Thứ Năm, 22/01/2026
Callum O'Hare (Kiến tạo: Tyrese Campbell)
10
Tyrese Campbell (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
26
Tyler Goodrham
33
Matthew Phillips (Thay: Ruben Rodrigues)
56
Jesurun Rak-Sakyi (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
58
Ryan One (Thay: Tyrese Campbell)
63
Idris El Mizouni (Thay: Przemyslaw Placheta)
63
Andre Brooks (Thay: Jesurun Rak-Sakyi)
63
Mark Harris (Thay: Dane Scarlett)
74
Owen Dale (Thay: Tyler Goodrham)
74
Joshua McEachran (Thay: Will Vaulks)
74
Rhys Norrington-Davies (Thay: Gustavo Hamer)
77
Jamie Shackleton (Thay: Sydie Peck)
77
Femi Seriki
87
Tom Davies (Thay: Sam McCallum)
88

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Oxford United

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Oxford United
Oxford United
67 Kiểm soát bóng 33
8 Phạm lỗi 7
22 Ném biên 14
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
9 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Oxford United

Tất cả (23)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

88'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Tom Davies.

87' Thẻ vàng cho Femi Seriki.

Thẻ vàng cho Femi Seriki.

77'

Sydie Peck rời sân và được thay thế bởi Jamie Shackleton.

77'

Gustavo Hamer rời sân và được thay thế bởi Rhys Norrington-Davies.

74'

Will Vaulks rời sân và được thay thế bởi Joshua McEachran.

74'

Tyler Goodrham rời sân và được thay thế bởi Owen Dale.

74'

Dane Scarlett rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.

63'

Jesurun Rak-Sakyi rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.

63'

Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Idris El Mizouni.

63'

Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Ryan One.

58'

Gustavo Hamer là người kiến tạo cho bàn thắng.

58' G O O O A A A L - Jesurun Rak-Sakyi đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jesurun Rak-Sakyi đã bắn trúng mục tiêu!

58' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

56'

Ruben Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Matthew Phillips.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

33' Thẻ vàng cho Tyler Goodrham.

Thẻ vàng cho Tyler Goodrham.

26'

Gustavo Hamer là người kiến tạo cho bàn thắng.

26' G O O O A A A L - Tyrese Campbell đã ghi bàn thắng!

G O O O A A A L - Tyrese Campbell đã ghi bàn thắng!

10'

Tyrese Campbell là người kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Oxford United

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Femi Seriki (38), Harry Souttar (6), Jack Robinson (19), Sam McCallum (3), Sydie Peck (42), Vinicius Souza (21), Jesurun Rak-Sakyi (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Tyrese Campbell (23)

Oxford United (4-5-1): Jamie Cumming (1), Hidde Ter Avest (24), Sam Long (2), Ciaron Brown (3), Greg Leigh (22), Tyler Goodhram (19), Will Vaulks (4), Cameron Brannagan (8), Rúben Rodrigues (20), Przemysław Płacheta (7), Dane Scarlett (44)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
1
Michael Cooper
38
Femi Seriki
6
Harry Souttar
19
Jack Robinson
3
Sam McCallum
42
Sydie Peck
21
Vinicius Souza
11
Jesurun Rak-Sakyi
10
Callum O'Hare
8
Gustavo Hamer
23
Tyrese Campbell
44
Dane Scarlett
7
Przemysław Płacheta
20
Rúben Rodrigues
8
Cameron Brannagan
4
Will Vaulks
19
Tyler Goodhram
22
Greg Leigh
3
Ciaron Brown
2
Sam Long
24
Hidde Ter Avest
1
Jamie Cumming
Oxford United
Oxford United
4-5-1
Thay người
63’
Jesurun Rak-Sakyi
Andre Brooks
56’
Ruben Rodrigues
Matt Phillips
63’
Tyrese Campbell
Ryan One
63’
Przemyslaw Placheta
Idris El Mizouni
77’
Gustavo Hamer
Rhys Norrington-Davies
74’
Will Vaulks
Josh McEachran
77’
Sydie Peck
Jamie Shackleton
74’
Tyler Goodrham
Owen Dale
88’
Sam McCallum
Tom Davies
74’
Dane Scarlett
Mark Harris
Cầu thủ dự bị
Adam Davies
Matt Ingram
Alfie Gilchrist
Jordan Thorniley
Rhys Norrington-Davies
Josh McEachran
Harrison Burrows
Matt Phillips
Jamie Shackleton
Idris El Mizouni
Tom Davies
Owen Dale
Andre Brooks
Marselino Ferdinan
Louie Marsh
Mark Harris
Ryan One
Will Goodwin
Tình hình lực lượng

Anel Ahmedhodžić

Thẻ đỏ trực tiếp

Ben Nelson

Không xác định

Sai Sachdev

Không xác định

Joe Bennett

Chấn thương mắt cá

Kieffer Moore

Va chạm

Siriki Dembélé

Va chạm

Rhian Brewster

Va chạm

Kyle Edwards

Chấn thương cơ

Max Woltman

Không xác định

Louie Sibley

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/11 - 2024
05/04 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
02/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2815761352
3Ipswich TownIpswich Town2714852350
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7WatfordWatford271197642
8Stoke CityStoke City2812511841
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SouthamptonSouthampton289910036
16SwanseaSwansea2810612-436
17Sheffield UnitedSheffield United2710215-432
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth267811-1329
22Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow