Thứ Năm, 22/01/2026
Teemu Pukki
3
Teemu Pukki
16
Isaac Hayden
45+3'
Todd Cantwell
45+4'
Iliman Ndiaye (Thay: James McAtee)
46
Grant Hanley
53
Billy Sharp
57
Thomas Doyle (Thay: John Fleck)
58
Ben Osborn
62
Oliver McBurnie (Thay: Rhian Brewster)
64
Dimitrios Giannoulis
70
Tony Springett (Thay: Dimitrios Giannoulis)
71
Oliver McBurnie
71
Onel Hernandez (Thay: Isaac Hayden)
75
Liam Gibbs (Thay: Aaron Ramsey)
75
Liam Gibbs
79
Reda Khadra
80
Reda Khadra (Thay: Billy Sharp)
80
(Pen) Teemu Pukki
88
Danel Sinani
90
Danel Sinani (Thay: Marcelino Nunez)
90

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Norwich City

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Norwich City
Norwich City
54 Kiểm soát bóng 46
16 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Norwich City

Tất cả (32)
90+10'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Marcelino Nunez ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danel Sinani.

88' ANH BỎ LỠ - Teemu Pukki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Teemu Pukki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

87' ANH BỎ LỠ - Teemu Pukki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Teemu Pukki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

80'

Billy Sharp sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Reda Khadra.

79' Thẻ vàng cho Liam Gibbs.

Thẻ vàng cho Liam Gibbs.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Isaac Hayden sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Onel Hernandez.

75'

Aaron Ramsey ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Gibbs.

72' G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!

72' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

71' G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!

71'

Dimitrios Giannoulis ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tony Springett.

71'

Dimitrios Giannoulis ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

70' Thẻ vàng cho Dimitrios Giannoulis.

Thẻ vàng cho Dimitrios Giannoulis.

70' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64'

Rhian Brewster ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver McBurnie.

62' G O O O A A A L - Ben Osborn là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ben Osborn là mục tiêu!

58'

John Fleck sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Doyle.

57' Thẻ vàng cho Billy Sharp.

Thẻ vàng cho Billy Sharp.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Norwich City

Sheffield United (3-5-2): Adam Davies (1), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Chris Basham (6), George Baldock (2), Oliver Norwood (16), James McAtee (28), John Fleck (4), Ben Osborn (23), Rhian Brewster (7), Billy Sharp (10)

Norwich City (4-3-3): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Aaron Ramsey (20), Isaac Hayden (8), Marcelino Nunez (26), Josh Sargent (24), Teemu Pukki (22), Todd Cantwell (14)

Sheffield United
Sheffield United
3-5-2
1
Adam Davies
15
Anel Ahmedhodzic
12
John Egan
6
Chris Basham
2
George Baldock
16
Oliver Norwood
28
James McAtee
4
John Fleck
23
Ben Osborn
7
Rhian Brewster
10
Billy Sharp
14
Todd Cantwell
22 2
Teemu Pukki
24
Josh Sargent
26
Marcelino Nunez
8
Isaac Hayden
20
Aaron Ramsey
30
Dimitris Giannoulis
6
Ben Gibson
5
Grant Hanley
2
Max Aarons
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-3-3
Thay người
46’
James McAtee
Iliman Ndiaye
71’
Dimitrios Giannoulis
Tony Springett
58’
John Fleck
Tommy Doyle
75’
Isaac Hayden
Onel Hernandez
64’
Rhian Brewster
Oliver McBurnie
75’
Aaron Ramsey
Liam Gibbs
80’
Billy Sharp
Reda Khadra
90’
Marcelino Nunez
Danel Sinani
Cầu thủ dự bị
Jordan Amissah
Tim Krul
Jack Robinson
Jonathan Tomkinson
Reda Khadra
Onel Hernandez
Jili Buyabu
Tony Springett
Iliman Ndiaye
Jordan Hugill
Oliver McBurnie
Liam Gibbs
Tommy Doyle
Danel Sinani
Huấn luyện viên

Ruben Selles

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
22/10 - 2022
01/04 - 2023
24/08 - 2024
18/01 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
02/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2815761352
3Ipswich TownIpswich Town2714852350
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7WatfordWatford271197642
8Stoke CityStoke City2812511841
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SouthamptonSouthampton289910036
16SwanseaSwansea2810612-436
17Sheffield UnitedSheffield United2710215-432
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth267811-1329
22Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow