Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Arthur Read (Thay: Ben Perry) 12 | |
![]() William Boyle 22 | |
![]() Samson Tovide (Kiến tạo: Jack Payne) 57 | |
![]() Tommy McDermott 65 | |
![]() Alex Gilliead (Thay: Harrison Biggins) 68 | |
![]() Jack Payne 70 | |
![]() Kyreece Lisbie (Thay: John-Kymani Gordon) 71 | |
![]() Oscar Thorn (Thay: Jack Payne) 71 | |
![]() Adrian Akande (Thay: Samson Tovide) 71 | |
![]() Taylor Perry 79 | |
![]() Kane Vincent-Young (Thay: Teddy Bishop) 82 | |
![]() Kyreece Lisbie 83 | |
![]() Anthony Scully (Thay: William Boyle) 84 | |
![]() George Nurse (Thay: Sam Clucas) 84 |
Thống kê trận đấu Shrewsbury Town vs Colchester United


Diễn biến Shrewsbury Town vs Colchester United
Sam Clucas rời sân và được thay thế bởi George Nurse.
William Boyle rời sân và được thay thế bởi Anthony Scully.

V À A A O O O - Kyreece Lisbie đã ghi bàn!
Teddy Bishop rời sân và được thay thế bởi Kane Vincent-Young.

Thẻ vàng cho Taylor Perry.
Samson Tovide rời sân và được thay thế bởi Adrian Akande.
Jack Payne rời sân và được thay thế bởi Oscar Thorn.
John-Kymani Gordon rời sân và được thay thế bởi Kyreece Lisbie.

Thẻ vàng cho Jack Payne.
Harrison Biggins rời sân và được thay thế bởi Alex Gilliead.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tommy McDermott nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Jack Payne đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Samson Tovide đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho William Boyle.
Ben Perry rời sân và được thay thế bởi Arthur Read.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Shrewsbury Town vs Colchester United
Shrewsbury Town (3-5-2): Elyh Harrison (1), Sam Stubbs (26), Tom Anderson (4), Will Boyle (5), Luca Hoole (2), Taylor Perry (14), Tommy McDermott (7), Harrison Biggins (8), Sam Clucas (6), John Marquis (27), George Lloyd (9)
Colchester United (4-2-3-1): Matt Macey (1), Rob Hunt (2), Jack Tucker (5), Tom Flanagan (6), Josh Powell (26), Ben Perry (4), Teddy Bishop (8), John-Kymani Gordon (11), Jack Payne (10), Owura Edwards (21), Samson Tovide (9)


Thay người | |||
68’ | Harrison Biggins Alex Gilliead | 12’ | Ben Perry Arthur Read |
84’ | William Boyle Anthony Scully | 71’ | John-Kymani Gordon Kyreece Lisbie |
84’ | Sam Clucas George Nurse | 71’ | Jack Payne Oscar Thorn |
71’ | Samson Tovide Adrian Moyosoreoluwa Ameer Akande | ||
82’ | Teddy Bishop Kane Vincent-Young |
Cầu thủ dự bị | |||
Toby Savin | Tom Smith | ||
Anthony Scully | Kyreece Lisbie | ||
Alex Gilliead | Arthur Read | ||
Toto Nsiala | Jaden Williams | ||
George Nurse | Oscar Thorn | ||
Callum Stewart | Adrian Moyosoreoluwa Ameer Akande | ||
Isaac England | Kane Vincent-Young |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shrewsbury Town
Thành tích gần đây Colchester United
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T T T B |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 11 | H T T H T |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | H T H T T |
6 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H |
7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T H T H | |
8 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | T B T B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T B T |
10 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T H T |
11 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B B T B T |
15 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T |
16 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | H B B T H |
17 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H H T B B |
18 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H H B H H |
19 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B |
20 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B B H T |
21 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | H B B B B |
24 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại