V À A A O O O O - Gustavo Hamer từ Sheffield United đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Liam Lindsay (Kiến tạo: Jordan Thompson) 5 | |
Jordan Thompson 16 | |
Liam Lindsay (Kiến tạo: Alfie Devine) 20 | |
Andrija Vukcevic 32 | |
H. Burrows (Thay: L. Hjelde) 45 | |
Harrison Burrows (Thay: Leo Hjelde) 46 | |
Danny Ings (Thay: Tahith Chong) 54 | |
(Pen) Gustavo Hamer 71 |
Đang cập nhậtDiễn biến Sheffield United vs Preston North End
V À A A O O O - Sheffield United ghi bàn từ chấm phạt đền.
Tahith Chong rời sân và được thay thế bởi Danny Ings.
Leo Hjelde rời sân và được thay thế bởi Harrison Burrows.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Andrija Vukcevic.
Alfie Devine đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liam Lindsay đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jordan Thompson.
Jordan Thompson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liam Lindsay ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Bramall Lane, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Thống kê trận đấu Sheffield United vs Preston North End


Đội hình xuất phát Sheffield United vs Preston North End
Sheffield United (4-2-3-1): Adam Davies (17), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Mark McGuinness (25), Leo Hjelde (5), Ollie Arblaster (4), Sydie Peck (42), Tahith Chong (24), Gustavo Hamer (8), Callum O'Hare (10), Patrick Bamford (45)
Preston North End (4-4-2): Daniel Iversen (1), Pol Valentín (2), Liam Lindsay (6), Jordan Storey (14), Andrija Vukcevic (3), Thierry Small (26), Jordan Thompson (15), Alfie Devine (21), Andrew Moran (23), Lewis Dobbin (17), Daniel Jebbison (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Luke Faxon | Jack James Walton | ||
Ki-Jana Hoever | David Cornell | ||
Harrison Burrows | Lewis Gibson | ||
Tom Davies | Ed Nolan | ||
Jairo Riedewald | Robbie Brady | ||
Joe Rothwell | Kitt Nelson | ||
Tom Cannon | Milos Lukovic | ||
Danny Ings | Michael Smith | ||
Chiedozie Ogbene | Brad Potts | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Michael Cooper Chấn thương cơ | Josh Seary Chấn thương đầu gối | ||
Sam McCallum Va chạm | Jamal Lewis Chấn thương đùi | ||
Jamie Shackleton Chấn thương bàn chân | Ben Whiteman Chấn thương cơ | ||
Kalvin Phillips Chấn thương đầu gối | Ali McCann Chấn thương cơ | ||
Tyrese Campbell Chấn thương cơ | Callum Lang Chấn thương vai | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây Preston North End
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 44 | 26 | 11 | 7 | 46 | 89 | T H H H T | |
| 2 | 44 | 22 | 14 | 8 | 30 | 80 | T B H T H | |
| 3 | 45 | 23 | 11 | 11 | 13 | 80 | B H T T H | |
| 4 | 45 | 22 | 13 | 10 | 25 | 79 | H B H T T | |
| 5 | 44 | 21 | 13 | 10 | 24 | 76 | T T T T H | |
| 6 | 44 | 19 | 13 | 12 | 6 | 70 | H B B T T | |
| 7 | 45 | 20 | 10 | 15 | 3 | 70 | H B H H B | |
| 8 | 45 | 19 | 9 | 17 | 7 | 66 | B T B T B | |
| 9 | 45 | 19 | 7 | 19 | 7 | 64 | H T B T T | |
| 10 | 45 | 17 | 12 | 16 | 2 | 63 | B B T H T | |
| 11 | 45 | 18 | 9 | 18 | -3 | 63 | H H T B T | |
| 12 | 45 | 17 | 10 | 18 | -7 | 61 | T H H B B | |
| 13 | 45 | 15 | 15 | 15 | -5 | 60 | H H T B B | |
| 14 | 45 | 16 | 11 | 18 | -3 | 59 | T T H B H | |
| 15 | 45 | 17 | 6 | 22 | -1 | 57 | H B T T B | |
| 16 | 45 | 14 | 15 | 16 | -8 | 57 | H B B B B | |
| 17 | 45 | 15 | 10 | 20 | -2 | 55 | T B H B B | |
| 18 | 45 | 14 | 12 | 19 | -16 | 54 | H T T T B | |
| 19 | 45 | 13 | 14 | 18 | -12 | 53 | H B H B T | |
| 20 | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T | |
| 21 | 45 | 13 | 14 | 18 | -9 | 51 | H H T T H | |
| 22 | 45 | 11 | 14 | 20 | -12 | 47 | H H T B B | |
| 23 | 45 | 11 | 16 | 18 | -11 | 43 | H B B H H | |
| 24 | 45 | 1 | 12 | 32 | -61 | -3 | B H H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch