Số lượng khán giả hôm nay là 6429.
Callum McCowatt (Kiến tạo: Mads Larsen) 27 | |
Younes Bakiz (Kiến tạo: Tonni Adamsen) 29 | |
Jens Martin Gammelby 41 | |
Birger Meling (Thay: Marcos Lopez) 46 | |
William Clem (Thay: Mads Emil Madsen) 46 | |
Viktor Dadason (Thay: Yoram Zague) 46 | |
Pantelis Hatzidiakos 55 | |
Viktor Claesson (Kiến tạo: Viktor Dadason) 60 | |
Jordan Larsson (Thay: Elias Achouri) 61 | |
Rami Al Hajj (Thay: Younes Bakiz) 76 | |
Youssoufa Moukoko (Thay: Junnosuke Suzuki) 80 | |
Leonel Montano (Thay: Andreas Poulsen) 82 |
Thống kê trận đấu Silkeborg vs FC Copenhagen


Diễn biến Silkeborg vs FC Copenhagen
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Phát bóng lên cho Silkeborg.
Cơ hội đến với Gabriel Pereira từ FC Copenhagen nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Jordan Larsson của FC Copenhagen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Pedro Ganchas của Silkeborg cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 44%, FC Copenhagen: 56%.
FC Copenhagen đang kiểm soát bóng.
FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Villads Westh của Silkeborg cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Villads Westh giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Leonel Montano bị phạt vì đẩy Lukas Lerager.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Pha vào bóng nguy hiểm của Viktor Claesson từ FC Copenhagen. Pedro Ganchas là người bị phạm lỗi.
Pedro Ganchas của Silkeborg cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Pedro Ganchas của Silkeborg cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Jordan Larsson thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Leonel Montano của Silkeborg cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Silkeborg vs FC Copenhagen
Silkeborg (4-3-2-1): Nicolai Larsen (1), Jens Martin Gammelby (19), Robin Østrøm (3), Pedro Ganchas (4), Andreas Poulsen (2), Villads Westh (7), Mads Freundlich (33), Mads Larsen (20), Callum McCowatt (17), Younes Bakiz (10), Tonni Adamsen (23)
FC Copenhagen (3-4-3): Dominik Kotarski (1), Gabriel Pereira (5), Pantelis Hatzidiakos (6), Junnosuke Suzuki (20), Yoram Zague (22), Lukas Lerager (12), Mads Emil Madsen (21), Marcos López (15), Robert (16), Viktor Claesson (7), Elias Achouri (30)


| Thay người | |||
| 76’ | Younes Bakiz Rami Al Hajj | 46’ | Marcos Lopez Birger Meling |
| 82’ | Andreas Poulsen Leonel Dahl Montano | 46’ | Mads Emil Madsen William Clem |
| 46’ | Yoram Zague Viktor Dadason | ||
| 61’ | Elias Achouri Jordan Larsson | ||
| 80’ | Junnosuke Suzuki Youssoufa Moukoko | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aske Andresen | Rúnar Alex Rúnarsson | ||
Jeppe Andersen | Youssoufa Moukoko | ||
Sofus Berger | Jordan Larsson | ||
Asbjorn Bondergaard | Dominik Sarapata | ||
Leonel Dahl Montano | Birger Meling | ||
Benjamin Clemmensen | William Clem | ||
Rami Al Hajj | Viktor Dadason | ||
Julius Nielsen | |||
Oskar Boesen | |||
Nhận định Silkeborg vs FC Copenhagen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Silkeborg
Thành tích gần đây FC Copenhagen
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 4 | 2 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 2 | 16 | 9 | 5 | 2 | 21 | 32 | T T H T B | |
| 3 | 16 | 10 | 1 | 5 | 13 | 31 | H T T T B | |
| 4 | 16 | 8 | 4 | 4 | 8 | 28 | B H T B T | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | H T T T H | |
| 6 | 17 | 7 | 2 | 8 | 2 | 23 | H T T T H | |
| 7 | 16 | 7 | 0 | 9 | -2 | 21 | T B B B T | |
| 8 | 16 | 5 | 5 | 6 | -10 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 16 | 5 | 3 | 8 | -6 | 18 | B H B B H | |
| 10 | 16 | 5 | 3 | 8 | -9 | 18 | T T B H B | |
| 11 | 16 | 3 | 2 | 11 | -22 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 4 | 10 | -13 | 10 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
