Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Patrick Bamford (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
2 - Harrison Burrows (Kiến tạo: Sydie Peck)
19 - Kalvin Phillips
49 - O. Arblaster (Thay: G. Hamer)
53 - Ollie Arblaster (Thay: Gustavo Hamer)
53 - Ki-Jana Hoever (Thay: Andre Brooks)
64 - Tyrese Campbell (Thay: Patrick Bamford)
64 - Djibril Soumare (Thay: Callum O'Hare)
84 - Leo Hjelde (Thay: Femi Seriki)
84 - Ollie Arblaster
85
- Jaden Heskey
16 - Svante Ingelsson
26 - Charlie McNeill (Kiến tạo: Omotayo Adaramola)
53 - Liam Cooper
62 - Charlie McNeill
65 - Ike Ugbo (Thay: Liam Cooper)
79 - Gabriel Otegbayo
82 - Sean Fusire (Thay: Omotayo Adaramola)
87 - Devlan Moses (Thay: Jerry Yates)
87 - Gabriel Otegbayo
90 - Cole McGhee (Thay: Charlie McNeill)
90 - Devlan Moses
90+4'
Thống kê trận đấu Sheffield United vs Sheffield Wednesday
Diễn biến Sheffield United vs Sheffield Wednesday
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Devlan Moses.
Charlie McNeill rời sân và được thay thế bởi Cole McGhee.
THẺ ĐỎ! - Gabriel Otegbayo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Jerry Yates rời sân và được thay thế bởi Devlan Moses.
Omotayo Adaramola rời sân và được thay thế bởi Sean Fusire.
Thẻ vàng cho Ollie Arblaster.
Femi Seriki rời sân và được thay thế bởi Leo Hjelde.
Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Djibril Soumare.
Thẻ vàng cho Gabriel Otegbayo.
Liam Cooper rời sân và được thay thế bởi Ike Ugbo.
Thẻ vàng cho Charlie McNeill.
Patrick Bamford rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.
Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.
Thẻ vàng cho Liam Cooper.
Gustavo Hamer rời sân và được thay thế bởi Ollie Arblaster.
Omotayo Adaramola đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Charlie McNeill ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kalvin Phillips nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Svante Ingelsson.
Sydie Peck đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Harrison Burrows ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jaden Heskey.
Gustavo Hamer đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Bramall Lane, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Sheffield United vs Sheffield Wednesday
Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Harrison Burrows (14), Kalvin Phillips (27), Sydie Peck (42), Andre Brooks (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Patrick Bamford (45)
Sheffield Wednesday (4-2-3-1): Seny Dieng (33), Liam Palmer (2), Gabriel Otegbayo (22), Liam Cooper (16), Tayo Adaramola (45), Svante Ingelsson (8), Jaden Heskey (24), Charlie McNiell (17), Joel Ndala (21), Jamal Lowe (9), Jerry Yates (12)
| Thay người | |||
| 53’ | Gustavo Hamer Ollie Arblaster | 79’ | Liam Cooper Iké Ugbo |
| 64’ | Andre Brooks Ki-Jana Hoever | 87’ | Omotayo Adaramola Sean Fusire |
| 64’ | Patrick Bamford Tyrese Campbell | 90’ | Charlie McNeill Cole McGhee |
| 84’ | Femi Seriki Leo Hjelde | ||
| 84’ | Callum O'Hare Djibril Soumare | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adam Davies | Logan Stretch | ||
Leo Hjelde | Reece Johnson | ||
Ki-Jana Hoever | Cole McGhee | ||
Mark McGuinness | Joe Emery | ||
Ollie Arblaster | Jarvis Thornton | ||
Djibril Soumare | Iké Ugbo | ||
Tahith Chong | William Grainger | ||
Tom Cannon | Devlan Moses | ||
Tyrese Campbell | Sean Fusire | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Sam McCallum Va chạm | Pierce Charles Chấn thương vai | ||
Joe Rothwell Thẻ đỏ trực tiếp | Di'Shon Bernard Chấn thương đầu gối | ||
Tom Davies Chấn thương cơ | Max Lowe Chấn thương bắp chân | ||
Dominic Iorfa Chấn thương háng | |||
Nhận định Sheffield United vs Sheffield Wednesday
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 34 | 20 | 8 | 6 | 33 | 68 | |
| 2 | | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | |
| 3 | | 34 | 17 | 8 | 9 | 5 | 59 | |
| 4 | | 32 | 16 | 9 | 7 | 22 | 57 | |
| 5 | | 33 | 17 | 6 | 10 | 7 | 57 | |
| 6 | 34 | 14 | 12 | 8 | 8 | 54 | ||
| 7 | | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | |
| 8 | | 34 | 14 | 8 | 12 | 5 | 50 | |
| 9 | | 34 | 12 | 13 | 9 | 3 | 49 | |
| 10 | | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | |
| 11 | 34 | 13 | 9 | 12 | 4 | 48 | ||
| 12 | | 34 | 12 | 12 | 10 | 3 | 48 | |
| 13 | | 34 | 13 | 8 | 13 | 6 | 47 | |
| 14 | | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | |
| 15 | | 34 | 13 | 7 | 14 | 0 | 46 | |
| 16 | | 34 | 14 | 3 | 17 | 0 | 45 | |
| 17 | | 34 | 12 | 6 | 16 | 1 | 42 | |
| 18 | 34 | 10 | 11 | 13 | -10 | 41 | ||
| 19 | 33 | 10 | 9 | 14 | -9 | 39 | ||
| 20 | | 34 | 10 | 8 | 16 | -11 | 38 | |
| 21 | | 34 | 9 | 8 | 17 | -17 | 35 | |
| 22 | | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 34 | |
| 23 | 34 | 6 | 11 | 17 | -17 | 29 | ||
| 24 | | 34 | 1 | 8 | 25 | -48 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại