FC Midtjylland giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Aral Simsir (Kiến tạo: Victor Bak) 29 | |
Callum McCowatt 33 | |
Andreas Poulsen 45+2' | |
Gue-Sung Cho (Thay: Valdemar Byskov) 46 | |
Kevin Mbabu 47 | |
Denil Castillo (Kiến tạo: Aral Simsir) 48 | |
Mikael Uhre (Thay: Gue-Sung Cho) 61 | |
Rami Al Hajj (Thay: Younes Bakiz) 63 | |
Aral Simsir (Kiến tạo: Victor Bak) 66 | |
Junior Brumado (Kiến tạo: Aral Simsir) 73 | |
Julius Emefile (Thay: Aral Simsir) 75 | |
Edward Chilufya (Thay: Junior Brumado) 75 | |
Villads Westh (Thay: Alexander Illum Simmelhack) 76 | |
Melker Jonsson (Thay: Mads Larsen) 76 | |
Pedro Bravo (Thay: Denil Castillo) 83 | |
William Kirk (Thay: Callum McCowatt) 87 | |
Oliver Ross (Thay: Tonni Adamsen) 87 | |
Pedro Ganchas 90+7' |
Thống kê trận đấu Silkeborg vs FC Midtjylland


Diễn biến Silkeborg vs FC Midtjylland
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 40%, FC Midtjylland: 60%.
Rami Al Hajj bị phạt vì đẩy Kevin Mbabu.
FC Midtjylland đang kiểm soát bóng.
Han-Beom Lee giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Melker Jonsson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Midtjylland đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Pedro Ganchas nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.
Trọng tài thổi còi. Pedro Ganchas đã phạm lỗi với Edward Chilufya từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
FC Midtjylland đang kiểm soát bóng.
Dario Osorio giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dario Osorio bị phạt vì đẩy Pedro Ganchas.
Silkeborg đang kiểm soát bóng.
Pedro Ganchas từ Silkeborg chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.
FC Midtjylland đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Elias Olafsson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Robin Oestroem giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 40%, FC Midtjylland: 60%.
Phát bóng lên cho FC Midtjylland.
Andreas Poulsen từ Silkeborg sút bóng ra ngoài khung thành.
Đội hình xuất phát Silkeborg vs FC Midtjylland
Silkeborg (4-3-3): Nicolai Larsen (1), Jens Martin Gammelby (19), Robin Østrøm (3), Pedro Ganchas (4), Andreas Poulsen (2), Callum McCowatt (17), Adam Vikman (6), Mads Larsen (20), Tonni Adamsen (23), Alexander Simmelhack (9), Younes Bakiz (10)
FC Midtjylland (3-5-2): Elías Rafn Ólafsson (16), Kevin Mbabu (43), Han-Beom Lee (3), Ousmane Diao (4), Darío Osorio (11), Valdemar Byskov (20), Denil Castillo (21), Philip Billing (8), Victor Bak (55), Junior Brumado (74), Aral Simsir (58)


| Thay người | |||
| 63’ | Younes Bakiz Rami Al Hajj | 46’ | Mikael Uhre Cho Gue-sung |
| 76’ | Alexander Illum Simmelhack Villads Westh | 61’ | Gue-Sung Cho Mikael Uhre |
| 76’ | Mads Larsen Melker Jonsson | 75’ | Junior Brumado Edward Chilufya |
| 87’ | Tonni Adamsen Oliver Ross | 75’ | Aral Simsir Julius Emefile |
| 87’ | Callum McCowatt William Kirk | 83’ | Denil Castillo Pedro Bravo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aske Andresen | Cho Gue-sung | ||
Villads Westh | Pedro Bravo | ||
Jeppe Andersen | Jonas Lössl | ||
Oliver Ross | Adam Gabriel | ||
Sofus Berger | Edward Chilufya | ||
Melker Jonsson | Mikael Uhre | ||
Rami Al Hajj | Arlet Ze | ||
Simon Fynbo Stuker | Abdou Aziz Ndiaye | ||
William Kirk | Julius Emefile | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Silkeborg
Thành tích gần đây FC Midtjylland
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 22 | 47 | T T T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 6 | 2 | 35 | 45 | T H T T T | |
| 3 | 21 | 10 | 3 | 8 | 9 | 33 | B B H B H | |
| 4 | 21 | 9 | 6 | 6 | 5 | 33 | H T B T H | |
| 5 | 21 | 10 | 1 | 10 | -1 | 31 | B T T T H | |
| 6 | 21 | 9 | 3 | 9 | 1 | 30 | H H T T B | |
| 7 | 21 | 8 | 5 | 8 | 2 | 29 | B B B B H | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | -9 | 27 | T T B B H | |
| 9 | 21 | 6 | 5 | 10 | -6 | 23 | H B H T B | |
| 10 | 21 | 6 | 3 | 12 | -20 | 21 | T B T H T | |
| 11 | 21 | 5 | 4 | 12 | -20 | 19 | H B B B B | |
| 12 | 21 | 3 | 5 | 13 | -18 | 14 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch