Thứ Bảy, 28/02/2026
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Bobby Clark)
32
Patrick Agyemang
56
Dominic Iorfa
56
Liam Thompson (Kiến tạo: Matthew Clarke)
57
George Brown (Thay: Bailey Tye Cadamarteri)
62
George Brown (Thay: Bailey Cadamarteri)
62
Nathaniel Chalobah (Thay: Max Lowe)
62
Patrick Agyemang
62
Andreas Weimann (Thay: Rhian Brewster)
66
Max Lowe
79
Kayden Jackson (Thay: Ben Brereton Diaz)
80
Ebou Adams (Thay: Bobby Clark)
80
Charlie McNeill
84
Gabriel Otegbayo (Thay: Dominic Iorfa)
85
Ike Ugbo (Thay: Svante Ingelsson)
85
Harry Amass
87
Lars-Joergen Salvesen (Thay: Patrick Agyemang)
88
Yisa Alao (Thay: Harry Amass)
90

Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Derby County

số liệu thống kê
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
Derby County
Derby County
60 Kiểm soát bóng 40
1 Sút trúng đích 7
1 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 8
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
22 Ném biên 13
1 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield Wednesday vs Derby County

Tất cả (30)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Harry Amass rời sân và được thay thế bởi Yisa Alao.

88'

Patrick Agyemang rời sân và được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.

88' Thẻ vàng cho Harry Amass.

Thẻ vàng cho Harry Amass.

87' Thẻ vàng dành cho Harry Amass.

Thẻ vàng dành cho Harry Amass.

85'

Svante Ingelsson rời sân và được thay thế bởi Ike Ugbo.

85'

Dominic Iorfa rời sân và được thay thế bởi Gabriel Otegbayo.

84' Thẻ vàng cho Charlie McNeill.

Thẻ vàng cho Charlie McNeill.

80'

Bobby Clark rời sân và được thay thế bởi Ebou Adams.

80'

Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.

79' Thẻ vàng cho Max Lowe.

Thẻ vàng cho Max Lowe.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

66'

Rhian Brewster rời sân và được thay thế bởi Andreas Weimann.

62'

Max Lowe rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.

62' V À A A O O O - Patrick Agyemang đã ghi bàn!

V À A A O O O - Patrick Agyemang đã ghi bàn!

62'

Bailey Cadamarteri rời sân và được thay thế bởi George Brown.

62' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

57'

Matthew Clarke đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Liam Thompson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Liam Thompson đã ghi bàn!

57' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

56' Thẻ vàng cho Dominic Iorfa.

Thẻ vàng cho Dominic Iorfa.

Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Derby County

Sheffield Wednesday (3-4-1-2): Pierce Charles (1), Dominic Iorfa (6), Liam Cooper (16), Max Lowe (3), Sean Fusire (4), Svante Ingelsson (8), Barry Bannan (10), Harry Amass (12), Charlie McNiell (17), Jamal Lowe (9), Bailey Cadamarteri (18)

Derby County (3-4-1-2): Jacob Widell Zetterström (1), Sondre Langås (6), Dion Sanderson (28), Matt Clarke (5), Joe Ward (23), Liam Thompson (16), Bobby Clark (42), Craig Forsyth (3), Rhian Brewster (10), Patrick Agyemang (7), Ben Brereton Díaz (25)

Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-1-2
1
Pierce Charles
6
Dominic Iorfa
16
Liam Cooper
3
Max Lowe
4
Sean Fusire
8
Svante Ingelsson
10
Barry Bannan
12
Harry Amass
17
Charlie McNiell
9
Jamal Lowe
18
Bailey Cadamarteri
25
Ben Brereton Díaz
7
Patrick Agyemang
10
Rhian Brewster
3
Craig Forsyth
42
Bobby Clark
16
Liam Thompson
23
Joe Ward
5
Matt Clarke
28
Dion Sanderson
6
Sondre Langås
1
Jacob Widell Zetterström
Derby County
Derby County
3-4-1-2
Thay người
62’
Max Lowe
Nathaniel Chalobah
66’
Rhian Brewster
Andreas Weimann
85’
Dominic Iorfa
Gabriel Otegbayo
80’
Bobby Clark
Ebou Adams
85’
Svante Ingelsson
Iké Ugbo
80’
Ben Brereton Diaz
Kayden Jackson
90’
Harry Amass
Yisa Alao
88’
Patrick Agyemang
Lars-Jørgen Salvesen
Cầu thủ dự bị
Ethan Horvath
Andreas Weimann
Liam Palmer
Callum Elder
Gabriel Otegbayo
Josh Vickers
Reece Johnson
Ryan Nyambe
Yisa Alao
Curtis Nelson
Jarvis Thornton
Ebou Adams
Iké Ugbo
Corey Blackett-Taylor
George Brown
Lars-Jørgen Salvesen
Nathaniel Chalobah
Kayden Jackson
Tình hình lực lượng

Di'Shon Bernard

Chấn thương đầu gối

Max Johnston

Chấn thương gân kheo

Olaf Kobacki

Chấn thương háng

Lewis Travis

Chấn thương bắp chân

David Ozoh

Chấn thương đùi

Carlton Morris

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
8Bristol CityBristol City3414812550B T H B T
9Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
10Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
11Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
12WatfordWatford34121210348H B H T B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow