Chủ Nhật, 31/08/2025
Jayden Bogle
23
Luke Berry
25
Luke Berry (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu)
26
Carlton Morris (Kiến tạo: Elijah Adebayo)
53
Billy Sharp (Thay: John Fleck)
59
Thomas Doyle (Thay: Jack Robinson)
70
James McAtee
70
James McAtee (Thay: Oliver Norwood)
70
Cauley Woodrow (Thay: Carlton Morris)
76
Sonny Bradley (Thay: Fred Onyedinma)
85
Max Lowe
90+5'

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Luton Town

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Luton Town
Luton Town
59 Kiểm soát bóng 41
11 Phạm lỗi 9
26 Ném biên 25
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Luton Town

Tất cả (19)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Max Lowe.

Thẻ vàng cho Max Lowe.

85'

Fred Onyedinma rời sân nhường chỗ cho Sonny Bradley.

76'

Carlton Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cauley Woodrow.

70'

Oliver Norwood rời sân nhường chỗ cho James McAtee.

70'

Jack Robinson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Doyle.

70'

Oliver Norwood rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

59'

John Fleck sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.

54'

Elijah Adebayo đã kiến tạo thành bàn.

54' G O O O A A A L - Carlton Morris đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Carlton Morris đã trúng mục tiêu!

54' G O O O O A A A L Điểm Luton.

G O O O O A A A L Điểm Luton.

53'

Elijah Adebayo đã kiến tạo thành bàn.

53' G O O O A A A L - Carlton Morris đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Carlton Morris đã trúng mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

26'

Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân nhường chỗ cho Luke Berry.

25'

Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân nhường chỗ cho Luke Berry.

25'

Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

23' Thẻ vàng cho Jayden Bogle.

Thẻ vàng cho Jayden Bogle.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Luton Town

Sheffield United (3-5-2): Wes Foderingham (18), John Egan (12), Anel Ahmedhodzic (15), Jack Robinson (19), Jayden Bogle (20), Sander Berge (8), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Max Lowe (13), Oliver McBurnie (9), Iliman Ndiaye (29)

Luton Town (3-4-1-2): Ethan Horvath (34), Gabriel Osho (32), Tom Lockyer (4), Amari Bell (29), Cody Drameh (2), Marvelous Nakamba (13), Ruddock Pelly (17), Fred Onyedinma (23), Allan Campbell (22), Elijah Adebayo (11), Carlton Morris (9)

Sheffield United
Sheffield United
3-5-2
18
Wes Foderingham
12
John Egan
15
Anel Ahmedhodzic
19
Jack Robinson
20
Jayden Bogle
8
Sander Berge
16
Oliver Norwood
4
John Fleck
13
Max Lowe
9
Oliver McBurnie
29
Iliman Ndiaye
9
Carlton Morris
11
Elijah Adebayo
22
Allan Campbell
23
Fred Onyedinma
17
Ruddock Pelly
13
Marvelous Nakamba
2
Cody Drameh
29
Amari Bell
4
Tom Lockyer
32
Gabriel Osho
34
Ethan Horvath
Luton Town
Luton Town
3-4-1-2
Thay người
59’
John Fleck
Billy Sharp
26’
Pelly-Ruddock Mpanzu
Luke Berry
70’
Oliver Norwood
James McAtee
76’
Carlton Morris
Cauley Woodrow
70’
Jack Robinson
Tommy Doyle
85’
Fred Onyedinma
Sonny Bradley
Cầu thủ dự bị
James McAtee
James Shea
Adam Davies
Sonny Bradley
George Baldock
Luke Berry
Chris Basham
Henri Lansbury
Ciaran Clark
Cauley Woodrow
Tommy Doyle
Admiral Muskwe
Billy Sharp
Joe Taylor
Huấn luyện viên

Ruben Selles

Rob Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/08 - 2021
22/01 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
Premier League
26/12 - 2023
10/02 - 2024
Hạng nhất Anh
05/10 - 2024
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
30/08 - 2025
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
14/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
30/07 - 2025
26/07 - 2025
23/07 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
30/08 - 2025
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng 3 Anh
09/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
19/07 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough4400612
2West BromWest Brom4310310
3Stoke CityStoke City430159
4LeicesterLeicester430139
5Coventry CityCoventry City422088
6Bristol CityBristol City422058
7SwanseaSwansea421127
8PortsmouthPortsmouth421117
9Preston North EndPreston North End421117
10Birmingham CityBirmingham City421107
11Norwich CityNorwich City420216
12MillwallMillwall4202-36
13SouthamptonSouthampton412105
14WatfordWatford412105
15WrexhamWrexham411204
16Charlton AthleticCharlton Athletic4112-24
17Hull CityHull City4112-44
18QPRQPR4112-54
19Blackburn RoversBlackburn Rovers4103-13
20Ipswich TownIpswich Town4031-13
21Derby CountyDerby County4022-42
22Oxford UnitedOxford United4013-31
23Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4013-61
24Sheffield UnitedSheffield United4004-60
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow