Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
- Andre Brooks (Thay: Thomas Cannon)
59 - Gustavo Hamer
63 - Louie Barry
79 - Femi Seriki (Thay: Tyler Bindon)
81 - Ryan One (Thay: Louie Barry)
81 - Sydie Peck
90+2'
- Luke Cundle (Kiến tạo: Mihailo Ivanovic)
38 - Massimo Luongo
41 - Camiel Neghli
59 - Aidomo Emakhu (Thay: Camiel Neghli)
70 - Daniel Kelly (Thay: Mihailo Ivanovic)
79 - Wes Harding (Thay: Luke Cundle)
85 - Kevin Nisbet (Thay: Josh Coburn)
85
Thống kê trận đấu Sheffield United vs Millwall
Diễn biến Sheffield United vs Millwall
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Sydie Peck.
Thẻ vàng cho [player1].
Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Kevin Nisbet.
Luke Cundle rời sân và được thay thế bởi Wes Harding.
Louie Barry rời sân và được thay thế bởi Ryan One.
Tyler Bindon rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.
Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.
Thẻ vàng cho Louie Barry.
Camiel Neghli rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.
Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.
Thẻ vàng cho Camiel Neghli.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Massimo Luongo.
Mihailo Ivanovic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luke Cundle đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Bramall Lane, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Sheffield United vs Millwall
Sheffield United (4-3-3): Michael Cooper (1), Ben Godfrey (5), Tyler Bindon (6), Jack Robinson (19), Harrison Burrows (14), Callum O'Hare (10), Sydie Peck (42), Gustavo Hamer (8), Tom Cannon (7), Tyrese Campbell (23), Louie Barry (27)
Millwall (4-2-3-1): Steven Benda (13), Ryan Leonard (18), Tristan Crama (4), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Casper De Norre (24), Massimo Luongo (21), Camiel Neghli (10), Josh Coburn (19), Luke Cundle (25), Mihailo Ivanovic (9)
Thay người | |||
59’ | Thomas Cannon Andre Brooks | 70’ | Camiel Neghli Aidomo Emakhu |
81’ | Louie Barry Ryan One | 79’ | Mihailo Ivanovic Daniel Kelly |
81’ | Tyler Bindon Femi Seriki | 85’ | Luke Cundle Wes Harding |
85’ | Josh Coburn Kevin Nisbet |
Cầu thủ dự bị | |||
Elhadji Djibril Soumare | Max Crocombe | ||
Adam Davies | Kamarl Grant | ||
Sam McCallum | Wes Harding | ||
Rhys Norrington-Davies | Adam Mayor | ||
Andre Brooks | Daniel Kelly | ||
Ehije Ukaki | Jack Howland | ||
Ryan One | Kevin Nisbet | ||
Louie Marsh | Aidomo Emakhu | ||
Femi Seriki | Ajay Matthews |
Chấn thương và thẻ phạt | |||
Jamie Shackleton Chấn thương bàn chân | Lukas Jensen Không xác định | ||
Ollie Arblaster Không xác định | Danny McNamara Không xác định | ||
Tom Davies Chấn thương cơ | Benicio Baker-Boaitey Không xác định |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
5 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | |
8 | | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
12 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
15 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | ||
20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | ||
21 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | ||
24 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại