Chủ Nhật, 30/11/2025
Toni Fruk (Kiến tạo: Tiago Dantas)
33
John Martin (Thay: Ali Coote)
46
John Martin (Thay: Alistair Coote)
46
Tiago Dantas
73
Justas Lasickas (Thay: Ante Matej Juric)
75
Evan Caffrey (Thay: James Norris)
78
Ellis Chapman (Thay: Jonathan Lunney)
78
(Pen) Ademipo Odubeko
86
Ante Orec
87
Ante Orec
90
Damir Kreilach (Thay: Tiago Dantas)
90
Daniel Kelly (Thay: Kerr McInroy)
90
Luka Menalo (Thay: Merveil Ndockyt)
90

Thống kê trận đấu Shelbourne vs Rijeka

số liệu thống kê
Shelbourne
Shelbourne
Rijeka
Rijeka
35 Kiểm soát bóng 65
14 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
12 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shelbourne vs Rijeka

Tất cả (17)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Merveil Ndockyt rời sân và được thay thế bởi Luka Menalo.

90+2'

Kerr McInroy rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.

90+1'

Tiago Dantas rời sân và được thay thế bởi Damir Kreilach.

90' V À A A O O O - Ante Orec đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ante Orec đã ghi bàn!

87' Thẻ vàng cho Ante Orec.

Thẻ vàng cho Ante Orec.

86' V À A A O O O - Ademipo Odubeko từ Shelbourne thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Ademipo Odubeko từ Shelbourne thực hiện thành công quả phạt đền!

78'

Jonathan Lunney rời sân và được thay thế bởi Ellis Chapman.

78'

James Norris rời sân và được thay thế bởi Evan Caffrey.

75'

Ante Matej Juric rời sân và được thay thế bởi Justas Lasickas.

73' V À A A O O O - Tiago Dantas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tiago Dantas đã ghi bàn!

46'

Alistair Coote rời sân và được thay thế bởi John Martin.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

33'

Tiago Dantas đã kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A A O O O - Toni Fruk đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Toni Fruk đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Shelbourne vs Rijeka

Shelbourne (4-3-3): Wessel Speel (13), Milan Mbeng (25), Sam Bone (15), Paddy Barrett (29), James Norris (18), Harry Wood (7), Jonathan Lunney (6), Kameron Ledwidge (4), Ali Coote (14), Ademipo Odubeko (11), Kerr McInroy (23)

Rijeka (4-2-3-1): Martin Zlomislic (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Stjepan Radeljić (6), Mladen Devetak (34), Dejan Petrovic (8), Tiago Dantas (26), Merveil Ndockyt (20), Toni Fruk (10), Niko Jankovic (4), Ante Matej Juric (77)

Shelbourne
Shelbourne
4-3-3
13
Wessel Speel
25
Milan Mbeng
15
Sam Bone
29
Paddy Barrett
18
James Norris
7
Harry Wood
6
Jonathan Lunney
4
Kameron Ledwidge
14
Ali Coote
11
Ademipo Odubeko
23
Kerr McInroy
77
Ante Matej Juric
4
Niko Jankovic
10
Toni Fruk
20
Merveil Ndockyt
26
Tiago Dantas
8
Dejan Petrovic
34
Mladen Devetak
6
Stjepan Radeljić
45
Ante Majstorovic
22
Ante Orec
13
Martin Zlomislic
Rijeka
Rijeka
4-2-3-1
Thay người
46’
Alistair Coote
John Martin
75’
Ante Matej Juric
Justas Lasickas
78’
Jonathan Lunney
Ellis Chapman
90’
Tiago Dantas
Damir Kreilach
78’
James Norris
Evan Caffrey
90’
Merveil Ndockyt
Luka Menalo
90’
Kerr McInroy
Daniel Kelly
Cầu thủ dự bị
Lorcan Healy
Aleksa Todorovic
Finn Moylan
Lovro Kitin
Sean Gannon
Justas Lasickas
Lewis Temple
Anel Husic
Ellis Chapman
Amer Gojak
Mark Coyle
Silvio Ilinkovic
Evan Caffrey
Simun Butic
John Martin
Dominik Iankov
Daniel Kelly
Damir Kreilach
Sean Moore
Duje Cop
Daniel Ring
Luka Menalo
Dominik Thaqi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
07/08 - 2025
13/08 - 2025

Thành tích gần đây Shelbourne

Europa Conference League
28/11 - 2025
07/11 - 2025
VĐQG Ireland
01/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ireland
18/10 - 2025
14/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025
VĐQG Ireland
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Rijeka

Europa Conference League
28/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Croatia
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Croatia
01/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 2-1
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Croatia
18/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow