Thứ Hai, 01/12/2025
Rade Dugalic
2
Eden Karzev
26
(Pen) Wesley
34
Yihu Yang (Thay: Weihui Rao)
46
Xiangxin Wei (Thay: Chaosheng Yang)
46
Yun Liu (Thay: Yubiao Deng)
55
Wesley
72
Lisheng Liao (Thay: Wesley)
74
Ziyi Tian (Thay: Junjian Liao)
82
Yiming Yang (Thay: Qiao Wang)
84
Shahzat Ghojaehmet (Thay: Yudong Zhang)
84
Wei Zhang
90
Rui Yu (Thay: Ruibao Hu)
90
Ning Li (Thay: Tiago Leonco)
90
Ruiqi Yang (Thay: Jianan Wang)
90

Thống kê trận đấu Shenzhen Peng City vs Meizhou Hakka

số liệu thống kê
Shenzhen Peng City
Shenzhen Peng City
Meizhou Hakka
Meizhou Hakka
51 Kiểm soát bóng 49
13 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 6
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shenzhen Peng City vs Meizhou Hakka

Tất cả (122)
90+6'

Ning Ma cho Shenzhen Peng City hưởng quả phát bóng lên.

90+5'

Ning Ma ra hiệu cho Meizhou Hakka được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Shenzhen Peng City.

90+5'

Ning Ma trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+4'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Thành Đô.

90+4'

Liao Lisheng của Shenzhen Peng City tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+4'

Liệu Shenzhen Peng City có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Meizhou Hakka không?

90+4'

Shenzhen Peng City được Ning Ma trao cho một quả phạt góc.

90+3'

Ruiqi Yang vào thay Wang Jianan cho Meizhou Hakka tại sân vận động Longquanyi.

90+2'

Shenzhen Peng City được hưởng quả ném biên trong phần sân của Meizhou Hakka.

90+2'

Shenzhen Peng City thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Li Ning vào thay Tiago Leonco.

90+2'

Pep Munoz (Shenzhen Peng City) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, Yu Rui vào thay Hu Ruibao.

90'

Ning Ma chỉ định một quả đá phạt cho Shenzhen Peng City ở phần sân nhà.

90' Zhang Wei (Shenzhen Peng City) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Zhang Wei (Shenzhen Peng City) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90'

Đá phạt cho Meizhou Hakka ở phần sân nhà.

89'

Ném biên cho Meizhou Hakka tại Sân vận động Longquanyi.

88'

Đá phạt cho Meizhou Hakka.

88'

Ning Ma ra hiệu cho một quả ném biên cho Shenzhen Peng City ở phần sân của Meizhou Hakka.

87'

Tại Thành Đô, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

87'

Ning Ma ra hiệu cho một quả đá phạt cho Shenzhen Peng City ở phần sân nhà.

86'

Shenzhen Peng City được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Meizhou Hakka được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Shenzhen Peng City vs Meizhou Hakka

Shenzhen Peng City (5-4-1): Peng Peng (13), Zhang Wei (2), Qiao Wang (29), Rade Dugalic (20), Hu Ruibao (5), Matt Orr (19), Edu Garcia (11), Eden Karzev (36), Yudong Zhang (28), Tiago Leonco (9), Wesley (7)

Meizhou Hakka (4-2-3-1): Guo Quanbo (41), Wang Jianan (20), Liao Junjian (6), Darrick Morris (11), Weihui Rao (31), Branimir Jocic (4), Yubiao Deng (27), Yang Chaosheng (16), Rodrigo Henrique (10), Jerome Ngom Mbekeli (8), Elias Mar Omarsson (22)

Shenzhen Peng City
Shenzhen Peng City
5-4-1
13
Peng Peng
2
Zhang Wei
29
Qiao Wang
20
Rade Dugalic
5
Hu Ruibao
19
Matt Orr
11
Edu Garcia
36
Eden Karzev
28
Yudong Zhang
9
Tiago Leonco
7
Wesley
22
Elias Mar Omarsson
8
Jerome Ngom Mbekeli
10
Rodrigo Henrique
16
Yang Chaosheng
27
Yubiao Deng
4
Branimir Jocic
31
Weihui Rao
11
Darrick Morris
6
Liao Junjian
20
Wang Jianan
41
Guo Quanbo
Meizhou Hakka
Meizhou Hakka
4-2-3-1
Thay người
74’
Wesley
Lisheng Liao
46’
Chaosheng Yang
Xiangxin Wei
84’
Yudong Zhang
Shahzat Ghojaehmet
46’
Weihui Rao
Yihu Yang
84’
Qiao Wang
Yang Yiming
55’
Yubiao Deng
Liu Yun
90’
Tiago Leonco
Ning Li
82’
Junjian Liao
Ziyi Tian
90’
Ruibao Hu
Yu Rui
90’
Jianan Wang
Ruiqi Yang
Cầu thủ dự bị
Weiyi Jiang
Chen Xuhuang
Ji Jiabao
Ji Shengpan
Lisheng Liao
Liu Yun
Ning Li
Gaoling Mai
Zhi Li
Sun Jianxiang
Song Nan
Ziyi Tian
Shahzat Ghojaehmet
Minghe Wei
Huanming Shen
Xiangxin Wei
Yang Yiming
Ruiqi Yang
Yu Rui
Yihu Yang
Shi Zhao
Xianlong Yi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

China Super League
21/05 - 2024
20/10 - 2024
20/04 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Shenzhen Peng City

China Super League
18/10 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Meizhou Hakka

China Super League
22/11 - 2025
01/11 - 2025
24/10 - 2025
17/10 - 2025
04/10 - 2025
26/09 - 2025
20/09 - 2025
31/08 - 2025
16/08 - 2025

Bảng xếp hạng China Super League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shanghai PortShanghai Port3020642866T T B T T
2Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua3019743264T T H T T
3Chengdu RongchengChengdu Rongcheng3017943260H T H B H
4Beijing GuoanBeijing Guoan3017672357T B B T T
5Shandong TaishanShandong Taishan3015872353H H T T T
6Tianjin Jinmen TigerTianjin Jinmen Tiger3012810-144T B H B B
7Zhejiang ProfessionalZhejiang Professional3010128942H H H B H
8Yunnan YukunYunnan Yukun3011910-542H T T T H
9Qingdao West CoastQingdao West Coast30101010-440T B H B T
10Henan Songshan LongmenHenan Songshan Longmen3010713437B T H T H
11Dalian Yingbo FCDalian Yingbo FC309912-1536B H H H B
12Shenzhen Peng CityShenzhen Peng City308319-2427B T T B H
13Wuhan Three TownsWuhan Three Towns306717-2825B H B B B
14Qingdao HainiuQingdao Hainiu3051015-1325B B T T H
15Meizhou HakkaMeizhou Hakka305619-3521T B B H B
16Changchun YataiChangchun Yatai304719-2619H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow