Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Morgan Whittaker (Kiến tạo: Delano Burgzorg) 6 | |
Sverre Halseth Nypan (Thay: David Strelec) 56 | |
Bailey Cadamarteri (Thay: Svante Ingelsson) 70 | |
Sean Fusire 72 | |
Hayden Hackney 74 | |
Aidan Morris (Thay: Tommy Conway) 74 | |
Gabriel Otegbayo (Thay: Sean Fusire) 80 | |
Joe Lumley 83 | |
Kaly Sene (Thay: Hayden Hackney) 84 | |
Luke Ayling (Thay: Morgan Whittaker) 84 | |
Yan Valery 89 | |
Charlie McNeill (Thay: Liam Palmer) 90 |
Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Middlesbrough


Diễn biến Sheffield Wednesday vs Middlesbrough
Liam Palmer rời sân và được thay thế bởi Charlie McNeill.
Thẻ vàng cho Yan Valery.
Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi Luke Ayling.
Hayden Hackney rời sân và được thay thế bởi Kaly Sene.
Thẻ vàng cho Joe Lumley.
Sean Fusire rời sân và được thay thế bởi Gabriel Otegbayo.
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Aidan Morris.
Thẻ vàng cho Hayden Hackney.
Thẻ vàng cho Sean Fusire.
Svante Ingelsson rời sân và được thay thế bởi Bailey Cadamarteri.
David Strelec rời sân và được thay thế bởi Sverre Halseth Nypan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Delano Burgzorg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Morgan Whittaker đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Hillsborough, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Middlesbrough
Sheffield Wednesday (3-5-2): Joe Lumley (13), Sean Fusire (4), Dominic Iorfa (6), Max Lowe (3), Liam Palmer (2), Yan Valery (7), Svante Ingelsson (8), Barry Bannan (10), Harry Amass (12), Iké Ugbo (11), Jamal Lowe (9)
Middlesbrough (4-2-3-1): Sol Brynn (31), Callum Brittain (2), Alfie Jones (5), Dael Fry (6), Matt Targett (3), Alan Browne (16), Hayden Hackney (7), Morgan Whittaker (11), Tommy Conway (9), Delano Burgzorg (10), David Strelec (13)


| Thay người | |||
| 70’ | Svante Ingelsson Bailey Cadamarteri | 56’ | David Strelec Sverre Nypan |
| 80’ | Sean Fusire Gabriel Otegbayo | 74’ | Tommy Conway Aidan Morris |
| 90’ | Liam Palmer Charlie McNiell | 84’ | Morgan Whittaker Luke Ayling |
| 84’ | Hayden Hackney Mamadou Kaly Sene | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Logan Stretch | Jon Mclaughlin | ||
Gabriel Otegbayo | Luke Ayling | ||
Reece Johnson | Alex Bangura | ||
Joe Emery | Riley McGree | ||
Cole McGhee | Aidan Morris | ||
Bruno Fernandes | Sverre Nypan | ||
Jarvis Thornton | Mamadou Kaly Sene | ||
Charlie McNiell | Sam Silvera | ||
Bailey Cadamarteri | Sontje Hansen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ethan Horvath Thẻ đỏ trực tiếp | Seny Dieng Không xác định | ||
Pierce Charles Chấn thương vai | George Edmundson Chấn thương gân kheo | ||
Di'Shon Bernard Chấn thương đầu gối | |||
Nathaniel Chalobah Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Thành tích gần đây Middlesbrough
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 13 | 4 | 1 | 32 | 43 | ||
| 2 | 18 | 9 | 6 | 3 | 5 | 33 | ||
| 3 | 18 | 9 | 4 | 5 | -3 | 31 | ||
| 4 | 18 | 9 | 3 | 6 | 12 | 30 | ||
| 5 | 18 | 8 | 6 | 4 | 6 | 30 | ||
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | ||
| 7 | 18 | 8 | 4 | 6 | 0 | 28 | ||
| 8 | 17 | 7 | 6 | 4 | 11 | 27 | ||
| 9 | 18 | 6 | 8 | 4 | 3 | 26 | ||
| 10 | 18 | 7 | 5 | 6 | 0 | 26 | ||
| 11 | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 25 | ||
| 12 | 18 | 7 | 4 | 7 | -2 | 25 | ||
| 13 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 25 | ||
| 14 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | ||
| 15 | 17 | 6 | 6 | 5 | 2 | 24 | ||
| 16 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 24 | ||
| 17 | 18 | 6 | 5 | 7 | -5 | 23 | ||
| 18 | 17 | 6 | 2 | 9 | -5 | 20 | ||
| 19 | 18 | 6 | 1 | 11 | -8 | 19 | ||
| 20 | 18 | 4 | 6 | 8 | -5 | 18 | ||
| 21 | 18 | 4 | 5 | 9 | -9 | 17 | ||
| 22 | 18 | 4 | 5 | 9 | -10 | 17 | ||
| 23 | 18 | 3 | 4 | 11 | -10 | 13 | ||
| 24 | 18 | 1 | 5 | 12 | -22 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch