Kosuke Onose đã kiến tạo cho bàn thắng.
![]() Kohei Okuno 4 | |
![]() Shusuke Ota 5 | |
![]() Motoki Nagakura (Kiến tạo: Henrique) 6 | |
![]() Everton Galdino (Thay: Kota Tawaratsumida) 46 | |
![]() Kosuke Onose (Thay: Akimi Barada) 46 | |
![]() Everton (Thay: Kota Tawaratsumida) 46 | |
![]() (Pen) Alexander Scholz 52 | |
![]() Marcelo Ryan (Thay: Teruhito Nakagawa) 57 | |
![]() Kazunari Ono 61 | |
![]() Sena Ishibashi (Thay: Shusuke Ota) 64 | |
![]() Yuto Suzuki 66 | |
![]() Rio Nitta (Thay: Yutaro Oda) 76 | |
![]() Ishii Hisatsugu (Thay: Taiyo Hiraoka) 76 | |
![]() Seung-Gyu Kim 81 | |
![]() Kazuki Oiwa (Thay: Koki Tachi) 85 | |
![]() Teppei Oka (Thay: Leon Nozawa) 87 | |
![]() Akito Suzuki (Kiến tạo: Kosuke Onose) 90+7' |
Thống kê trận đấu Shonan Bellmare vs FC Tokyo


Diễn biến Shonan Bellmare vs FC Tokyo

V À A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!
Leon Nozawa rời sân và được thay thế bởi Teppei Oka.
Koki Tachi rời sân và được thay thế bởi Kazuki Oiwa.

Thẻ vàng cho Seung-Gyu Kim.
Taiyo Hiraoka rời sân và được thay thế bởi Ishii Hisatsugu.
Yutaro Oda rời sân và được thay thế bởi Rio Nitta.

V À A A O O O - Yuto Suzuki đã ghi bàn!
Shusuke Ota rời sân và được thay thế bởi Sena Ishibashi.

Thẻ vàng cho Kazunari Ono.

V À A A O O O - Alexander Scholz từ FC Tokyo đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Kota Tawaratsumida rời sân và được thay thế bởi Everton.
Akimi Barada rời sân và được thay thế bởi Kosuke Onose.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Henrique đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Motoki Nagakura ghi bàn!

Thẻ vàng cho Shusuke Ota.

Thẻ vàng cho Kohei Okuno.
Ném biên cho Tokyo ở phần sân nhà.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Đội hình xuất phát Shonan Bellmare vs FC Tokyo
Shonan Bellmare (3-4-2-1): William Popp (1), Koki Tachi (4), Kazunari Ono (8), Hiroya Matsumoto (66), Yuto Suzuki (37), Akimi Barada (14), Kohei Okuno (15), Shusuke Ota (28), Akito Suzuki (10), Taiyo Hiraoka (13), Yutaro Oda (9)
FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Yuto Nagatomo (5), Alexander Scholz (24), Henrique Trevisan (44), Kashifu Bangunagande (6), Leon Nozawa (28), Kento Hashimoto (18), Kei Koizumi (37), Kota Tawaratsumida (33), Teruhito Nakagawa (39), Motoki Nagakura (26)


Thay người | |||
46’ | Akimi Barada Kosuke Onose | 46’ | Kota Tawaratsumida Everton |
64’ | Shusuke Ota Sena Ishibashi | 57’ | Teruhito Nakagawa Marcelo Ryan |
76’ | Yutaro Oda Rio Nitta | 87’ | Leon Nozawa Teppei Oka |
76’ | Taiyo Hiraoka Hisatsugu Ishii | ||
85’ | Koki Tachi Kazuki Oiwa |
Cầu thủ dự bị | |||
Shun Yoshida | Go Hatano | ||
Kazuki Oiwa | Teppei Oka | ||
Ze Ricardo | Kanta Doi | ||
Kosuke Onose | Keigo Higashi | ||
Sena Ishibashi | Kyota Tokiwa | ||
Tomoya Fujii | Maki Kitahara | ||
Luiz Phellype | Keita Yamashita | ||
Rio Nitta | Marcelo Ryan | ||
Hisatsugu Ishii | Everton |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shonan Bellmare
Thành tích gần đây FC Tokyo
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | ![]() | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H |
4 | ![]() | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | ![]() | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T |
10 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | ![]() | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B |
15 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | ![]() | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại