Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- H. Burrows (Thay: L. Hjelde)
45 - Harrison Burrows (Thay: Leo Hjelde)
46 - Danny Ings (Thay: Tahith Chong)
54 - (Pen) Gustavo Hamer
71 - Joe Rothwell (Thay: Ollie Arblaster)
81 - Patrick Bamford (Kiến tạo: Callum O'Hare)
82 - Thomas Cannon (Thay: Callum O'Hare)
90 - Ki-Jana Hoever (Thay: Femi Seriki)
90
- Liam Lindsay (Kiến tạo: Jordan Thompson)
5 - Jordan Thompson
16 - Liam Lindsay (Kiến tạo: Alfie Devine)
20 - Andrija Vukcevic
32 - Brad Potts (Thay: Pol Valentin)
63 - Robert Brady (Thay: Thierry Small)
63 - Lewis Dobbin (Kiến tạo: Alfie Devine)
76 - Daniel Iversen
82 - Lewis Gibson (Thay: Andrija Vukcevic)
87 - Michael Smith (Thay: Daniel Jebbison)
90
Thống kê trận đấu Sheffield United vs Preston North End
Diễn biến Sheffield United vs Preston North End
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Daniel Jebbison rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.
Femi Seriki rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.
Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.
Andrija Vukcevic rời sân và được thay thế bởi Lewis Gibson.
Thẻ vàng cho Daniel Iversen.
Callum O'Hare đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ollie Arblaster rời sân và anh được thay thế bởi Joe Rothwell.
Alfie Devine đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Lewis Dobbin đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Gustavo Hamer từ Sheffield United đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Sheffield United ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thierry Small rời sân và được thay thế bởi Robert Brady.
Pol Valentin rời sân và được thay thế bởi Brad Potts.
Tahith Chong rời sân và được thay thế bởi Danny Ings.
Leo Hjelde rời sân và được thay thế bởi Harrison Burrows.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Andrija Vukcevic.
Alfie Devine đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liam Lindsay đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jordan Thompson.
Jordan Thompson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liam Lindsay ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Bramall Lane, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Sheffield United vs Preston North End
Sheffield United (4-2-3-1): Adam Davies (17), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Mark McGuinness (25), Leo Hjelde (5), Ollie Arblaster (4), Sydie Peck (42), Tahith Chong (24), Gustavo Hamer (8), Callum O'Hare (10), Patrick Bamford (45)
Preston North End (4-4-2): Daniel Iversen (1), Pol Valentín (2), Liam Lindsay (6), Jordan Storey (14), Andrija Vukcevic (3), Thierry Small (26), Jordan Thompson (15), Alfie Devine (21), Andrew Moran (23), Lewis Dobbin (17), Daniel Jebbison (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Leo Hjelde Harrison Burrows | 63’ | Thierry Small Robbie Brady |
| 54’ | Tahith Chong Danny Ings | 63’ | Pol Valentin Brad Potts |
| 81’ | Ollie Arblaster Joe Rothwell | 87’ | Andrija Vukcevic Lewis Gibson |
| 90’ | Femi Seriki Ki-Jana Hoever | 90’ | Daniel Jebbison Michael Smith |
| 90’ | Callum O'Hare Tom Cannon | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luke Faxon | Jack James Walton | ||
Ki-Jana Hoever | David Cornell | ||
Harrison Burrows | Lewis Gibson | ||
Tom Davies | Ed Nolan | ||
Jairo Riedewald | Robbie Brady | ||
Joe Rothwell | Kitt Nelson | ||
Tom Cannon | Milos Lukovic | ||
Danny Ings | Michael Smith | ||
Chiedozie Ogbene | Brad Potts | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Michael Cooper Chấn thương cơ | Josh Seary Chấn thương đầu gối | ||
Sam McCallum Va chạm | Jamal Lewis Chấn thương đùi | ||
Jamie Shackleton Chấn thương bàn chân | Ben Whiteman Chấn thương cơ | ||
Kalvin Phillips Chấn thương đầu gối | Ali McCann Chấn thương cơ | ||
Tyrese Campbell Chấn thương cơ | Callum Lang Chấn thương vai | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây Preston North End
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 44 | 26 | 11 | 7 | 46 | 89 | T H H H T |
| 2 | | 44 | 22 | 14 | 8 | 30 | 80 | T B H T H |
| 3 | | 45 | 23 | 11 | 11 | 13 | 80 | B H T T H |
| 4 | | 45 | 22 | 13 | 10 | 25 | 79 | H B H T T |
| 5 | | 44 | 21 | 13 | 10 | 24 | 76 | T T T T H |
| 6 | 44 | 19 | 13 | 12 | 6 | 70 | H B B T T | |
| 7 | | 45 | 20 | 10 | 15 | 3 | 70 | H B H H B |
| 8 | 45 | 20 | 9 | 16 | 9 | 69 | T B T B T | |
| 9 | | 45 | 19 | 8 | 18 | 8 | 65 | T B T T H |
| 10 | | 45 | 17 | 12 | 16 | 1 | 63 | B T H T T |
| 11 | | 45 | 17 | 10 | 18 | -4 | 61 | H T B T H |
| 12 | | 45 | 15 | 15 | 15 | -5 | 60 | H T B B T |
| 13 | | 45 | 16 | 11 | 18 | -2 | 59 | T H B H B |
| 14 | | 45 | 16 | 10 | 19 | -9 | 58 | H H B B B |
| 15 | | 45 | 17 | 6 | 22 | -1 | 57 | B T T B B |
| 16 | | 45 | 14 | 15 | 16 | -8 | 57 | H B B B B |
| 17 | | 45 | 15 | 10 | 20 | -3 | 55 | B H B B B |
| 18 | 45 | 14 | 12 | 19 | -15 | 54 | T T T B T | |
| 19 | 45 | 13 | 14 | 18 | -12 | 53 | H B H B T | |
| 20 | | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T |
| 21 | | 45 | 13 | 14 | 18 | -9 | 51 | H H T T H |
| 22 | 45 | 11 | 14 | 20 | -12 | 47 | H T B B T | |
| 23 | | 45 | 11 | 16 | 18 | -11 | 43 | H B B H H |
| 24 | | 45 | 1 | 12 | 32 | -61 | -3 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại