Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tommy McDermott (Thay: Anthony Scully) 8 | |
William Boyle 43 | |
Taylor Moore (Thay: Kacper Lopata) 46 | |
Alfie Chang (Thay: Joel Cotterill) 51 | |
Fabrizio Cavegn 63 | |
Isaac England 67 | |
Taylor Moore 68 | |
Malvind Benning (Thay: Isaac England) 72 | |
Chuks Aneke (Thay: Tommy McDermott) 81 | |
Fabrizio Cavegn (Kiến tạo: Shaqai Forde) 88 | |
Ellis Harrison (Thay: Fabrizio Cavegn) 90 | |
Fabrizio Cavegn (Kiến tạo: Joel Senior) 90+3' |
Thống kê trận đấu Shrewsbury Town vs Bristol Rovers


Diễn biến Shrewsbury Town vs Bristol Rovers
Fabrizio Cavegn rời sân và được thay thế bởi Ellis Harrison.
Joel Senior đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabrizio Cavegn ghi bàn!
Shaqai Forde đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabrizio Cavegn đã ghi bàn!
Tommy McDermott rời sân và được thay thế bởi Chuks Aneke.
Isaac England rời sân và được thay thế bởi Malvind Benning.
Thẻ vàng cho Taylor Moore.
Thẻ vàng cho Isaac England.
V À A A A O O O - Fabrizio Cavegn đã ghi bàn!
Joel Cotterill rời sân và được thay thế bởi Alfie Chang.
Kacper Lopata rời sân và được thay thế bởi Taylor Moore.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho William Boyle.
Anthony Scully rời sân và được thay thế bởi Tommy McDermott.
Taylor Perry (Shrewsbury Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Lỗi của Luke Thomas (Bristol Rovers).
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình xuất phát Shrewsbury Town vs Bristol Rovers
Shrewsbury Town (3-4-1-2): Will Brook (12), Luca Hoole (2), Tom Anderson (4), Will Boyle (5), Ismeal Kabia (20), Taylor Perry (14), Isaac England (38), Sam Clucas (6), Anthony Scully (11), George Lloyd (9), John Marquis (27)
Bristol Rovers (4-3-3): Luke Southwood (1), Joel Senior (2), Kacper Łopata (35), Alfie Kilgour (5), Tom Lockyer (12), Kamil Conteh (22), Joel Cotterill (14), Jack Sparkes (3), Shaqai Forde (7), Fabrizio Cavegn (29), Luke Thomas (11)


| Thay người | |||
| 8’ | Chuks Aneke Tommy McDermott | 46’ | Kacper Lopata Taylor Moore |
| 72’ | Isaac England Malvind Benning | 51’ | Joel Cotterill Alfie Chang |
| 81’ | Tommy McDermott Chuks Aneke | 90’ | Fabrizio Cavegn Ellis Harrison |
| Cầu thủ dự bị | |||
Elyh Harrison | Brad Young | ||
Malvind Benning | Taylor Moore | ||
Tommy McDermott | Clinton Mola | ||
Chuks Aneke | Ruel Sotiriou | ||
Will Gray | Ellis Harrison | ||
Alfie Chang | |||
Ryan Howley | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shrewsbury Town
Thành tích gần đây Bristol Rovers
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 15 | 6 | 4 | 17 | 51 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | T T B T T | |
| 3 | 24 | 13 | 4 | 7 | 9 | 43 | H H T B B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 4 | 43 | T T T H T | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 18 | 41 | T T H B H | |
| 6 | 24 | 11 | 8 | 5 | 9 | 41 | H T H T T | |
| 7 | 25 | 10 | 10 | 5 | 7 | 40 | T T B H H | |
| 8 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | T H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 9 | 6 | 10 | 36 | B T H H T | |
| 10 | 25 | 10 | 6 | 9 | 6 | 36 | H B B T H | |
| 11 | 24 | 9 | 8 | 7 | 6 | 35 | B B H T T | |
| 12 | 24 | 9 | 7 | 8 | 5 | 34 | B B H T T | |
| 13 | 24 | 9 | 7 | 8 | 2 | 34 | T T B H B | |
| 14 | 24 | 9 | 6 | 9 | 1 | 33 | B B T T T | |
| 15 | 24 | 7 | 11 | 6 | 5 | 32 | H T H T H | |
| 16 | 24 | 7 | 11 | 6 | 3 | 32 | H B H H B | |
| 17 | 25 | 8 | 8 | 9 | 0 | 32 | B T B T B | |
| 18 | 25 | 9 | 3 | 13 | -16 | 30 | T T B B T | |
| 19 | 24 | 6 | 6 | 12 | -9 | 24 | H B B T B | |
| 20 | 24 | 6 | 3 | 15 | -23 | 21 | B H B B T | |
| 21 | 25 | 4 | 7 | 14 | -17 | 19 | B H B B B | |
| 22 | 24 | 4 | 7 | 13 | -20 | 19 | H B B B B | |
| 23 | 25 | 4 | 6 | 15 | -21 | 18 | B B B B H | |
| 24 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch