Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
- Andre Brooks (Thay: Louie Barry)
56 - Callum O'Hare (Kiến tạo: Andre Brooks)
59 - Jairo Riedewald (Thay: Djibril Soumare)
67 - Danny Ings (Thay: Tyrese Campbell)
68 - Harrison Burrows (Thay: Sam McCallum)
68 - Jamie Shackleton (Thay: Chiedozie Ogbene)
82
- Kevin Keben
54 - Kwadwo Baah (Thay: Nestory Irankunda)
60 - Thomas Ince (Thay: Edo Kayembe)
60 - Marc Bola (Thay: Caleb Wiley)
61 - Rocco Vata (Thay: Moussa Sissoko)
73 - Mamadou Doumbia (Thay: Hector Kyprianou)
81
Thống kê trận đấu Sheffield United vs Watford
Diễn biến Sheffield United vs Watford
Tất cả (18)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Chiedozie Ogbene rời sân và được thay thế bởi Jamie Shackleton.
Hector Kyprianou rời sân và được thay thế bởi Mamadou Doumbia.
Moussa Sissoko rời sân và được thay thế bởi Rocco Vata.
Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Harrison Burrows.
Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Danny Ings.
Djibril Soumare rời sân và được thay thế bởi Jairo Riedewald.
Caleb Wiley rời sân và được thay thế bởi Marc Bola.
Edo Kayembe rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.
Nestory Irankunda rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Baah.
Andre Brooks đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Callum O'Hare đã ghi bàn!
Louie Barry rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.
Thẻ vàng cho Kevin Keben.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Bramall Lane, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Sheffield United vs Watford
Sheffield United (3-4-2-1): Michael Cooper (1), Japhet Tanganga (2), Mark McGuinness (25), Ben Mee (15), Chiedozie Ogbene (19), Elhadji Djibril Soumare (18), Sydie Peck (42), Sam McCallum (3), Callum O'Hare (10), Louie Barry (27), Tyrese Campbell (23)
Watford (4-4-2): Egil Selvik (1), Jeremy Ngakia (2), Kévin Keben (4), Mattie Pollock (6), Caleb Wiley (26), Hector Kyprianou (5), Moussa Sissoko (17), Edo Kayembe (39), Imran Louza (10), Luca Kjerrumgaard (9), Nestory Irankunda (66)
| Thay người | |||
| 56’ | Louie Barry Andre Brooks | 60’ | Nestory Irankunda Kwadwo Baah |
| 67’ | Djibril Soumare Jairo Riedewald | 60’ | Edo Kayembe Tom Ince |
| 68’ | Tyrese Campbell Danny Ings | 61’ | Caleb Wiley Marc Bola |
| 68’ | Sam McCallum Harrison Burrows | 73’ | Moussa Sissoko Rocco Vata |
| 82’ | Chiedozie Ogbene Jamie Shackleton | 81’ | Hector Kyprianou Mamadou Doumbia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Danny Ings | Kwadwo Baah | ||
Tom Cannon | Mamadou Doumbia | ||
Jairo Riedewald | Rocco Vata | ||
Alex Matos | Nampalys Mendy | ||
Andre Brooks | Tom Ince | ||
Adam Davies | Formose Mendy | ||
Tyler Bindon | Marc Bola | ||
Harrison Burrows | Max Alleyne | ||
Jamie Shackleton | Nathan Baxter | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Tahith Chong Va chạm | Giorgi Chakvetadze Không xác định | ||
Ollie Arblaster Chấn thương đầu gối | Pierre Dwomoh Chấn thương đùi | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây Watford
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 36 | 22 | 8 | 6 | 36 | 74 | T T T T T |
| 2 | | 36 | 20 | 9 | 7 | 23 | 69 | B H H T T |
| 3 | | 37 | 20 | 8 | 9 | 10 | 68 | B T T T T |
| 4 | | 36 | 18 | 11 | 7 | 26 | 65 | T T T H H |
| 5 | | 37 | 19 | 6 | 12 | 6 | 63 | T T B B T |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 8 | 57 | H T T T B | |
| 7 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 8 | | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T |
| 9 | | 36 | 13 | 13 | 10 | 4 | 52 | H T B T H |
| 10 | | 37 | 15 | 7 | 15 | 0 | 52 | T H B T T |
| 11 | | 37 | 14 | 8 | 15 | 0 | 50 | B T B B B |
| 12 | | 36 | 15 | 4 | 17 | 2 | 49 | T T B T H |
| 13 | | 36 | 13 | 10 | 13 | -1 | 49 | H T B B B |
| 14 | | 36 | 12 | 13 | 11 | -1 | 49 | H B H B B |
| 15 | | 37 | 13 | 9 | 15 | 3 | 48 | H T B B H |
| 16 | | 36 | 13 | 8 | 15 | -12 | 47 | B T B B B |
| 17 | | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T |
| 18 | 36 | 11 | 11 | 14 | -10 | 44 | B H H B T | |
| 19 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 20 | | 36 | 10 | 9 | 17 | -13 | 39 | T T B B H |
| 21 | | 37 | 11 | 11 | 15 | -7 | 38 | H H B H T |
| 22 | | 36 | 9 | 9 | 18 | -18 | 36 | H B H B H |
| 23 | 36 | 8 | 11 | 17 | -14 | 35 | B H B T T | |
| 24 | | 37 | 1 | 9 | 27 | -51 | 0 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại