Chủ Nhật, 03/05/2026
Will Lankshear (Kiến tạo: Cameron Brannagan)
12
Sam Long (Thay: Brodie Spencer)
22
Cameron Brannagan
36
Sean Fusire
53
Will Vaulks (Thay: Cameron Brannagan)
53
Ike Ugbo (Thay: Bailey Cadamarteri)
63
Charlie McNeill (Thay: Sean Fusire)
76
Przemyslaw Placheta (Thay: Filip Krastev)
76
Mark Harris (Thay: Will Lankshear)
76
Luke Harris (Thay: Nik Prelec)
76

Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Oxford United

số liệu thống kê
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
Oxford United
Oxford United
67 Kiểm soát bóng 33
5 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 3
2 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
25 Ném biên 26
5 Chuyền dài 2
8 Cú sút bị chặn 3
9 Phát bóng 7

Diễn biến Sheffield Wednesday vs Oxford United

Tất cả (16)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

76'

Nik Prelec rời sân và được thay thế bởi Luke Harris.

76'

Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.

76'

Filip Krastev rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Placheta.

76'

Sean Fusire rời sân và được thay thế bởi Charlie McNeill.

63'

Bailey Cadamarteri rời sân và anh ấy được thay thế bởi Ike Ugbo.

53'

Cameron Brannagan rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.

53' V À A A O O O - Sean Fusire ghi bàn!

V À A A O O O - Sean Fusire ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

36' V À A A O O O - Cameron Brannagan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cameron Brannagan đã ghi bàn!

22'

Brodie Spencer rời sân và được thay thế bởi Sam Long.

12'

Cameron Brannagan đã kiến tạo cho bàn thắng.

12' V À A A O O O - Will Lankshear đã ghi bàn!

V À A A O O O - Will Lankshear đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Hillsborough, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Oxford United

Sheffield Wednesday (3-4-3): Joe Lumley (13), Liam Palmer (2), Dominic Iorfa (6), Max Lowe (3), Sean Fusire (4), Yan Valery (7), Barry Bannan (10), Harry Amass (12), Svante Ingelsson (8), Bailey Cadamarteri (18), Jamal Lowe (9)

Oxford United (5-4-1): Jamie Cumming (1), Will Lankshear (27), Michał Helik (6), Ben Davies (29), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Nik Prelec (16), Brian De Keersmaecker (14), Cameron Brannagan (8), Filip Krastev (50), Brodie Spencer (15)

Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-3
13
Joe Lumley
2
Liam Palmer
6
Dominic Iorfa
3
Max Lowe
4
Sean Fusire
7
Yan Valery
10
Barry Bannan
12
Harry Amass
8
Svante Ingelsson
18
Bailey Cadamarteri
9
Jamal Lowe
15
Brodie Spencer
50
Filip Krastev
8
Cameron Brannagan
14
Brian De Keersmaecker
16
Nik Prelec
26
Jack Currie
3
Ciaron Brown
29
Ben Davies
6
Michał Helik
27
Will Lankshear
1
Jamie Cumming
Oxford United
Oxford United
5-4-1
Thay người
63’
Bailey Cadamarteri
Iké Ugbo
22’
Brodie Spencer
Sam Long
76’
Sean Fusire
Charlie McNiell
53’
Cameron Brannagan
Will Vaulks
76’
Filip Krastev
Przemysław Płacheta
76’
Nik Prelec
Luke Harris
76’
Will Lankshear
Mark Harris
Cầu thủ dự bị
Ethan Horvath
Will Vaulks
Gabriel Otegbayo
Stanley Mills
Reece Johnson
Siriki Dembélé
Joe Emery
Matt Ingram
Yisa Alao
Sam Long
Bruno Fernandes
Greg Leigh
Jarvis Thornton
Przemysław Płacheta
Iké Ugbo
Luke Harris
Charlie McNiell
Mark Harris
Tình hình lực lượng

Pierce Charles

Chấn thương vai

Matt Phillips

Va chạm

Di'Shon Bernard

Chấn thương đầu gối

Nathaniel Chalobah

Chấn thương gân kheo

Olaf Kobacki

Chấn thương háng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/12 - 2024
12/04 - 2025
25/10 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow