Shinji Kagawa rời sân và được thay thế bởi Masaya Shibayama.
- Akito Suzuki (Kiến tạo: Kosuke Onose)
14 - Taiyo Hiraoka (Kiến tạo: Akito Suzuki)
42 - Hiroya Matsumoto (Thay: Kohei Okuno)
67 - Luiz Phellype (Thay: Akito Suzuki)
74 - Yutaro Oda (Thay: Taiyo Hiraoka)
74 - Masaki Ikeda (Thay: Kosuke Onose)
74 - Sena Ishibashi (Thay: Shusuke Ota)
79 - (Pen) Luiz Phellype
89
- Lucas Fernandes (Kiến tạo: Rafael Ratao)
6 - Rafael Ratao
47 - Ryuya Nishio
52 - Takumi Nakamura (Thay: Dion Cools)
71 - Thiago (Kiến tạo: Shinji Kagawa)
73 - Motohiko Nakajima (Thay: Rafael Ratao)
82 - Shion Homma (Thay: Thiago)
82 - Masaya Shibayama (Thay: Shinji Kagawa)
90
Thống kê trận đấu Shonan Bellmare vs Cerezo Osaka
Diễn biến Shonan Bellmare vs Cerezo Osaka
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O O - Luiz Phellype từ Shonan Bellmare đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Thiago rời sân và được thay thế bởi Shion Homma.
Rafael Ratao rời sân và được thay thế bởi Motohiko Nakajima.
Shusuke Ota rời sân và được thay thế bởi Sena Ishibashi.
Taiyo Hiraoka rời sân và được thay thế bởi Yutaro Oda.
Kosuke Onose rời sân và được thay thế bởi Masaki Ikeda.
Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Luiz Phellype.
Shinji Kagawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thiago đã ghi bàn!
Dion Cools rời sân và được thay thế bởi Takumi Nakamura.
Kohei Okuno rời sân và được thay thế bởi Hiroya Matsumoto.
Thẻ vàng cho Ryuya Nishio.
V À A A O O O - Rafael Ratao đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Akito Suzuki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Taiyo Hiraoka đã ghi bàn!
Kosuke Onose đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!
Rafael Ratao đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Lucas Fernandes đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Shonan Bellmare vs Cerezo Osaka
Shonan Bellmare (4-4-2): William Popp (1), Tomoya Fujii (50), Yuto Suzuki (37), Kazunari Ono (8), Sere Matsumura (32), Kosuke Onose (7), Kohei Okuno (15), Hiroaki Okuno (25), Taiyo Hiraoka (13), Akito Suzuki (10), Shusuke Ota (28)
Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Dion Cools (27), Ryuya Nishio (33), Shinnosuke Hatanaka (44), Hayato Okuda (16), Hinata Kida (5), Shunta Tanaka (10), Lucas Fernandes (77), Shinji Kagawa (8), Thiago (11), Rafael Ratao (9)
Thay người | |||
67’ | Kohei Okuno Hiroya Matsumoto | 71’ | Dion Cools Takumi Nakamura |
74’ | Kosuke Onose Masaki Ikeda | 82’ | Thiago Shion Homma |
74’ | Taiyo Hiraoka Yutaro Oda | 82’ | Rafael Ratao Motohiko Nakajima |
74’ | Akito Suzuki Luiz Phellype | 90’ | Shinji Kagawa Masaya Shibayama |
79’ | Shusuke Ota Sena Ishibashi |
Cầu thủ dự bị | |||
Hiroya Matsumoto | Kim Jin-hyeon | ||
Kota Sanada | Takumi Nakamura | ||
Koki Tachi | Reiya Sakata | ||
Akimi Barada | Shion Homma | ||
Masaki Ikeda | Kyohei Yoshino | ||
Sena Ishibashi | Masaya Shibayama | ||
Yutaro Oda | Motohiko Nakajima | ||
Luiz Phellype | Kengo Furuyama | ||
Rio Nitta | Vitor Bueno |
Nhận định Shonan Bellmare vs Cerezo Osaka
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shonan Bellmare
Thành tích gần đây Cerezo Osaka
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T T T T |
2 | | 29 | 16 | 5 | 8 | 11 | 53 | B B T H T |
3 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
5 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B T T T B | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B T B B H | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T B T H B |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 28 | 6 | 5 | 17 | -17 | 23 | B B T B H |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại