Chủ Nhật, 30/11/2025
Joshua Archer
17
Jamie Mulgrew
19
Sean Boyd (Thay: Ali Coote)
56
Tyreke Wilson (Thay: James Norris)
56
Daniel Kelly (Thay: Evan Caffrey)
56
Sean Boyd (Thay: Alistair Coote)
56
Ademipo Odubeko (Kiến tạo: Sean Boyd)
58
Kieran Offord (Thay: Callum Morrison)
72
Christopher McKee (Thay: Jamie Mulgrew)
72
Ellis Chapman (Thay: Harry Wood)
77
John Martin (Thay: Ademipo Odubeko)
88
Ellis Chapman
90+4'

Thống kê trận đấu Shelbourne vs Linfield

số liệu thống kê
Shelbourne
Shelbourne
Linfield
Linfield
59 Kiểm soát bóng 41
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shelbourne vs Linfield

Tất cả (16)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng dành cho Ellis Chapman.

Thẻ vàng dành cho Ellis Chapman.

88'

Ademipo Odubeko rời sân và được thay thế bởi John Martin.

77'

Harry Wood rời sân và được thay thế bởi Ellis Chapman.

72'

Jamie Mulgrew rời sân và được thay thế bởi Christopher McKee.

72'

Callum Morrison rời sân và được thay thế bởi Kieran Offord.

58'

Sean Boyd đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Ademipo Odubeko đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ademipo Odubeko đã ghi bàn!

56'

Alistair Coote rời sân và được thay thế bởi Sean Boyd.

56'

Evan Caffrey rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.

56'

James Norris rời sân và được thay thế bởi Tyreke Wilson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

19' Thẻ vàng cho Jamie Mulgrew.

Thẻ vàng cho Jamie Mulgrew.

17' Thẻ vàng cho Joshua Archer.

Thẻ vàng cho Joshua Archer.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Shelbourne vs Linfield

Shelbourne (4-4-2): Conor Kearns (1), Evan Caffrey (27), Paddy Barrett (29), Kameron Ledwidge (4), James Norris (18), Harry Wood (7), Mark Coyle (8), Jonathan Lunney (6), Kerr McInroy (23), Ademipo Odubeko (11), Ali Coote (14)

Linfield (4-3-3): Chris Johns (1), Matthew Orr (67), Euan East (3), Ben Hall (15), Dane McCullough (34), Joshua Archer (21), Jamie Mulgrew (22), Ethan McGee (27), Kirk Millar (7), Matthew Fitzpatrick (29), Callum Morrison (38)

Shelbourne
Shelbourne
4-4-2
1
Conor Kearns
27
Evan Caffrey
29
Paddy Barrett
4
Kameron Ledwidge
18
James Norris
7
Harry Wood
8
Mark Coyle
6
Jonathan Lunney
23
Kerr McInroy
11
Ademipo Odubeko
14
Ali Coote
38
Callum Morrison
29
Matthew Fitzpatrick
7
Kirk Millar
27
Ethan McGee
22
Jamie Mulgrew
21
Joshua Archer
34
Dane McCullough
15
Ben Hall
3
Euan East
67
Matthew Orr
1
Chris Johns
Linfield
Linfield
4-3-3
Thay người
56’
James Norris
Tyreke Wilson
72’
Jamie Mulgrew
Christopher McKee
56’
Alistair Coote
Sean Boyd
72’
Callum Morrison
Kieran Offord
56’
Evan Caffrey
Daniel Kelly
77’
Harry Wood
Ellis Chapman
88’
Ademipo Odubeko
John Martin
Cầu thủ dự bị
Lorcan Healy
David Walsh
Ali Topcu
Sam Roscoe
Tyreke Wilson
Scot Whiteside
Sam Bone
Sean Brown
Lewis Temple
Ryan McKay
Ellis Chapman
Charlie Allen
John O'Sullivan
Christopher McKee
Sean Boyd
Kieran Offord
John Martin
Rhys Annett
Daniel Kelly
Raymond Offor
Daniel Ring

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
10/07 - 2025
17/07 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Shelbourne

Europa Conference League
28/11 - 2025
07/11 - 2025
VĐQG Ireland
01/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ireland
18/10 - 2025
14/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025
VĐQG Ireland
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Linfield

VĐQG Bắc Ireland
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
League cup Bắc Ireland
06/11 - 2025
VĐQG Bắc Ireland
02/11 - 2025
29/10 - 2025
18/10 - 2025
League cup Bắc Ireland
01/10 - 2025
VĐQG Bắc Ireland
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow