Thứ Năm, 12/03/2026
Tommy Conway (Kiến tạo: Riley McGree)
19
Riley McGree
45
J. Rothwell (Thay: O. Arblaster)
45
Joe Rothwell (Thay: Ollie Arblaster)
46
Andre Brooks
65
Alex Gilbert (Thay: Riley McGree)
67
Tyrese Campbell (Thay: Callum O'Hare)
67
Kalvin Phillips (Thay: Sydie Peck)
67
Callum Brittain
69
Patrick Bamford (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
73
Kalvin Phillips
76
Alex Gilbert
77
Dael Fry (Thay: Tommy Conway)
78
David Strelec (Thay: Morgan Whittaker)
78
Joe Rothwell
80
Leo Hjelde (Thay: Harrison Burrows)
84
Jeremy Sarmiento (Thay: Aidan Morris)
88
Gustavo Hamer
90+3'

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Middlesbrough
Middlesbrough
37 Kiểm soát bóng 63
5 Sút trúng đích 9
5 Sút không trúng đích 7
8 Phạt góc 8
2 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 4
21 Ném biên 15
3 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
11 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Middlesbrough

Tất cả (26)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.

Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.

88'

Aidan Morris rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

84'

Harrison Burrows rời sân và được thay thế bởi Leo Hjelde.

80' ANH ẤY RỜI SÂN! - Joe Rothwell nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

ANH ẤY RỜI SÂN! - Joe Rothwell nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

78'

Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi David Strelec.

78'

Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Dael Fry.

77' Thẻ vàng cho Alex Gilbert.

Thẻ vàng cho Alex Gilbert.

76' Thẻ vàng cho Kalvin Phillips.

Thẻ vàng cho Kalvin Phillips.

73'

Gustavo Hamer đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A A O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!

69' Thẻ vàng cho Callum Brittain.

Thẻ vàng cho Callum Brittain.

68' Thẻ vàng cho Callum Brittain.

Thẻ vàng cho Callum Brittain.

67'

Sydie Peck rời sân và anh được thay thế bởi Kalvin Phillips.

67'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.

67'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

65' Thẻ vàng cho Andre Brooks.

Thẻ vàng cho Andre Brooks.

46'

Ollie Arblaster rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' V À A A A O O O - Riley McGree đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Riley McGree đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Middlesbrough

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Harrison Burrows (14), Ollie Arblaster (4), Sydie Peck (42), Andre Brooks (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Patrick Bamford (45)

Middlesbrough (4-3-3): Sol Brynn (31), Callum Brittain (2), Luke Ayling (12), Adilson Malanda (29), Matt Targett (3), Alan Browne (16), Aidan Morris (18), Hayden Hackney (7), Morgan Whittaker (11), Tommy Conway (9), Riley McGree (8)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
1
Michael Cooper
38
Femi Seriki
2
Japhet Tanganga
6
Tyler Bindon
14
Harrison Burrows
4
Ollie Arblaster
42
Sydie Peck
11
Andre Brooks
10
Callum O'Hare
8
Gustavo Hamer
45
Patrick Bamford
8
Riley McGree
9
Tommy Conway
11
Morgan Whittaker
7
Hayden Hackney
18
Aidan Morris
16
Alan Browne
3
Matt Targett
29
Adilson Malanda
12
Luke Ayling
2
Callum Brittain
31
Sol Brynn
Middlesbrough
Middlesbrough
4-3-3
Thay người
46’
Ollie Arblaster
Joe Rothwell
67’
Riley McGree
Alex Gilbert
67’
Sydie Peck
Kalvin Phillips
78’
Tommy Conway
Dael Fry
67’
Callum O'Hare
Tyrese Campbell
78’
Morgan Whittaker
David Strelec
84’
Harrison Burrows
Leo Hjelde
88’
Aidan Morris
Jeremy Sarmiento
Cầu thủ dự bị
Adam Davies
Joe Wildsmith
Leo Hjelde
Dael Fry
Ki-Jana Hoever
Finley Munroe
Mark McGuinness
Cruz Ibeh
Kalvin Phillips
Jeremy Sarmiento
Joe Rothwell
David Strelec
Tom Cannon
Alex Gilbert
Chiedozie Ogbene
Mamadou Kaly Sene
Tyrese Campbell
Sontje Hansen
Tình hình lực lượng

Sam McCallum

Va chạm

Seny Dieng

Chấn thương gân Achilles

Tom Davies

Chấn thương cơ

Darragh Lenihan

Chấn thương mắt cá

Alfie Jones

Va chạm

George Edmundson

Va chạm

Alex Bangura

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
29/09 - 2021
09/03 - 2022
14/08 - 2022
16/02 - 2023
24/10 - 2024
13/02 - 2025
30/08 - 2025
10/02 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3723863977T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3720982269H H T T B
3MillwallMillwall3720891068B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town36181172665T T T H H
5Hull CityHull City3719612663T T B B T
6WrexhamWrexham3615129857H T T T B
7SouthamptonSouthampton361412101154T H T T H
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9WatfordWatford36131310452H T B T H
10Birmingham CityBirmingham City37141013052T B B B T
11SwanseaSwansea3715715052T H B T T
12Bristol CityBristol City3714815050B T B B B
13Sheffield UnitedSheffield United3715418149T B T H B
14Preston North EndPreston North End37121312-449B H B B B
15Norwich CityNorwich City3614616448T B T T T
16Stoke CityStoke City3713915348H T B B H
17Charlton AthleticCharlton Athletic37121114-947H H B T T
18QPRQPR3713816-1347T B B B B
19PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3710918-1439T B B H B
21LeicesterLeicester37111115-738H H B H T
22Oxford UnitedOxford United3791117-1338H B T T T
23West BromWest Brom3791018-1837B H B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday371927-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow