Chủ Nhật, 25/01/2026
Jed Wallace (Kiến tạo: Ryan Leonard)
11
Morgan Gibbs-White
34
(Pen) Billy Sharp
45
Morgan Gibbs-White
54
George Saville
67
Enda Stevens
82
Jake Cooper (Kiến tạo: George Evans)
90
Oliver Norwood
90

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Millwall

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Millwall
Millwall
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Millwall

Tất cả (22)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Thẻ vàng cho Oliver Norwood.

90+6'

Thẻ vàng cho [player1].

90+2'

G O O O A A A L - Jake Cooper là mục tiêu!

83'

Scott Malone sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mason Bennett.

82'

Thẻ vàng cho Enda Stevens.

76'

Sheyi Ojo sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Benik Afobe.

75'

Tom Bradshaw sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Smith.

75'

Tom Bradshaw sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Thẻ vàng cho George Saville.

67'

David McGoldrick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver Norwood.

67'

Thẻ vàng cho [player1].

56'

Jayden Bogle sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Chris Basham.

54'

THẺ ĐỎ! - Morgan Gibbs-White nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

54'

ANH TẮT! - [player1] nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

54'

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45'

G O O O A A A L - Billy Sharp của Sheffield United dứt điểm từ chấm phạt đền!

38'

Conor Hourihane ra sân và anh ấy được thay thế bởi Iliman Ndiaye.

34'

Thẻ vàng cho Morgan Gibbs-White.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Millwall

Sheffield United (4-2-3-1): Jayden Bogle (20), John Egan (12), Ben Davies (22), Enda Stevens (3), Conor Hourihane (24), John Fleck (4), Morgan Gibbs-White (27), David McGoldrick (17), Ben Osborn (23), Billy Sharp (10)

Millwall (3-4-3): Bartosz Bialkowski (33), Daniel Ballard (26), Shaun Hutchinson (4), Jake Cooper (5), Ryan Leonard (18), George Evans (28), George Saville (17), Scott Malone (11), Jed Wallace (7), Tom Bradshaw (9), Sheyi Ojo (14)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
20
Jayden Bogle
12
John Egan
22
Ben Davies
3
Enda Stevens
24
Conor Hourihane
4
John Fleck
27
Morgan Gibbs-White
17
David McGoldrick
23
Ben Osborn
10
Billy Sharp
14
Sheyi Ojo
9
Tom Bradshaw
7
Jed Wallace
11
Scott Malone
17
George Saville
28
George Evans
18
Ryan Leonard
5
Jake Cooper
4
Shaun Hutchinson
26
Daniel Ballard
33
Bartosz Bialkowski
Millwall
Millwall
3-4-3
Thay người
38’
Conor Hourihane
Iliman Ndiaye
75’
Tom Bradshaw
Matt Smith
57’
Jayden Bogle
Chris Basham
76’
Sheyi Ojo
Benik Afobe
66’
David McGoldrick
Oliver Norwood
83’
Scott Malone
Mason Bennett
Cầu thủ dự bị
Iliman Ndiaye
Billy Mitchell
Jack Robinson
Mason Bennett
Lys Mousset
Benik Afobe
Oliver McBurnie
Alex Pearce
Chris Basham
Matt Smith
Wesley Foderingham
Maikel Kieftenbeld
Oliver Norwood
George Long

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/10 - 2021
26/02 - 2022
06/08 - 2022
Cúp FA
07/01 - 2023
Hạng nhất Anh
18/02 - 2023
12/12 - 2024
09/04 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
02/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton289910036
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
19West BromWest Brom299515-1232
20Norwich CityNorwich City288614-530
21Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
22PortsmouthPortsmouth267811-1329
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow