Thứ Hai, 12/01/2026
Malvind Benning
24
Jonathan Hogg
59
Antony Evans (Thay: Ben Wiles)
59
Vadaine Oliver (Thay: George Lloyd)
71
Joe Hodge (Thay: Jonathan Hogg)
73
Dion Charles (Thay: Tawanda Chirewa)
73
Jordan Shipley (Thay: John Marquis)
75
Funso Ojo
76
Josh Koroma (Kiến tạo: Antony Evans)
82
Freddie Ladapo (Thay: Callum Marshall)
84
Callum Stewart (Thay: Alex Gilliead)
89
Dominic Gape
90
Joe Hodge
90+1'
Callum Stewart
90+8'

Thống kê trận đấu Shrewsbury Town vs Huddersfield

số liệu thống kê
Shrewsbury Town
Shrewsbury Town
Huddersfield
Huddersfield
41 Kiểm soát bóng 59
18 Phạm lỗi 11
22 Ném biên 18
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 6
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shrewsbury Town vs Huddersfield

Tất cả (19)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Callum Stewart.

Thẻ vàng cho Callum Stewart.

90+1' Thẻ vàng cho Joe Hodge.

Thẻ vàng cho Joe Hodge.

90' Thẻ vàng cho Dominic Gape.

Thẻ vàng cho Dominic Gape.

89'

Alex Gilliead rời sân và được thay thế bởi Callum Stewart.

84'

Callum Marshall rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

82'

Antony Evans đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Josh Koroma đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Koroma đã ghi bàn!

76' Thẻ vàng cho Funso Ojo.

Thẻ vàng cho Funso Ojo.

75'

John Marquis rời sân và được thay thế bởi Jordan Shipley.

73'

Tawanda Chirewa rời sân và được thay thế bởi Dion Charles.

73'

Jonathan Hogg rời sân và được thay thế bởi Joe Hodge.

71'

George Lloyd rời sân và được thay thế bởi Vadaine Oliver.

59'

Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Antony Evans.

59' Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

24' Thẻ vàng cho Malvind Benning.

Thẻ vàng cho Malvind Benning.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Shrewsbury Town vs Huddersfield

Shrewsbury Town (4-3-1-2): Jamal Blackman (31), Luca Hoole (2), Josh Feeney (6), Morgan Feeney (5), Malvind Benning (3), Alex Gilliead (17), Funso Ojo (12), Dominic Gape (15), Aaron Pierre (16), John Marquis (27), George Lloyd (9)

Huddersfield (4-3-3): Lee Nicholls (1), Lasse Sørensen (2), Radinio Balker (24), Tom Lees (32), Josh Ruffels (3), Ben Wiles (8), Jonathan Hogg (6), David Kasumu (18), Callum Marshall (7), Josh Koroma (10), Tawanda Chirewa (27)

Shrewsbury Town
Shrewsbury Town
4-3-1-2
31
Jamal Blackman
2
Luca Hoole
6
Josh Feeney
5
Morgan Feeney
3
Malvind Benning
17
Alex Gilliead
12
Funso Ojo
15
Dominic Gape
16
Aaron Pierre
27
John Marquis
9
George Lloyd
27
Tawanda Chirewa
10
Josh Koroma
7
Callum Marshall
18
David Kasumu
6
Jonathan Hogg
8
Ben Wiles
3
Josh Ruffels
32
Tom Lees
24
Radinio Balker
2
Lasse Sørensen
1
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
4-3-3
Thay người
71’
George Lloyd
Vadaine Oliver
59’
Ben Wiles
Antony Evans
75’
John Marquis
Jordan Shipley
73’
Tawanda Chirewa
Dion Charles
89’
Alex Gilliead
Callum Stewart
73’
Jonathan Hogg
Joe Hodge
84’
Callum Marshall
Freddie Ladapo
Cầu thủ dự bị
Joe Young
Jacob Chapman
Harrison Biggins
Dion Charles
Vadaine Oliver
Freddie Ladapo
Toto Nsiala
Ollie Turton
George Nurse
Antony Evans
Callum Stewart
Loick Ayina
Jordan Shipley
Joe Hodge

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
19/02 - 2025

Thành tích gần đây Shrewsbury Town

Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
07/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
Hạng 4 Anh
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
10/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2516451852T T H T H
2Lincoln CityLincoln City2514651448T T T H T
3Bradford CityBradford City241374946B T T B T
4Stockport CountyStockport County251267442B T H B T
5HuddersfieldHuddersfield2611691039T T H H B
6Bolton WanderersBolton Wanderers251096739T B H H B
7Luton TownLuton Town251159538B T T B T
8StevenageStevenage231076737H H B H B
9ReadingReading24987435T T H T T
10Peterborough UnitedPeterborough United2511212-135T H T B T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers25898433T B H H T
12Mansfield TownMansfield Town23959332H B T T T
13AFC WimbledonAFC Wimbledon249411-631B H B T B
14Exeter CityExeter City249312230T B T T H
15Wigan AthleticWigan Athletic24798-130B B T H B
16Plymouth ArgylePlymouth Argyle259313-730T B H H T
17BarnsleyBarnsley21858029T B B B H
18Leyton OrientLeyton Orient258512-629T B B B H
19BlackpoolBlackpool258512-629T T T B B
20Northampton TownNorthampton Town248511-629T B B H H
21Burton AlbionBurton Albion247611-1127H T B B B
22Rotherham UnitedRotherham United246612-1324B B B B B
23Doncaster RoversDoncaster Rovers246513-1723B B B B H
24Port ValePort Vale234613-1318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow