Ném biên cho Kashima.
Taiyo Hiraoka 58 | |
Sho Fukuda (Kiến tạo: Kohei Okuno) 64 | |
Kimito Nono (Thay: Ryotaro Araki) 66 | |
Yuta Matsumura (Thay: Shu Morooka) 66 | |
Kyosuke Tagawa (Thay: Leo) 73 | |
Homare Tokuda (Thay: Yuma Suzuki) 73 | |
Akimi Barada (Thay: Kosuke Onose) 78 | |
Yuta Higuchi (Thay: Kei Chinen) 79 | |
Ryuta Koike 80 | |
Kimito Nono 83 | |
Lukian (Thay: Sho Fukuda) 88 | |
Soki Tamura (Thay: Yuto Suzuki) 90 | |
Naoya Takahashi (Thay: Taiyo Hiraoka) 90 | |
Soki Tamura (Thay: Akito Suzuki) 90 |
Thống kê trận đấu Shonan Bellmare vs Kashima Antlers


Diễn biến Shonan Bellmare vs Kashima Antlers
Shonan được hưởng phạt góc.
Naoya Takahashi vào sân thay cho Taiyo Hiraoka của Shonan.
Sohki Tamura vào sân thay cho Akito Suzuki của Shonan.
Ném biên cho Shonan ở phần sân của Kashima.
Masuya Ueda ra hiệu cho Kashima được ném biên, gần khu vực của Shonan.
Kashima được Masuya Ueda trao cho một quả phạt góc.
Ikuma Sekigawa (Kashima) đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị cản phá.
Kashima được hưởng phạt góc.
Ryuta Koike của Kashima nhắm trúng đích nhưng không thành công.
Masuya Ueda trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
Sho Fukuda của Shonan đã trở lại thi đấu sau một va chạm nhẹ.
Satoshi Yamaguchi thực hiện sự thay đổi người thứ hai cho đội tại Sân vận động Lemon Gas Hiratsuka với việc Lukian thay thế Sho Fukuda.
Sho Fukuda đang nằm sân và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.
Phát bóng lên cho Shonan tại Sân vận động Lemon Gas Hiratsuka.
Đá phạt cho Shonan.
Đội khách được hưởng phát bóng lên ở Kanagawa.
Kashima cần cẩn trọng. Shonan có một quả ném biên tấn công.
Đá phạt cho Shonan.
Shonan được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Kashima.
Ném biên cho Shonan ở phần sân của Kashima.
Đội hình xuất phát Shonan Bellmare vs Kashima Antlers
Shonan Bellmare (3-1-4-2): Naoto Kamifukumoto (99), Yuto Suzuki (37), Kim Min-Tae (47), Junnosuke Suzuki (5), Kohei Okuno (15), Tomoya Fujii (50), Kosuke Onose (7), Taiyo Hiraoka (13), Taiga Hata (3), Sho Fukuda (19), Akito Suzuki (10)
Kashima Antlers (4-4-2): Tomoki Hayakawa (1), Ryuta Koike (25), Naomichi Ueda (55), Ikuma Sekigawa (5), Koki Anzai (2), Ryotaro Araki (71), Kei Chinen (13), Gaku Shibasaki (10), Shu Morooka (19), Léo Ceará (9), Yuma Suzuki (40)


| Thay người | |||
| 78’ | Kosuke Onose Akimi Barada | 66’ | Shu Morooka Yuta Matsumura |
| 88’ | Sho Fukuda Lukian | 66’ | Ryotaro Araki Kimito Nono |
| 90’ | Akito Suzuki Sohki Tamura | 73’ | Leo Kyosuke Tagawa |
| 90’ | Taiyo Hiraoka Naoya Takahashi | 73’ | Yuma Suzuki Homare Tokuda |
| 79’ | Kei Chinen Yuta Higuchi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryo Nemoto | Keisuke Tsukui | ||
Lukian | Tae-Hyeon Kim | ||
Sohki Tamura | Yuji Kajikawa | ||
Akimi Barada | Shuhei Mizoguchi | ||
Naoya Takahashi | Kyosuke Tagawa | ||
Sere Matsumura | Homare Tokuda | ||
Kazuki Oiwa | Yuta Matsumura | ||
Kazunari Ono | Yuta Higuchi | ||
Tatsunari Nagai | Kimito Nono | ||
Nhận định Shonan Bellmare vs Kashima Antlers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shonan Bellmare
Thành tích gần đây Kashima Antlers
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 22 | 7 | 8 | 26 | 73 | H H H T T | |
| 2 | 37 | 20 | 12 | 5 | 25 | 72 | T T T T T | |
| 3 | 37 | 18 | 11 | 8 | 20 | 65 | H H H B T | |
| 4 | 37 | 19 | 8 | 10 | 17 | 65 | T H B T T | |
| 5 | 37 | 18 | 10 | 9 | 15 | 64 | B H H H H | |
| 6 | 37 | 17 | 9 | 11 | 15 | 60 | B H H B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 14 | 57 | H T B H B | |
| 8 | 37 | 15 | 11 | 11 | 2 | 56 | T B H B T | |
| 9 | 37 | 16 | 6 | 15 | -5 | 54 | H B T H B | |
| 10 | 37 | 14 | 10 | 13 | 5 | 52 | B T T T B | |
| 11 | 37 | 13 | 10 | 14 | -7 | 49 | H H T T H | |
| 12 | 37 | 12 | 12 | 13 | -3 | 48 | T H T H T | |
| 13 | 37 | 11 | 11 | 15 | -9 | 44 | H B T B B | |
| 14 | 37 | 12 | 7 | 18 | 0 | 43 | B T T T T | |
| 15 | 37 | 11 | 10 | 16 | -15 | 43 | T T B H B | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -10 | 42 | H B B H B | |
| 17 | 37 | 10 | 10 | 17 | -13 | 40 | T H B B B | |
| 18 | 37 | 8 | 8 | 21 | -20 | 32 | B H B B B | |
| 19 | 37 | 8 | 8 | 21 | -26 | 32 | B H B T T | |
| 20 | 37 | 4 | 11 | 22 | -31 | 23 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
