Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rio Nitta (Kiến tạo: Kosuke Onose) 13 | |
Taiyo Hiraoka 37 | |
Koki Tachi 39 | |
Shota Fukuoka (Kiến tạo: Ryo Hatsuse) 40 | |
Koki Tachi 45 | |
Yutaro Oda (Kiến tạo: Taiyo Hiraoka) 45+4' | |
Takashi Usami (Thay: Keisuke Kurokawa) 46 | |
Rin Mito 49 | |
Shinnosuke Nakatani (Kiến tạo: Ryo Hatsuse) 53 | |
Kazuki Oiwa (Thay: Rio Nitta) 62 | |
Hiroaki Okuno (Thay: Sena Ishibashi) 72 | |
Akimi Barada (Thay: Ze Ricardo) 72 | |
Issam Jebali (Thay: Rin Mito) 72 | |
Ishii Hisatsugu (Thay: Taiyo Hiraoka) 81 | |
Luiz Phellype (Thay: Yutaro Oda) 82 | |
Tokuma Suzuki (Thay: Shuto Abe) 82 | |
Ryoya Yamashita (Thay: Makoto Mitsuta) 82 | |
Juan 88 | |
Genta Miura (Thay: Ryo Hatsuse) 90 | |
Ryoya Yamashita 90+7' | |
Kazuki Oiwa 90+10' | |
Juan 90+11' | |
Yuto Suzuki 90+11' |
Thống kê trận đấu Shonan Bellmare vs Gamba Osaka


Diễn biến Shonan Bellmare vs Gamba Osaka
Thẻ vàng cho Yuto Suzuki.
Thẻ vàng cho Juan.
V À A A A O O O - Kazuki Oiwa đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Ryoya Yamashita đã ghi bàn!
Ryo Hatsuse rời sân và được thay thế bởi Genta Miura.
V À A A O O O - Juan đã ghi bàn!
Makoto Mitsuta rời sân và được thay thế bởi Ryoya Yamashita.
Shuto Abe rời sân và được thay thế bởi Tokuma Suzuki.
Yutaro Oda rời sân và được thay thế bởi Luiz Phellype.
Taiyo Hiraoka rời sân và được thay thế bởi Ishii Hisatsugu.
Rin Mito rời sân và được thay thế bởi Issam Jebali.
Ze Ricardo rời sân và được thay thế bởi Akimi Barada.
Sena Ishibashi rời sân và được thay thế bởi Hiroaki Okuno.
Rio Nitta rời sân và được thay thế bởi Kazuki Oiwa.
Ryo Hatsuse đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shinnosuke Nakatani đã ghi bàn!
V À A A O O O - Rin Mito đã ghi bàn!
Keisuke Kurokawa rời sân và được thay thế bởi Takashi Usami.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Đội hình xuất phát Shonan Bellmare vs Gamba Osaka
Shonan Bellmare (3-1-4-2): William Popp (1), Koki Tachi (4), Kazunari Ono (8), Hiroya Matsumoto (66), Yuto Suzuki (37), Sena Ishibashi (20), Taiyo Hiraoka (13), Kosuke Onose (7), Ze Ricardo (6), Rio Nitta (72), Yutaro Oda (9)
Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Shinnosuke Nakatani (20), Shota Fukuoka (2), Ryo Hatsuse (21), Shuto Abe (13), Rin Mito (27), Juan Alano (47), Makoto Mitsuta (51), Keisuke Kurokawa (4), Deniz Hummet (23)


| Thay người | |||
| 62’ | Rio Nitta Kazuki Oiwa | 46’ | Keisuke Kurokawa Takashi Usami |
| 72’ | Sena Ishibashi Hiroaki Okuno | 72’ | Rin Mito Issam Jebali |
| 72’ | Ze Ricardo Akimi Barada | 82’ | Makoto Mitsuta Ryoya Yamashita |
| 81’ | Taiyo Hiraoka Hisatsugu Ishii | 82’ | Shuto Abe Tokuma Suzuki |
| 82’ | Yutaro Oda Luiz Phellype | 90’ | Ryo Hatsuse Genta Miura |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luiz Phellype | Welton | ||
Masaki Ikeda | Harumi Minamino | ||
Kohei Okuno | Ryoya Yamashita | ||
Hiroaki Okuno | Issam Jebali | ||
Tomoya Fujii | Takashi Usami | ||
Hisatsugu Ishii | Tokuma Suzuki | ||
Kazuki Oiwa | Takeru Kishimoto | ||
Akimi Barada | Genta Miura | ||
Shun Yoshida | Masaaki Higashiguchi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shonan Bellmare
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 7 | 8 | 27 | 76 | H H T T T | |
| 2 | 38 | 21 | 12 | 5 | 26 | 75 | T T T T T | |
| 3 | 38 | 19 | 11 | 8 | 22 | 68 | H H B T T | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 18 | 68 | H B T T T | |
| 5 | 38 | 18 | 10 | 10 | 13 | 64 | H H H H B | |
| 6 | 38 | 17 | 9 | 12 | 14 | 60 | H H B T B | |
| 7 | 38 | 16 | 11 | 11 | 6 | 59 | B H B T T | |
| 8 | 38 | 15 | 12 | 11 | 10 | 57 | T B H B B | |
| 9 | 38 | 17 | 6 | 15 | -2 | 57 | B T H B T | |
| 10 | 38 | 14 | 10 | 14 | 3 | 52 | T T T B B | |
| 11 | 38 | 13 | 11 | 14 | -7 | 50 | H T T H H | |
| 12 | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | H T H T B | |
| 13 | 38 | 12 | 9 | 17 | -9 | 45 | B B H B T | |
| 14 | 38 | 11 | 11 | 16 | -10 | 44 | B T B B B | |
| 15 | 38 | 12 | 7 | 19 | -1 | 43 | T T T T B | |
| 16 | 38 | 11 | 10 | 17 | -12 | 43 | H B B B T | |
| 17 | 38 | 11 | 10 | 17 | -18 | 43 | T B H B B | |
| 18 | 38 | 9 | 8 | 21 | -18 | 35 | H B B B T | |
| 19 | 38 | 8 | 8 | 22 | -27 | 32 | H B T T B | |
| 20 | 38 | 4 | 12 | 22 | -31 | 24 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch