Liu Binbin đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.
![]() Raphael Merkies 12 | |
![]() Valeri Qazaishvili (Kiến tạo: Wenneng Xie) 23 | |
![]() Xiao Peng 36 | |
![]() Zheng Zheng 45 | |
![]() Ke Shi (Thay: Xiao Peng) 46 | |
![]() Tiago Leonco (Thay: Ning Li) 46 | |
![]() Edu Garcia 55 | |
![]() Lisheng Liao 60 | |
![]() Bakram Abduweli (Thay: Zhi Li) 62 | |
![]() Raphael Merkies 63 | |
![]() Tiago Leonco (Kiến tạo: Wesley) 64 | |
![]() Tong Wang (Thay: Wenneng Xie) 64 | |
![]() Shuaijun Mei (Thay: Raphael Merkies) 64 | |
![]() Jianfei Zhao (Thay: Zheng Zheng) 79 | |
![]() Binbin Liu (Thay: Zhengyu Huang) 79 | |
![]() Xiaobin Zhang (Thay: Yudong Zhang) 89 | |
![]() Wei Zhang (Thay: Ruibao Hu) 89 | |
![]() Tong Wang (Kiến tạo: Binbin Liu) 90+7' |
Thống kê trận đấu Shenzhen Peng City vs Shandong Taishan


Diễn biến Shenzhen Peng City vs Shandong Taishan

V À A A O O O! Wang Tong nâng tỷ số lên 1-3 cho Shandong Taishan.
Zhao Liu ra hiệu cho một quả ném biên của Shandong Taishan ở phần sân của Shenzhen Peng City.
Bóng an toàn khi Shenzhen Peng City được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Shandong Taishan bị bắt lỗi việt vị.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Zhao Liu ra hiệu cho một quả ném biên của Shenzhen Peng City ở phần sân của Shandong Taishan.
Đội chủ nhà thay Hu Ruibao bằng Zhang Wei.
Pep Munoz thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Sân vận động Longquanyi với việc Zhang Xiaobin thay thế Zhang Yudong.
Pep Munoz thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Sân vận động Longquanyi với việc Zhang Xiaobin thay thế Zhang Yudong.
Quả phát bóng lên cho Shandong Taishan tại Sân vận động Longquanyi.
Shenzhen Peng City được hưởng phạt góc.
Tiago Leonco của Shenzhen Peng City tung cú sút nhưng không trúng đích.
Triệu Lưu ra hiệu cho một quả đá phạt cho Shenzhen Peng City ngay ngoài khu vực của Shandong Taishan.
Triệu Lưu trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Sơn Đông Thái Sơn được hưởng quả ném biên trong phần sân của Thâm Quyến Bằng Thành.
Quả phát bóng lên cho Shandong Taishan tại sân vận động Longquanyi.
Bành Hán (Sơn Đông Thái Sơn) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Lưu Bân Bân vào thay Hoàng Trịnh Vũ.
Shandong Taishan thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Zhao Jianfei thay cho Zheng Zheng.
Shenzhen Peng City đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Wang Jiao lại đi chệch khung thành.
Shenzhen Peng City có một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Shenzhen Peng City vs Shandong Taishan
Shenzhen Peng City (5-4-1): Peng Peng (13), Qiao Wang (29), Yu Rui (15), Rade Dugalic (20), Hu Ruibao (5), Zhi Li (16), Edu Garcia (11), Lisheng Liao (6), Yudong Zhang (28), Ning Li (17), Wesley (7)
Shandong Taishan (3-4-2-1): Yu Jinyong (1), Xiao Peng (55), Lluis Lopez (15), Zheng Zheng (5), Xie Wenneng (23), Guilherme Miranda Madruga Gomes (8), Huang Zhengyu (35), Liu Yang (11), Chen Pu (29), Vako Qazaishvili (10), Raphael Merkies (38)


Thay người | |||
46’ | Ning Li Tiago Leonco | 46’ | Xiao Peng Shi Ke |
62’ | Zhi Li Behram Abduweli | 64’ | Wenneng Xie Wang Tong |
89’ | Ruibao Hu Zhang Wei | 64’ | Raphael Merkies Shuaijun Mei |
89’ | Yudong Zhang Zhang Xiaobin | 79’ | Zheng Zheng Jianfei Zhao |
79’ | Zhengyu Huang Liu Binbin |
Cầu thủ dự bị | |||
Ji Jiabao | Qiwei Liu | ||
Shi Zhao | Qihang Sun | ||
Zhang Wei | Jianfei Zhao | ||
Huanming Shen | Wang Tong | ||
Zhang Xiaobin | Shi Ke | ||
Weiyi Jiang | Liu Binbin | ||
Song Nan | Wang Haobin | ||
Shahzat Ghojaehmet | Shuaijun Mei | ||
Tiago Leonco | Yixiang Peng | ||
Matt Orr | Zeca | ||
Behram Abduweli | Shemshidin Yusupjan |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shenzhen Peng City
Thành tích gần đây Shandong Taishan
Bảng xếp hạng China Super League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 15 | 4 | 3 | 24 | 49 | T H B H T |
2 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 25 | 48 | B H T T T |
3 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 24 | 48 | H T T T H |
4 | ![]() | 22 | 14 | 5 | 3 | 27 | 47 | T T T H T |
5 | ![]() | 22 | 11 | 4 | 7 | 10 | 37 | T B T T T |
6 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | 10 | 34 | T B H T H |
7 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | -2 | 34 | H H T B H |
8 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | T H B T B |
9 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -11 | 29 | T T B B B |
10 | ![]() | 22 | 6 | 9 | 7 | -5 | 27 | H T H B B |
11 | ![]() | 23 | 6 | 5 | 12 | -3 | 23 | B T B T H |
12 | ![]() | 22 | 5 | 6 | 11 | -15 | 21 | B H B B B |
13 | ![]() | 22 | 4 | 5 | 13 | -19 | 17 | B B T B H |
14 | ![]() | 22 | 5 | 2 | 15 | -24 | 17 | B B B B B |
15 | ![]() | 23 | 3 | 7 | 13 | -14 | 16 | B T H B H |
16 | ![]() | 22 | 4 | 3 | 15 | -18 | 15 | B H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại