Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
C. McGhee 36 | |
Cole McGhee 36 | |
Casper de Norre 40 | |
Jamal Lowe 50 | |
Jamal Lowe 60 | |
T. Watson (Thay: C. De Norre) 61 | |
M. Langstaff (Thay: B. Bannan) 61 | |
Tom Watson (Thay: Casper de Norre) 61 | |
Macaulay Langstaff (Thay: Barry Bannan) 61 | |
Caleb Taylor 67 | |
(og) Cole McGhee 72 | |
Joel Ndala (Thay: Olaf Kobacki) 73 | |
Macaulay Langstaff (Kiến tạo: Femi Azeez) 74 | |
Liam Cooper (Thay: Cole McGhee) 75 | |
Mihailo Ivanovic (Thay: Josh Coburn) 78 | |
Gabriel Otegbayo 87 |
Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Millwall


Diễn biến Sheffield Wednesday vs Millwall
Thẻ vàng cho Gabriel Otegbayo.
Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.
Cole McGhee rời sân và được thay thế bởi Liam Cooper.
Femi Azeez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Macaulay Langstaff đã ghi bàn!
Olaf Kobacki rời sân và được thay thế bởi Joel Ndala.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Cole McGhee đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Caleb Taylor.
Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.
Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Tom Watson.
V À A A O O O - Jamal Lowe đã ghi bàn!
V À A A A O O O Sheffield Wednesday ghi bàn.
Thẻ vàng cho Jamal Lowe.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Casper de Norre.
Thẻ vàng cho Cole McGhee.
V À A A O O O O Millwall ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Millwall
Sheffield Wednesday (4-2-3-1): Murphy Cooper (13), Liam Palmer (2), Gabriel Otegbayo (22), Cole McGhee (28), Tayo Adaramola (45), Svante Ingelsson (8), Jaden Heskey (24), Charlie McNiell (17), Jamal Lowe (9), Olaf Kobacki (19), Jerry Yates (12)
Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Tristan Crama (4), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Alfie Doughty (14), Billy Mitchell (8), Casper De Norre (24), Casper De Norre (24), Femi Azeez (11), Barry Bannan (67), Barry Bannan (67), Camiel Neghli (10), Josh Coburn (19)


| Thay người | |||
| 73’ | Olaf Kobacki Joel Ndala | 61’ | Casper de Norre Tom Watson |
| 75’ | Cole McGhee Liam Cooper | 61’ | Barry Bannan Macaulay Langstaff |
| 78’ | Josh Coburn Mihailo Ivanovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Cooper | Anthony Patterson | ||
Jarvis Thornton | Zak Sturge | ||
Joel Ndala | Ryan Leonard | ||
Logan Stretch | Luke Cundle | ||
Reece Johnson | Derek Mazou-Sacko | ||
Joe Emery | Thierno Ballo | ||
Marvelous Nakamba | Macaulay Langstaff | ||
Bruno Fernandes | Tom Watson | ||
Iké Ugbo | Mihailo Ivanovic | ||
Macaulay Langstaff | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Pierce Charles Chấn thương vai | Lukas Jensen Chấn thương gân Achilles | ||
Di'Shon Bernard Chấn thương đầu gối | Joe Bryan Không xác định | ||
Max Lowe Chấn thương bắp chân | Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | ||
Dominic Iorfa Chấn thương háng | Benicio Baker-Boaitey Chấn thương háng | ||
Sean Fusire Chấn thương gân kheo | Daniel Kelly Chấn thương gân kheo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 20 | 8 | 6 | 33 | 68 | ||
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | ||
| 3 | 34 | 17 | 8 | 9 | 5 | 59 | ||
| 4 | 32 | 16 | 9 | 7 | 22 | 57 | ||
| 5 | 33 | 17 | 6 | 10 | 7 | 57 | ||
| 6 | 34 | 14 | 12 | 8 | 8 | 54 | ||
| 7 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | ||
| 8 | 34 | 14 | 8 | 12 | 5 | 50 | ||
| 9 | 34 | 12 | 13 | 9 | 3 | 49 | ||
| 10 | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | ||
| 11 | 34 | 13 | 9 | 12 | 4 | 48 | ||
| 12 | 34 | 12 | 12 | 10 | 3 | 48 | ||
| 13 | 34 | 13 | 8 | 13 | 6 | 47 | ||
| 14 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | ||
| 15 | 34 | 13 | 7 | 14 | 0 | 46 | ||
| 16 | 34 | 14 | 3 | 17 | 0 | 45 | ||
| 17 | 34 | 12 | 6 | 16 | 1 | 42 | ||
| 18 | 34 | 10 | 11 | 13 | -10 | 41 | ||
| 19 | 33 | 10 | 9 | 14 | -9 | 39 | ||
| 20 | 34 | 10 | 8 | 16 | -11 | 38 | ||
| 21 | 34 | 9 | 8 | 17 | -17 | 35 | ||
| 22 | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 34 | ||
| 23 | 34 | 6 | 11 | 17 | -17 | 29 | ||
| 24 | 34 | 1 | 8 | 25 | -48 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch