Ning Ma cho Shenzhen Peng City hưởng quả phát bóng lên.
![]() Rade Dugalic 2 | |
![]() Eden Karzev 26 | |
![]() (Pen) Wesley 34 | |
![]() Yihu Yang (Thay: Weihui Rao) 46 | |
![]() Xiangxin Wei (Thay: Chaosheng Yang) 46 | |
![]() Yun Liu (Thay: Yubiao Deng) 55 | |
![]() Wesley 72 | |
![]() Lisheng Liao (Thay: Wesley) 74 | |
![]() Ziyi Tian (Thay: Junjian Liao) 82 | |
![]() Yiming Yang (Thay: Qiao Wang) 84 | |
![]() Shahzat Ghojaehmet (Thay: Yudong Zhang) 84 | |
![]() Wei Zhang 90 | |
![]() Rui Yu (Thay: Ruibao Hu) 90 | |
![]() Ning Li (Thay: Tiago Leonco) 90 | |
![]() Ruiqi Yang (Thay: Jianan Wang) 90 |
Thống kê trận đấu Shenzhen Peng City vs Meizhou Hakka


Diễn biến Shenzhen Peng City vs Meizhou Hakka
Ning Ma ra hiệu cho Meizhou Hakka được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Shenzhen Peng City.
Ning Ma trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Thành Đô.
Liao Lisheng của Shenzhen Peng City tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Liệu Shenzhen Peng City có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Meizhou Hakka không?
Shenzhen Peng City được Ning Ma trao cho một quả phạt góc.
Ruiqi Yang vào thay Wang Jianan cho Meizhou Hakka tại sân vận động Longquanyi.
Shenzhen Peng City được hưởng quả ném biên trong phần sân của Meizhou Hakka.
Shenzhen Peng City thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Li Ning vào thay Tiago Leonco.
Pep Munoz (Shenzhen Peng City) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, Yu Rui vào thay Hu Ruibao.
Ning Ma chỉ định một quả đá phạt cho Shenzhen Peng City ở phần sân nhà.

Zhang Wei (Shenzhen Peng City) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Đá phạt cho Meizhou Hakka ở phần sân nhà.
Ném biên cho Meizhou Hakka tại Sân vận động Longquanyi.
Đá phạt cho Meizhou Hakka.
Ning Ma ra hiệu cho một quả ném biên cho Shenzhen Peng City ở phần sân của Meizhou Hakka.
Tại Thành Đô, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Ning Ma ra hiệu cho một quả đá phạt cho Shenzhen Peng City ở phần sân nhà.
Shenzhen Peng City được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.
Meizhou Hakka được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Shenzhen Peng City vs Meizhou Hakka
Shenzhen Peng City (5-4-1): Peng Peng (13), Zhang Wei (2), Qiao Wang (29), Rade Dugalic (20), Hu Ruibao (5), Matt Orr (19), Edu Garcia (11), Eden Karzev (36), Yudong Zhang (28), Tiago Leonco (9), Wesley (7)
Meizhou Hakka (4-2-3-1): Guo Quanbo (41), Wang Jianan (20), Liao Junjian (6), Darrick Morris (11), Weihui Rao (31), Branimir Jocic (4), Yubiao Deng (27), Yang Chaosheng (16), Rodrigo Henrique (10), Jerome Ngom Mbekeli (8), Elias Mar Omarsson (22)


Thay người | |||
74’ | Wesley Lisheng Liao | 46’ | Chaosheng Yang Xiangxin Wei |
84’ | Yudong Zhang Shahzat Ghojaehmet | 46’ | Weihui Rao Yihu Yang |
84’ | Qiao Wang Yang Yiming | 55’ | Yubiao Deng Liu Yun |
90’ | Tiago Leonco Ning Li | 82’ | Junjian Liao Ziyi Tian |
90’ | Ruibao Hu Yu Rui | 90’ | Jianan Wang Ruiqi Yang |
Cầu thủ dự bị | |||
Weiyi Jiang | Chen Xuhuang | ||
Ji Jiabao | Ji Shengpan | ||
Lisheng Liao | Liu Yun | ||
Ning Li | Gaoling Mai | ||
Zhi Li | Sun Jianxiang | ||
Song Nan | Ziyi Tian | ||
Shahzat Ghojaehmet | Minghe Wei | ||
Huanming Shen | Xiangxin Wei | ||
Yang Yiming | Ruiqi Yang | ||
Yu Rui | Yihu Yang | ||
Shi Zhao | Xianlong Yi |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shenzhen Peng City
Thành tích gần đây Meizhou Hakka
Bảng xếp hạng China Super League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 15 | 5 | 3 | 30 | 50 | T T H T T |
2 | ![]() | 23 | 15 | 4 | 4 | 23 | 49 | H B H T B |
3 | ![]() | 23 | 14 | 6 | 3 | 21 | 48 | T T T H B |
4 | ![]() | 23 | 14 | 6 | 3 | 19 | 48 | H T T T B |
5 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 16 | 40 | B T T T T |
6 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | 10 | 34 | T B H T H |
7 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | -2 | 34 | H H T B H |
8 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | -9 | 30 | H B T B H |
9 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -11 | 29 | T T B B B |
10 | ![]() | 22 | 6 | 9 | 7 | -5 | 27 | H T H B B |
11 | ![]() | 23 | 6 | 6 | 11 | -14 | 24 | H B B B T |
12 | ![]() | 23 | 6 | 5 | 12 | -3 | 23 | B T B T H |
13 | ![]() | 23 | 6 | 2 | 15 | -22 | 20 | B B B B T |
14 | ![]() | 23 | 4 | 5 | 14 | -21 | 17 | B T B H B |
15 | ![]() | 23 | 3 | 7 | 13 | -14 | 16 | B T H B H |
16 | ![]() | 23 | 4 | 4 | 15 | -18 | 16 | H B T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại