg: 57%.
Phát bóng lên cho Silkeborg.
Tonni Adamsen bị phạt vì đẩy Jeppe Groenning.
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Silkeborg.
Charly Horneman rời sân để được thay thế bởi Isak Sigurgeirsson trong một sự thay đổi chiến thuật.
Cơ hội đến với Lukas Kirkegaard từ Viborg nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng
Thomas Joergensen từ Viborg thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Alexander Madsen từ Silkeborg chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Charly Horneman thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Oooh... đó là một cơ hội rõ ràng! Dorian Hanza lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Nỗ lực tốt của Dorian Hanza khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pedro Ganchas phạm lỗi với Thomas Joergensen.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 45%, Viborg: 55%.
Julius Lorents bị phạt vì đẩy Jeppe Groenning.
Viborg bắt đầu một đợt phản công.
Jeppe Groenning từ Viborg chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sami Jalal Karchoud từ Viborg đi hơi xa khi kéo ngã Julius Lorents
Viborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alexander Madsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Mads Soendergaard thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Villads Westh rời sân để được thay thế bởi Julius Lorents trong một sự thay đổi chiến thuật.
Rami Al Hajj rời sân để được thay thế bởi Younes Bakiz trong một sự thay đổi chiến thuật.
Callum McCowatt bị phạt vì đẩy Jeppe Groenning.
Silkeborg có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Silkeborg đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 45%, Viborg: 55%.
V À A A A O O O - Srdjan Kuzmic ghi bàn bằng chân phải!
Viborg có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Rami Al Hajj phạm lỗi với Jeppe Groenning.
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jean-Manuel Mbom giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Srdjan Kuzmic từ Viborg chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Callum McCowatt thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Viborg đang kiểm soát bóng.
Mads Soendergaard vô lê một cú sút vào khung thành, nhưng Nicolai Larsen đã kịp thời cản phá.
Cú sút của Mads Soendergaard bị chặn lại.
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Phát bóng lên cho Viborg.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 45%, Viborg: 55%.
Leonel Montano từ Silkeborg bị bắt việt vị.
Nỗ lực tốt của Lukas Kirkegaard khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Thomas Joergensen từ Viborg thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Adam Wikman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pedro Ganchas từ Silkeborg chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Thomas Joergensen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Mads Larsen từ Silkeborg chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Phát bóng lên cho Viborg.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Callum McCowatt lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Callum McCowatt từ Silkeborg tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Silkeborg với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Phát bóng lên cho Silkeborg.
Jeppe Groenning không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Viborg với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Silkeborg vs Viborg
Silkeborg (4-3-2-1): Nicolai Larsen (1), Jens Martin Gammelby (19), Alexander Madsen (24), Pedro Ganchas (4), Leonel Dahl Montano (18), Villads Westh (7), Adam Vikman (6), Mads Larsen (20), Callum McCowatt (17), Rami Al Hajj (22), Tonni Adamsen (23)
Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Jean-Manuel Mbom (18), Lukas Kirkegaard (32), Daniel Anyembe (24), Srdan Kuzmic (30), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Mads Søndergaard (6), Charly Nouck (11), Dorian Hanza (19), Sami Jalal Karchoud (29)
| Thay người | |||
| 62’ | Rami Al Hajj Younes Bakiz | 68’ | Charly Horneman Isak Andri Sigurgeirsson |
| 62’ | Villads Westh Julius Nielsen | 76’ | Mees Hoedemakers Asker Beck |
| 76’ | Leonel Montano Andreas Poulsen | 76’ | Dorian Hanza Tim Freriks |
| 76’ | Mads Larsen Sofus Berger | 80’ | Asker Beck Mees Hoedemakers |
| 85’ | Adam Wikman Alexander Simmelhack | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aske Andresen | Hjalte Bidstrup | ||
Andreas Poulsen | Filip Djukic | ||
Alexander Simmelhack | Mees Hoedemakers | ||
Younes Bakiz | Asker Beck | ||
Oliver Ross | Tim Freriks | ||
Sofus Berger | Isak Andri Sigurgeirsson | ||
Melker Jonsson | Osman Addo | ||
Julius Nielsen | Frederik Damkjer | ||
William Kirk | Stipe Radic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Silkeborg
Thành tích gần đây Viborg
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 22 | 47 | T T T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 6 | 2 | 35 | 45 | T H T T T | |
| 3 | 21 | 10 | 3 | 8 | 9 | 33 | B B H B H | |
| 4 | 21 | 9 | 6 | 6 | 5 | 33 | H T B T H | |
| 5 | 21 | 10 | 1 | 10 | -1 | 31 | B T T T H | |
| 6 | 21 | 9 | 3 | 9 | 1 | 30 | H H T T B | |
| 7 | | 21 | 8 | 5 | 8 | 2 | 29 | B B B B H |
| 8 | | 21 | 7 | 6 | 8 | -9 | 27 | T T B B H |
| 9 | 21 | 6 | 5 | 10 | -6 | 23 | H B H T B | |
| 10 | 21 | 6 | 3 | 12 | -20 | 21 | T B T H T | |
| 11 | 21 | 5 | 4 | 12 | -20 | 19 | H B B B B | |
| 12 | 21 | 3 | 5 | 13 | -18 | 14 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại