Thứ Bảy, 14/02/2026
T. Hirato (Thay: T. Hiraoka)
46
T. Yonemoto (Thay: M. Saito)
46
(og) Hisashi Tawiah
46
Taiki Hirato (Thay: Taiyo Hiraoka)
46
Takuji Yonemoto (Thay: Mitsuki Saito)
46
Kazuki Kozuka
49
Masaya Okugawa (Thay: Haruki Arai)
58
Shinnosuke Fukuda
63
Fuchi Honda (Thay: Hisashi Tawiah)
74
Toshiki Takahashi (Thay: Kanta Chiba)
79
Masaki Yumiba (Thay: Kazuki Kozuka)
79
Henrique (Thay: Takuji Yonemoto)
85
Riku Gunji (Thay: Koya Kitagawa)
87
Rinsei Ohata (Thay: Haruto Hidaka)
90
Rafael Elias
90+12'
(Pen) Se-Hun Oh
(Pen) Joao Pedro
(Pen) Toshiki Takahashi
(Pen) Rafael Elias
(Pen) Capixaba
(Pen) Yoshinori Suzuki
(Pen) Matheus Bueno
(Pen) Marco Tulio

Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Kyoto Sanga FC

số liệu thống kê
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
52 Kiểm soát bóng 48
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Kyoto Sanga FC

Tất cả (28)
91' V À A A O O O - Marco Tulio thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Marco Tulio thực hiện thành công quả phạt đền!

91' ANH ẤY BỎ LỠ - Matheus Bueno bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

ANH ẤY BỎ LỠ - Matheus Bueno bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

91' ANH ẤY BỎ LỠ - Yoshinori Suzuki bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

ANH ẤY BỎ LỠ - Yoshinori Suzuki bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

91' ANH ẤY BỎ LỠ - Capixaba bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

ANH ẤY BỎ LỠ - Capixaba bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

91' V À A A O O O - Rafael Elias thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Rafael Elias thực hiện thành công quả phạt đền!

91' ANH ẤY BỎ LỠ - Toshiki Takahashi bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

ANH ẤY BỎ LỠ - Toshiki Takahashi bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

91' V À A A O O O - Joao Pedro thực hiện thành công quả penalty!

V À A A O O O - Joao Pedro thực hiện thành công quả penalty!

91' V À A A O O O - Se-Hun Oh thực hiện thành công quả penalty!

V À A A O O O - Se-Hun Oh thực hiện thành công quả penalty!

91'

Chúng tôi đang chờ đợi loạt sút luân lưu.

90+12' V À A A O O O - Rafael Elias đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafael Elias đã ghi bàn!

90'

Haruto Hidaka rời sân và được thay thế bởi Rinsei Ohata.

87'

Koya Kitagawa rời sân và được thay thế bởi Riku Gunji.

85'

Takuji Yonemoto rời sân và được thay thế bởi Henrique.

79'

Kazuki Kozuka rời sân và được thay thế bởi Masaki Yumiba.

79'

Kanta Chiba rời sân và được thay thế bởi Toshiki Takahashi.

74'

Hisashi Tawiah rời sân và được thay thế bởi Fuchi Honda.

64' V À A A A O O O Shimizu S-Pulse ghi bàn.

V À A A A O O O Shimizu S-Pulse ghi bàn.

63' Thẻ vàng cho Shinnosuke Fukuda.

Thẻ vàng cho Shinnosuke Fukuda.

58'

Haruki Arai rời sân và được thay thế bởi Masaya Okugawa.

50' Thẻ vàng cho Kazuki Kozuka.

Thẻ vàng cho Kazuki Kozuka.

49' Thẻ vàng cho Kazuki Kozuka.

Thẻ vàng cho Kazuki Kozuka.

Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Kyoto Sanga FC

Shimizu S-Pulse (4-3-3): Yuya Oki (1), Haruto Hidaka (39), Jelani Sumiyoshi (51), Yuki Honda (15), Yutaka Yoshida (28), Kazuki Kozuka (81), Matheus Bueno (10), Kanta Chiba (23), Koya Kitagawa (49), Se-Hun Oh (9), Capixaba (7)

Kyoto Sanga FC (4-1-2-3): Gakuji Ota (1), Shinnosuke Fukuda (2), Hisashi Appiah Tawiah (5), Yoshinori Suzuki (50), Hidehiro Sugai (22), Mitsuki Saito (32), Mitsuki Saito (32), Taiyo Hiraoka (16), Taiyo Hiraoka (16), Joao Pedro (6), Marco Tulio (11), Rafael Elias (9), Haruki Arai (77)

Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-3-3
1
Yuya Oki
39
Haruto Hidaka
51
Jelani Sumiyoshi
15
Yuki Honda
28
Yutaka Yoshida
81
Kazuki Kozuka
10
Matheus Bueno
23
Kanta Chiba
49
Koya Kitagawa
9
Se-Hun Oh
7
Capixaba
77
Haruki Arai
9
Rafael Elias
11
Marco Tulio
6
Joao Pedro
16
Taiyo Hiraoka
16
Taiyo Hiraoka
32
Mitsuki Saito
32
Mitsuki Saito
22
Hidehiro Sugai
50
Yoshinori Suzuki
5
Hisashi Appiah Tawiah
2
Shinnosuke Fukuda
1
Gakuji Ota
Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
4-1-2-3
Thay người
79’
Kazuki Kozuka
Masaki Yumiba
46’
Henrique
Takuji Yonemoto
79’
Kanta Chiba
Toshiki Takahashi
46’
Taiyo Hiraoka
Taiki Hirato
87’
Koya Kitagawa
Riku Gunji
58’
Haruki Arai
Masaya Okugawa
90’
Haruto Hidaka
Rinsei Ohata
74’
Hisashi Tawiah
Fuchi Honda
85’
Takuji Yonemoto
Henrique Trevisan
Cầu thủ dự bị
Togo Umeda
Kentaro Kakoi
Kengo Kitazume
Henrique Trevisan
Masaki Yumiba
Masaya Okugawa
Kai Matsuzaki
Takuji Yonemoto
Yudai Shimamoto
Temma Matsuda
Rinsei Ohata
Taiki Hirato
Riku Gunji
Kyo Sato
Toshiki Takahashi
Fuchi Honda
Alfredo Stephens
Shun Nagasawa
Takuji Yonemoto
Taiki Hirato

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
14/05 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
22/06 - 2022
J League 1
27/08 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
10/07 - 2024
J League 1
16/03 - 2025
20/09 - 2025
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
30/11 - 2025
09/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Kyoto Sanga FC

J League 1
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
06/12 - 2025
30/11 - 2025
09/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
23/09 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia211015T H
2Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds211024T H
3Kashima AntlersKashima Antlers211014H T
4FC TokyoFC Tokyo202004H H
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale110023T
6Tokyo VerdyTokyo Verdy110023T
7Mito HollyhockMito Hollyhock2011-21B H
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol1001-20B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos2002-20B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba1001-20B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima211025T H
2Vissel KobeVissel Kobe211025H T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight110013T
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC202003H H
5Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC202002H H
6Avispa FukuokaAvispa Fukuoka101002H
7Gamba OsakaGamba Osaka101002H
8Cerezo OsakaCerezo Osaka101001H
9Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse2011-11B H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki2002-40B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow