Thứ Năm, 26/02/2026
Liam Morrison
23
Dominic Iorfa (Kiến tạo: Barry Bannan)
30
Isaac Hayden (Thay: Jonathan Varane)
46
Karamoko Dembele (Thay: Harvey Vale)
46
Michael Frey (Thay: Rumarn Burrell)
46
(Pen) Nicolas Madsen
48
Barry Bannan
54
Paul Smyth (Thay: Richard Kone)
74
Ike Ugbo (Thay: George Brown)
77
Gabriel Otegbayo (Thay: Ernie Weaver)
77
Svante Ingelsson
85
Jamal Lowe (Thay: Bailey Cadamarteri)
86
Steve Cook (Thay: Amadou Salif Mbengue)
87
Karamoko Dembele
88

Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs QPR

số liệu thống kê
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
QPR
QPR
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 19
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
26 Ném biên 29
8 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield Wednesday vs QPR

Tất cả (20)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Karamoko Dembele.

Thẻ vàng cho Karamoko Dembele.

87'

Amadou Salif Mbengue rời sân và được thay thế bởi Steve Cook.

86'

Bailey Cadamarteri rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.

85' Thẻ vàng cho Svante Ingelsson.

Thẻ vàng cho Svante Ingelsson.

77'

Ernie Weaver rời sân và được thay thế bởi Gabriel Otegbayo.

77'

George Brown rời sân và được thay thế bởi Ike Ugbo.

74'

Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

54' Thẻ vàng cho Barry Bannan.

Thẻ vàng cho Barry Bannan.

48' V À A A O O O - Nicolas Madsen từ Queens Park Rangers đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Nicolas Madsen từ Queens Park Rangers đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

46'

Rumarn Burrell rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.

46'

Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.

46'

Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

30'

Barry Bannan đã kiến tạo cho bàn thắng.

30' V À A A A O O O - Dominic Iorfa đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Dominic Iorfa đã ghi bàn!

23' Thẻ vàng cho Liam Morrison.

Thẻ vàng cho Liam Morrison.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Hillsborough, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs QPR

Sheffield Wednesday (3-5-2): Ethan Horvath (24), Dominic Iorfa (6), Ernie Weaver (30), Max Lowe (3), Liam Palmer (2), Yan Valery (7), Svante Ingelsson (8), Barry Bannan (10), Harry Amass (12), George Brown (29), Bailey Cadamarteri (18)

QPR (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Liam Morrison (4), Amadou Salif Mbengue (27), Rhys Norrington-Davies (18), Jonathan Varane (40), Nicolas Madsen (24), Harvey Vale (20), Rumarn Burrell (16), Koki Saito (14), Richard Kone (22)

Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-5-2
24
Ethan Horvath
6
Dominic Iorfa
30
Ernie Weaver
3
Max Lowe
2
Liam Palmer
7
Yan Valery
8
Svante Ingelsson
10
Barry Bannan
12
Harry Amass
29
George Brown
18
Bailey Cadamarteri
22
Richard Kone
14
Koki Saito
16
Rumarn Burrell
20
Harvey Vale
24
Nicolas Madsen
40
Jonathan Varane
18
Rhys Norrington-Davies
27
Amadou Salif Mbengue
4
Liam Morrison
3
Jimmy Dunne
1
Paul Nardi
QPR
QPR
4-2-3-1
Thay người
77’
Ernie Weaver
Gabriel Otegbayo
46’
Rumarn Burrell
Michael Frey
77’
George Brown
Iké Ugbo
46’
Jonathan Varane
1
86’
Bailey Cadamarteri
Jamal Lowe
46’
Harvey Vale
Karamoko Dembélé
74’
Richard Kone
Paul Smyth
87’
Amadou Salif Mbengue
Steve Cook
Cầu thủ dự bị
Logan Stretch
Michael Frey
Gabriel Otegbayo
Paul Smyth
Yisa Alao
1
Joe Emery
Sam Field
Sean Fusire
Karamoko Dembélé
Jarvis Thornton
Esquerdinha
Jamal Lowe
Kieran Morgan
Iké Ugbo
Steve Cook
Charlie McNiell
Ben Hamer
Tình hình lực lượng

Pierce Charles

Chấn thương vai

Jake Clarke-Salter

Chấn thương hông

Di'Shon Bernard

Chấn thương đầu gối

Ilias Chair

Va chạm

Nathaniel Chalobah

Chấn thương gân kheo

Kwame Poku

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/12 - 2023
06/04 - 2024
14/09 - 2024
25/01 - 2025
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763
3MillwallMillwall341789559
4Ipswich TownIpswich Town3216972257
5Hull CityHull City3317610757
6WrexhamWrexham3414128854
7SouthamptonSouthampton34131110950
8Bristol CityBristol City3414812550
9Preston North EndPreston North End3412139349
10Birmingham CityBirmingham City34131011249
11Derby CountyDerby County3413912448
12WatfordWatford34121210348
13Stoke CityStoke City3413813647
14QPRQPR3413813-647
15SwanseaSwansea3413714046
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045
17Norwich CityNorwich City3412616142
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041
19PortsmouthPortsmouth3310914-939
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138
21West BromWest Brom349817-1735
22LeicesterLeicester34101014-734
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow