Thứ Hai, 02/03/2026
Hiroki Akiyama
26
Kento Hashimoto
33
Capixaba
45+2'
Kai Matsuzaki (Thay: Hikaru Nakahara)
46
Taiki Arai (Thay: Jin Okumura)
46
Kai Matsuzaki (Kiến tạo: Zento Uno)
62
Kota Miyamoto (Thay: Zento Uno)
63
Miguel Silveira dos Santos (Thay: Shusuke Ota)
63
Kazuki Kozuka (Thay: Takashi Inui)
70
Douglas (Thay: Capixaba)
70
Ken Yamura (Thay: Kaito Taniguchi)
77
Jason Geria (Thay: Motoki Hasegawa)
77
Miguel Silveira dos Santos
78
Ahmed Ahmedov (Thay: Koya Kitagawa)
79
Yuto Horigome (Thay: Kento Hashimoto)
86

Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Albirex Niigata

số liệu thống kê
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
Albirex Niigata
Albirex Niigata
60 Kiểm soát bóng 40
4 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Albirex Niigata

Tất cả (59)
90'

Bóng đi ra ngoài sân và Albirex được hưởng phát bóng lên.

89'

Douglas Tanque (Shimizu) giành bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.

89'

Shimizu được hưởng quả phạt góc.

89'

Phát bóng lên cho Albirex tại Sân vận động IAI Nihondaira.

89'

Shimizu đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Douglas Tanque lại đi chệch khung thành.

86'

Yuto Horigome vào sân thay cho Kento Hashimoto của đội khách.

79'

Đội chủ nhà thay Koya Kitagawa bằng Ahmed Ahmedov.

78' Miguel (Albirex) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Miguel (Albirex) nhận thẻ vàng đầu tiên.

78'

Shimizu được hưởng quả phạt góc.

77'

Jason Geria vào sân thay cho Motoki Hasegawa của Albirex.

77'

Ken Yamura vào sân thay cho Kaito Taniguchi của đội khách.

70'

Shimizu thực hiện sự thay đổi thứ năm với Douglas Tanque thay cho Capixaba.

70'

Shimizu thực hiện sự thay đổi thứ tư với Kazuki Kozuka thay cho Takashi Inui.

66'

Đội khách thay Shusuke Ota bằng Miguel.

64'

Shimizu được hưởng quả ném biên ở phần sân của Albirex.

63'

Kota Miyamoto vào sân thay cho Zento Uno của Shimizu.

62' Kai Matsuzaki đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 2-0.

Kai Matsuzaki đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 2-0.

61'

Đội chủ nhà được hưởng phát bóng lên tại Shizuoka.

53'

Phát bóng lên cho Shimizu tại Sân vận động IAI Nihondaira.

51'

Shimizu có một quả phát bóng lên.

49'

Shimizu cần phải cẩn thận. Albirex có một quả ném biên tấn công.

Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Albirex Niigata

Shimizu S-Pulse (4-2-3-1): Yuya Oki (1), Sen Takagi (70), Jelani Sumiyoshi (66), Sodai Hasukawa (4), Reon Yamahara (14), Zento Uno (36), Matheus Bueno (98), Hikaru Nakahara (11), Takashi Inui (33), Capixaba (7), Koya Kitagawa (23)

Albirex Niigata (4-4-2): Kazuki Fujita (1), Soya Fujiwara (25), Michael Fitzgerald (5), Hayato Inamura (3), Kento Hashimoto (42), Shusuke Ota (28), Eiji Miyamoto (8), Hiroki Akiyama (6), Jin Okumura (30), Motoki Hasegawa (41), Kaito Taniguchi (7)

Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-2-3-1
1
Yuya Oki
70
Sen Takagi
66
Jelani Sumiyoshi
4
Sodai Hasukawa
14
Reon Yamahara
36
Zento Uno
98
Matheus Bueno
11
Hikaru Nakahara
33
Takashi Inui
7
Capixaba
23
Koya Kitagawa
7
Kaito Taniguchi
41
Motoki Hasegawa
30
Jin Okumura
6
Hiroki Akiyama
8
Eiji Miyamoto
28
Shusuke Ota
42
Kento Hashimoto
3
Hayato Inamura
5
Michael Fitzgerald
25
Soya Fujiwara
1
Kazuki Fujita
Albirex Niigata
Albirex Niigata
4-4-2
Thay người
46’
Hikaru Nakahara
Kai Matsuzaki
46’
Jin Okumura
Taiki Arai
63’
Zento Uno
Kota Miyamoto
63’
Shusuke Ota
Miguel Silveira dos Santos
70’
Takashi Inui
Kazuki Kozuka
77’
Motoki Hasegawa
Jason Geria
70’
Capixaba
Douglas
77’
Kaito Taniguchi
Ken Yamura
79’
Koya Kitagawa
Ahmed Ahmedov
86’
Kento Hashimoto
Yuto Horigome
Cầu thủ dự bị
Kota Miyamoto
Jason Geria
Yutaka Yoshida
Taiki Arai
Kengo Kitazume
Yoshiaki Takagi
Kai Matsuzaki
Ryuga Tashiro
Yui Inokoshi
Kazuhiko Chiba
Kazuki Kozuka
Miguel Silveira dos Santos
Ahmed Ahmedov
Yuto Horigome
Yuji Takahashi
Riku Ochiai
Douglas
Ken Yamura

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/02 - 2025
13/09 - 2025

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
28/02 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
30/11 - 2025
09/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Albirex Niigata

J League 2
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
J League 1
06/12 - 2025
30/11 - 2025
08/11 - 2025
26/10 - 2025
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers4310410H T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia422029T H H T
3Tokyo VerdyTokyo Verdy421128T T H B
4Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds421137T H T B
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale412117T H B H
6FC TokyoFC Tokyo4121-17H H T B
7Mito HollyhockMito Hollyhock4031-24B H H H
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol4103-33B B B T
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos4103-33B B B T
10JEF United ChibaJEF United Chiba4022-32B H H B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC422039H H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima421128T H T B
3Vissel KobeVissel Kobe421128H T B T
4Gamba OsakaGamba Osaka413018H H T H
5V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki4202-16B B T T
6Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight4121-16T H B H
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse412105B H T H
8Cerezo OsakaCerezo Osaka411204H T B B
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC4031-14H H B H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka4013-52H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow