Brondby IF giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
(og) Mads Larsen 7 | |
Mads Freundlich 42 | |
Noah Nartey (Kiến tạo: Stijn Spierings) 44 | |
Jeppe Andersen (Thay: Mads Freundlich) 46 | |
Rami Al Hajj (Thay: Younes Bakiz) 69 | |
Oskar Boesen (Thay: Mads Larsen) 69 | |
Jacob Broechner Ambaek (Thay: Mats Koehlert) 73 | |
Jordi Vanlerberghe (Thay: Filip Bundgaard) 73 | |
Alexander Illum Simmelhack (Thay: Villads Westh) 81 | |
Kotaro Uchino (Thay: Mathias Jensen) 86 |
Thống kê trận đấu Silkeborg vs Broendby IF


Diễn biến Silkeborg vs Broendby IF
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 49%, Brondby IF: 51%.
Stijn Spierings từ Brondby IF cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Silkeborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Jordi Vanlerberghe thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jordi Vanlerberghe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Silkeborg.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 49%, Brondby IF: 51%.
Phát bóng lên cho Brondby IF.
Jens Martin Gammelby không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Luis Binks giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Frederik Alves Ibsen từ Brondby IF cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Silkeborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jordi Vanlerberghe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Silkeborg vs Broendby IF
Silkeborg (4-3-2-1): Nicolai Larsen (1), Jens Martin Gammelby (19), Robin Østrøm (3), Pedro Ganchas (4), Andreas Poulsen (2), Mads Freundlich (33), Mads Larsen (20), Villads Westh (7), Callum McCowatt (17), Younes Bakiz (10), Tonni Adamsen (23)
Broendby IF (4-4-2): Patrick Pentz (1), Oliver Villadsen (2), Frederik Alves Ibsen (32), Luis Binks (4), Mats Kohlert (27), Marko Divkovic (24), Stijn Spierings (6), Mathias Jensen (42), Nicolai Vallys (7), Noah Nartey (35), Filip Bundgaard (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Mads Freundlich Jeppe Andersen | 73’ | Filip Bundgaard Jordi Vanlerberghe |
| 69’ | Younes Bakiz Rami Al Hajj | 73’ | Mats Koehlert Jacob Broechner Ambaek |
| 69’ | Mads Larsen Oskar Boesen | 86’ | Mathias Jensen Kotaro Uchino |
| 81’ | Villads Westh Alexander Simmelhack | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aske Andresen | Gavin Beavers | ||
Jeppe Andersen | Rasmus Lauritsen | ||
Alexander Simmelhack | Justin Che | ||
Asbjorn Bondergaard | Kotaro Uchino | ||
Leonel Dahl Montano | Jordi Vanlerberghe | ||
Benjamin Clemmensen | Jacob Broechner Ambaek | ||
Rami Al Hajj | Viggo Poulsen | ||
Julius Nielsen | Andre Escobar | ||
Oskar Boesen | Ali Al-Najar | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Silkeborg
Thành tích gần đây Broendby IF
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 4 | 2 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 2 | 16 | 9 | 5 | 2 | 21 | 32 | T T H T B | |
| 3 | 16 | 10 | 1 | 5 | 13 | 31 | H T T T B | |
| 4 | 16 | 8 | 4 | 4 | 8 | 28 | B H T B T | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | H T T T H | |
| 6 | 17 | 7 | 2 | 8 | 2 | 23 | H T T T H | |
| 7 | 16 | 7 | 0 | 9 | -2 | 21 | T B B B T | |
| 8 | 16 | 5 | 5 | 6 | -10 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 16 | 5 | 3 | 8 | -6 | 18 | B H B B H | |
| 10 | 16 | 5 | 3 | 8 | -9 | 18 | T T B H B | |
| 11 | 16 | 3 | 2 | 11 | -22 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 4 | 10 | -13 | 10 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch