Thứ Sáu, 23/01/2026
Iliman Ndiaye (Kiến tạo: Wesley Foderingham)
7
Sander Berge (Kiến tạo: John Fleck)
22
(Pen) Oliver Norwood
44
Mason Bennett
45
Daniel Jebbison (Thay: Iliman Ndiaye)
67
Billy Sharp (Thay: Rhian Brewster)
67
Ben Osborn (Thay: John Fleck)
72
Isaac Olaofe (Thay: Mason Bennett)
80
Tyler Burey (Thay: George Saville)
81
Ciaran Clark
82
Dan McNamara
90
Rhys Norrington-Davies
90
Wesley Foderingham
90
Dan McNamara
90+3'
Rhys Norrington-Davies
90+3'
Wesley Foderingham
90+4'

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Millwall

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Millwall
Millwall
53 Kiểm soát bóng 47
12 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Millwall

Tất cả (30)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng cho Wesley Foderingham.

Thẻ vàng cho Wesley Foderingham.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3' Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.

Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.

90+3' Thẻ vàng cho Dan McNamara.

Thẻ vàng cho Dan McNamara.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' Thẻ vàng cho Ciaran Clark.

Thẻ vàng cho Ciaran Clark.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81'

George Saville ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Burey.

80'

George Saville ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Burey.

80'

Mason Bennett sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Isaac Olaofe.

80'

George Saville sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80'

Mason Bennett ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

John Fleck sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Osborn.

72'

John Fleck sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Rhian Brewster sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.

67'

Iliman Ndiaye ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Jebbison.

67'

Rhian Brewster sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Iliman Ndiaye sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Millwall

Sheffield United (3-4-2-1): Wes Foderingham (18), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Ciaran Clark (26), George Baldock (2), Rhys Norrington-Davies (33), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Sander Berge (8), Iliman Ndiaye (29), Rhian Brewster (7)

Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Charlie Cresswell (15), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Danny McNamara (2), Scott Malone (11), Billy Mitchell (8), Jamie Shackleton (16), George Saville (23), Mason Bennett (20), Benik Afobe (7)

Sheffield United
Sheffield United
3-4-2-1
18
Wes Foderingham
15
Anel Ahmedhodzic
12
John Egan
26
Ciaran Clark
2
George Baldock
33
Rhys Norrington-Davies
16
Oliver Norwood
4
John Fleck
8
Sander Berge
29
Iliman Ndiaye
7
Rhian Brewster
7
Benik Afobe
20
Mason Bennett
23
George Saville
16
Jamie Shackleton
8
Billy Mitchell
11
Scott Malone
2
Danny McNamara
3
Murray Wallace
5
Jake Cooper
15
Charlie Cresswell
33
Bartosz Bialkowski
Millwall
Millwall
3-4-1-2
Thay người
67’
Iliman Ndiaye
Daniel Jebbison
80’
Mason Bennett
Isaac Olaofe
67’
Rhian Brewster
Billy Sharp
81’
George Saville
Tyler Burey
72’
John Fleck
Ben Osborn
Cầu thủ dự bị
Ben Osborn
Isaac Olaofe
Jordan Amissah
Tyler Burey
Max Lowe
George Evans
James McAtee
Shaun Hutchinson
Daniel Jebbison
George Long
Billy Sharp
Hayden Muller
Reda Khadra
Besart Topalloj

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/10 - 2021
26/02 - 2022
06/08 - 2022
Cúp FA
07/01 - 2023
Hạng nhất Anh
18/02 - 2023
12/12 - 2024
09/04 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
02/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2815761352
3Ipswich TownIpswich Town2714852350
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7WatfordWatford271197642
8Stoke CityStoke City2812511841
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SouthamptonSouthampton289910036
16SwanseaSwansea2810612-436
17Sheffield UnitedSheffield United2710215-432
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth267811-1329
22Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow