Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Akito Suzuki (Kiến tạo: Kota Sanada) 35 | |
Taiyo Hiraoka (Kiến tạo: Rio Nitta) 38 | |
Matheus Moraes (Thay: Takuya Shimamura) 43 | |
Kosuke Onose 48 | |
Kosuke Onose (Kiến tạo: Rio Nitta) 52 | |
Taiki Arai (Thay: Yoshiaki Takagi) 57 | |
Yamato Wakatsuki (Thay: Jin Okumura) 57 | |
Fumiya Hayakawa (Thay: Jason Geria) 57 | |
Masaki Ikeda (Thay: Kosuke Onose) 63 | |
Luiz Phellype (Thay: Rio Nitta) 64 | |
Akito Suzuki (Kiến tạo: Shinya Nakano) 70 | |
Kohei Okuno 72 | |
Kohei Okuno (Thay: Akimi Barada) 72 | |
Ishii Hisatsugu (Thay: Taiyo Hiraoka) 72 | |
Matheus Moraes 75 | |
Motoki Ohara (Thay: Kaito Taniguchi) 77 | |
Tomoya Fujii (Thay: Shusuke Ota) 79 | |
(Pen) Motoki Hasegawa 85 | |
Matheus Moraes (Kiến tạo: Soya Fujiwara) 90+1' |
Thống kê trận đấu Shonan Bellmare vs Albirex Niigata


Diễn biến Shonan Bellmare vs Albirex Niigata
Soya Fujiwara đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matheus Moraes đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Motoki Hasegawa từ Albirex Niigata ghi bàn từ chấm phạt đền!
Shusuke Ota rời sân và được thay thế bởi Tomoya Fujii.
Kaito Taniguchi rời sân và được thay thế bởi Motoki Ohara.
Thẻ vàng cho Matheus Moraes.
Thẻ vàng cho Matheus Moraes.
Taiyo Hiraoka rời sân và được thay thế bởi Ishii Hisatsugu.
Akimi Barada rời sân và được thay thế bởi Kohei Okuno.
V À A A O O O - Kohei Okuno đã ghi bàn!
Shinya Nakano đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!
Rio Nitta rời sân và được thay thế bởi Luiz Phellype.
Kosuke Onose rời sân và được thay thế bởi Masaki Ikeda.
Jason Geria rời sân và được thay thế bởi Fumiya Hayakawa.
Jin Okumura rời sân và được thay thế bởi Yamato Wakatsuki.
Yoshiaki Takagi rời sân và được thay thế bởi Taiki Arai.
Rio Nitta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kosuke Onose đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kosuke Onose.
Đội hình xuất phát Shonan Bellmare vs Albirex Niigata
Shonan Bellmare (3-1-4-2): Kota Sanada (31), Hiroya Matsumoto (66), Koki Tachi (4), Sere Matsumura (32), Akimi Barada (14), Shusuke Ota (28), Kosuke Onose (7), Taiyo Hiraoka (13), Shinya Nakano (47), Rio Nitta (72), Akito Suzuki (10)
Albirex Niigata (4-4-2): Ryuga Tashiro (21), Soya Fujiwara (25), Jason Geria (2), Michael Fitzgerald (5), Yuto Horigome (31), Takuya Shimamura (28), Eiji Shirai (8), Motoki Hasegawa (41), Kaito Taniguchi (7), Yoshiaki Takagi (33), Jin Okumura (30)


| Thay người | |||
| 63’ | Kosuke Onose Masaki Ikeda | 43’ | Takuya Shimamura Moraes |
| 64’ | Rio Nitta Luiz Phellype | 57’ | Jason Geria Fumiya Hayakawa |
| 72’ | Akimi Barada Kohei Okuno | 57’ | Yoshiaki Takagi Taiki Arai |
| 72’ | Taiyo Hiraoka Hisatsugu Ishii | 57’ | Jin Okumura Yamato Wakatsuki |
| 79’ | Shusuke Ota Tomoya Fujii | 77’ | Kaito Taniguchi Motoki Ohara |
| Cầu thủ dự bị | |||
Shun Yoshida | Kazuki Fujita | ||
Kazunari Ono | Fumiya Hayakawa | ||
Kohei Okuno | Kazuhiko Chiba | ||
Sohki Tamura | Motoki Ohara | ||
Masaki Ikeda | Taiki Arai | ||
Yuto Suzuki | Hiroto Uemura | ||
Tomoya Fujii | Yamato Wakatsuki | ||
Luiz Phellype | Moraes | ||
Hisatsugu Ishii | Abdelrahman Boudah | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shonan Bellmare
Thành tích gần đây Albirex Niigata
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T | |
| 2 | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T | |
| 3 | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H | |
| 4 | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B | |
| 5 | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H | |
| 9 | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B | |
| 10 | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T | |
| 11 | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T | |
| 12 | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H | |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T | |
| 17 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B | |
| 18 | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B | |
| 19 | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch