Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Joshua Sargent (Kiến tạo: Ashley Barnes) 11 | |
Borja Sainz (Kiến tạo: Marcelino Nunez) 16 | |
Ashley Barnes 38 | |
Callum Paterson (Thay: Bambo Diaby Diaby) 46 | |
Will Vaulks (Thay: Liam Palmer) 46 | |
Pol Valentín (Thay: Djeidi Gassama) 46 | |
Pol Valentin (Thay: Djeidi Gassama) 46 | |
Kristian Pedersen (Thay: Josh Windass) 46 | |
Callum Paterson (Thay: Bambo Diaby) 46 | |
Liam Gibbs 61 | |
Liam Gibbs (Thay: Joshua Sargent) 61 | |
Christian Fassnacht (Thay: Liam Gibbs) 64 | |
Bailey Cadamarteri (Thay: Anthony Musaba) 75 | |
Will Vaulks 76 | |
Michael Ihiekwe (Kiến tạo: Will Vaulks) 78 | |
Barry Bannan 81 | |
Michael Smith (Kiến tạo: Will Vaulks) 85 | |
Shane Duffy (Thay: Borja Sainz) 90 |
Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Norwich City


Diễn biến Sheffield Wednesday vs Norwich City
Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Shane Duffy.
Will Vaulks đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - Michael Smith đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Barry Bannan.
Will Vaulks đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - Michael Ihiekwe đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Will Vaulks.
Thẻ vàng cho [player1].
Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Bailey Cadamarteri.
Liam Gibbs rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.
Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.
Liam Palmer rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.
Bambo Diaby rời sân và được thay thế bởi Callum Paterson.
Djeidi Gassama vào sân và được thay thế bởi Pol Valentin.
Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Kristian Pedersen.
Liam Palmer sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Bambo Diaby sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Norwich City
Sheffield Wednesday (4-3-3): James Beadle (26), Dominic Iorfa (6), Bambo Diaby (5), Michael Ihiekwe (20), Akin Famewo (23), Josh Windass (11), Liam Palmer (2), Barry Bannan (10), Anthony Musaba (45), Michael Smith (24), Djeidi Gassama (41)
Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Danny Batth (21), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Gabriel Sara (17), Ashley Barnes (10), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Bambo Diaby Callum Paterson | 61’ | Christian Fassnacht Liam Gibbs |
| 46’ | Liam Palmer Will Vaulks | 64’ | Liam Gibbs Christian Fassnacht |
| 46’ | Djeidi Gassama Pol Valentín | 90’ | Borja Sainz Shane Duffy |
| 46’ | Josh Windass Kristian Pedersen | ||
| 75’ | Anthony Musaba Bailey-Tye Cadamarteri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Callum Paterson | George Long | ||
Bailey-Tye Cadamarteri | Kellen Fisher | ||
Ashley Fletcher | Guilherme Montóia | ||
Jeff Hendrick | Liam Gibbs | ||
Will Vaulks | Christian Fassnacht | ||
Reece James | Finley Welch | ||
Pol Valentín | Sydney Van Hooijdonk | ||
Kristian Pedersen | Ken Aboh | ||
Cameron Dawson | Shane Duffy | ||
Nhận định Sheffield Wednesday vs Norwich City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Thành tích gần đây Norwich City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 28 | 11 | 7 | 52 | 95 | H H T T T | |
| 2 | 46 | 23 | 15 | 8 | 33 | 84 | H T H H T | |
| 3 | 46 | 24 | 11 | 11 | 15 | 83 | H T T H T | |
| 4 | 46 | 22 | 14 | 10 | 26 | 80 | T T H H T | |
| 5 | 46 | 22 | 14 | 10 | 25 | 80 | B H T T H | |
| 6 | 46 | 21 | 10 | 15 | 4 | 73 | B H H B T | |
| 7 | 46 | 19 | 14 | 13 | 4 | 71 | B T T B H | |
| 8 | 46 | 20 | 9 | 17 | 8 | 69 | B T B T B | |
| 9 | 46 | 19 | 8 | 19 | 7 | 65 | B T T H B | |
| 10 | 46 | 17 | 13 | 16 | 1 | 64 | T H T T H | |
| 11 | 46 | 18 | 10 | 18 | -2 | 64 | T B T H T | |
| 12 | 46 | 17 | 11 | 18 | 0 | 62 | H B H B T | |
| 13 | 46 | 18 | 6 | 22 | 0 | 60 | T T B B T | |
| 14 | 46 | 15 | 15 | 16 | -7 | 60 | T B B T B | |
| 15 | 46 | 16 | 10 | 20 | -12 | 58 | H B B B B | |
| 16 | 46 | 14 | 15 | 17 | -12 | 57 | B B B B B | |
| 17 | 46 | 15 | 10 | 21 | -5 | 55 | H B B B B | |
| 18 | 46 | 14 | 13 | 19 | -15 | 55 | T T B T H | |
| 19 | 46 | 13 | 14 | 19 | -14 | 53 | B H B T B | |
| 20 | 46 | 13 | 13 | 20 | -14 | 52 | H B H T B | |
| 21 | 46 | 13 | 14 | 19 | -10 | 51 | H T T H B | |
| 22 | 46 | 11 | 14 | 21 | -14 | 47 | T B B T B | |
| 23 | 46 | 12 | 16 | 18 | -10 | 46 | B B H H T | |
| 24 | 46 | 2 | 12 | 32 | -60 | 0 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
