Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
James Norris 16 | |
Kameron Ledwidge (Thay: Daniel Kelly) 20 | |
Lewis Temple (Thay: Mark Coyle) 46 | |
Almir Ajzeraj 57 | |
John Martin (Thay: Jonathan Lunney) 63 | |
Patrick Barrett 67 | |
Kristal Abazaj (Thay: Mamadou Soumahoro) 71 | |
Evan Caffrey (Thay: Jack Henry-Francis) 78 | |
Alistair Coote (Thay: Harry Wood) 78 | |
Ilir Mustafa (Thay: Rron Broja) 81 | |
Mike Arthur (Thay: Almir Ajzeraj) 90 |
Thống kê trận đấu Shelbourne vs Drita


Diễn biến Shelbourne vs Drita
Almir Ajzeraj rời sân và được thay thế bởi Mike Arthur.
Rron Broja rời sân và được thay thế bởi Ilir Mustafa.
Harry Wood rời sân và anh ấy được thay thế bởi Alistair Coote.
Jack Henry-Francis rời sân và anh ấy được thay thế bởi Evan Caffrey.
Mamadou Soumahoro rời sân và anh ấy được thay thế bởi Kristal Abazaj.
Thẻ vàng cho Patrick Barrett.
Jonathan Lunney rời sân và được thay thế bởi John Martin.
V À A A O O O - Almir Ajzeraj đã ghi bàn!
Mark Coyle rời sân và được thay thế bởi Lewis Temple.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Daniel Kelly rời sân và được thay thế bởi Kameron Ledwidge.
ANH ẤY RA SÂN! - James Norris nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng quý vị đến với sân Tallaght Stadium, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Shelbourne vs Drita
Shelbourne (4-3-3): Wessel Speel (13), Milan Mbeng (25), Patrick Barrett (29), Kerr McInroy (23), James Norris (18), Jack Henry-Francis (21), Mark Coyle (8), Harry Wood (7), Jonathan Lunney (6), Ademipo Odubeko (11), Daniel Kelly (17)
Drita (3-5-2): Faton Maloku (1), Egzon Bejtulai (15), Jorgo Pellumbi (32), Blerton Sheji (3), Besnik Krasniqi (2), Mamadou Soumahoro (20), Rron Broja (4), Vesel Limaj (8), Raddy Ovouka (26), Albert Dabiqaj (14), Almir Ajzeraj (7)


| Thay người | |||
| 20’ | Daniel Kelly Kameron Ledwidge | 71’ | Mamadou Soumahoro Kristal Abazaj |
| 46’ | Mark Coyle Lewis Temple | 81’ | Rron Broja Ilir Mustafa |
| 63’ | Jonathan Lunney John Martin | 90’ | Almir Ajzeraj Mike Arthur |
| 78’ | Harry Wood Ali Coote | ||
| 78’ | Jack Henry-Francis Evan Caffrey | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lorcan Healy | Laurit Behluli | ||
Ali Topcu | Leutrim Rexhepi | ||
Sean Gannon | Salifu Ibrahim | ||
Tyreke Wilson | Endrit Morina | ||
Kameron Ledwidge | Ilir Mustafa | ||
John Martin | Engjell Sylejmani | ||
Ali Coote | Kristal Abazaj | ||
Lewis Temple | Mike Arthur | ||
Evan Caffrey | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shelbourne
Thành tích gần đây Drita
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | ||
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | ||
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | ||
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | ||
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | ||
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 15 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 17 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 18 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | ||
| 19 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | ||
| 20 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | ||
| 21 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 24 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | ||
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | ||
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | ||
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | ||
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 31 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | ||
| 32 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | ||
| 33 | 4 | 0 | 2 | 2 | -7 | 2 | ||
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | ||
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | ||
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
