Thứ Bảy, 18/04/2026
Takuma Nishimura (Kiến tạo: Sang-Ho Na)
21
Jelani Reshaun Sumiyoshi (Thay: Kento Haneda)
46
Jelani Sumiyoshi (Thay: Kento Haneda)
46
Shota Fujio (Thay: Sang-Ho Na)
59
Mitchell Duke (Thay: Se-Hun Oh)
59
(Pen) Koya Kitagawa
66
Shinya Yajima (Thay: Kai Matsuzaki)
66
Kotaro Hayashi (Kiến tạo: Takuma Nishimura)
67
Reon Yamahara (Thay: Kengo Kitazume)
74
Douglas (Thay: Koya Kitagawa)
78
Hikaru Nakahara (Thay: Zento Uno)
78
Hokuto Shimoda (Thay: Keiya Sento)
82
Takaya Numata (Thay: Takuma Nishimura)
82
Douglas (Kiến tạo: Capixaba)
84
Kanji Kuwayama (Thay: Mitchell Duke)
90

Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Machida Zelvia

số liệu thống kê
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
Machida Zelvia
Machida Zelvia
53 Kiểm soát bóng 47
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
0 Phạt góc 0
1 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Machida Zelvia

Tất cả (42)
90+2'

Mitchell Duke rời sân và được thay thế bởi Kanji Kuwayama.

84'

Capixaba đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Douglas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Douglas đã ghi bàn!

82'

Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Takaya Numata.

82'

Keiya Sento rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.

78'

Zento Uno rời sân và được thay thế bởi Hikaru Nakahara.

78'

Koya Kitagawa rời sân và được thay thế bởi Douglas.

74'

Kengo Kitazume rời sân và được thay thế bởi Reon Yamahara.

67' V À A A O O O - Kotaro Hayashi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kotaro Hayashi đã ghi bàn!

67'

Takuma Nishimura đã kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

66'

Kai Matsuzaki rời sân và được thay thế bởi Shinya Yajima.

66' V À A A O O O - Koya Kitagawa từ Shimizu S-Pulse thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Koya Kitagawa từ Shimizu S-Pulse thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

59'

Se-Hun Oh rời sân và được thay thế bởi Mitchell Duke.

59'

Sang-Ho Na rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.

46'

Kento Haneda rời sân và được thay thế bởi Jelani Sumiyoshi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

22'

Sang-Ho Na đã kiến tạo cho bàn thắng.

22' V À A A A O O O Machida Zelvia ghi bàn.

V À A A A O O O Machida Zelvia ghi bàn.

21'

Sang-Ho Na đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Machida Zelvia

Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Yuya Oki (1), Kento Haneda (41), Sodai Hasukawa (4), Sen Takagi (70), Kengo Kitazume (5), Zento Uno (36), Matheus Bueno (98), Capixaba (7), Kai Matsuzaki (19), Takashi Inui (33), Koya Kitagawa (23)

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Daihachi Okamura (50), Gen Shoji (3), Henry Heroki Mochizuki (6), Keiya Sento (8), Hiroyuki Mae (16), Kotaro Hayashi (26), Takuma Nishimura (20), Na Sang-ho (10), Se-Hun Oh (90)

Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
3-4-2-1
1
Yuya Oki
41
Kento Haneda
4
Sodai Hasukawa
70
Sen Takagi
5
Kengo Kitazume
36
Zento Uno
98
Matheus Bueno
7
Capixaba
19
Kai Matsuzaki
33
Takashi Inui
23
Koya Kitagawa
90
Se-Hun Oh
10
Na Sang-ho
20
Takuma Nishimura
26
Kotaro Hayashi
16
Hiroyuki Mae
8
Keiya Sento
6
Henry Heroki Mochizuki
3
Gen Shoji
50
Daihachi Okamura
5
Ibrahim Dresevic
1
Kosei Tani
Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
Thay người
46’
Kento Haneda
Jelani Sumiyoshi
59’
Sang-Ho Na
Shota Fujio
66’
Kai Matsuzaki
Shinya Yajima
59’
Kanji Kuwayama
Mitchell Duke
74’
Kengo Kitazume
Reon Yamahara
82’
Takuma Nishimura
Takaya Numata
78’
Zento Uno
Hikaru Nakahara
82’
Keiya Sento
Hokuto Shimoda
78’
Koya Kitagawa
Douglas
90’
Mitchell Duke
Kanji Kuwayama
Cầu thủ dự bị
Yui Inokoshi
Tatsuya Morita
Hikaru Nakahara
Shota Fujio
Masaki Yumiba
Kanji Kuwayama
Douglas
Takaya Numata
Jelani Sumiyoshi
Mitchell Duke
Shinya Yajima
Hokuto Shimoda
Motoki Nishihara
Daigo Takahashi
Reon Yamahara
Byron Vasquez
Yudai Shimamoto
Yuki Nakashima

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
21/05 - 2023
19/08 - 2023
J League 1
11/05 - 2025
05/07 - 2025

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
11/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
05/04 - 2026
01/04 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
28/02 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3

Thành tích gần đây Machida Zelvia

AFC Champions League
18/04 - 2026
J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
01/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
22/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
10/03 - 2026
03/03 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers108201326T T T H T
2FC TokyoFC Tokyo11551823T H T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia11542-122T H B H T
4Tokyo VerdyTokyo Verdy10334-215T B H B H
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale10334-414T B H T B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds10334212B H B B H
7Mito HollyhockMito Hollyhock10163-612H T B H H
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol10316011B H T T B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos10307-59T B T B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba10235-59B B B T H
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe117311225H T T T T
2Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC10433417B T H B T
3Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse11362317H T B T H
4Gamba OsakaGamba Osaka10352117B H H T B
5Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight10433316B T H T B
6Cerezo OsakaCerezo Osaka10334-214T B H B T
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima10325-113B B B B H
8V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki10406-512T B T B B
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC10244-711H T B B B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka10235-811B H H T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow