Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Abdul Fatawu 26 | |
Japhet Tanganga (Kiến tạo: Sam McCallum) 36 | |
Thomas Cannon (Kiến tạo: Andre Brooks) 52 | |
Jordan Ayew (Thay: Silko Thomas) 56 | |
Hamza Choudhury (Thay: Oliver Skipp) 57 | |
Tyrese Campbell (Thay: Patrick Bamford) 60 | |
Stephy Mavididi 65 | |
Jeremy Monga (Thay: Stephy Mavididi) 67 | |
Louis Page (Thay: Bobby Reid) 68 | |
Gustavo Hamer (Thay: Andre Brooks) 76 | |
Femi Seriki 84 | |
Tahith Chong (Thay: Thomas Cannon) 85 | |
Ollie Arblaster (Thay: Djibril Soumare) 85 | |
Harrison Burrows (Thay: Sam McCallum) 86 | |
Callum O'Hare (Kiến tạo: Femi Seriki) 88 | |
Jordan James (Kiến tạo: Jordan Ayew) 90+2' |
Thống kê trận đấu Sheffield United vs Leicester


Diễn biến Sheffield United vs Leicester
Jordan Ayew đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Jordan James đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Femi Seriki đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Callum O'Hare đã ghi bàn!
Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Harrison Burrows.
Djibril Soumare rời sân và được thay thế bởi Ollie Arblaster.
Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Tahith Chong.
Thẻ vàng cho Femi Seriki.
Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Gustavo Hamer.
Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Louis Page.
Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.
Thẻ vàng cho Stephy Mavididi.
Patrick Bamford rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.
Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.
Silko Thomas rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.
Andre Brooks đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thomas Cannon đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Sheffield United vs Leicester
Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Sam McCallum (3), Elhadji Djibril Soumare (18), Jairo Riedewald (44), Andre Brooks (11), Callum O'Hare (10), Tom Cannon (7), Patrick Bamford (45)
Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Caleb Okoli (5), Ben Nelson (4), Luke Thomas (33), Jordan James (6), Oliver Skipp (22), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Stephy Mavididi (10), Silko Thomas (39)


| Thay người | |||
| 60’ | Patrick Bamford Tyrese Campbell | 56’ | Silko Thomas Jordan Ayew |
| 76’ | Andre Brooks Gustavo Hamer | 57’ | Oliver Skipp Hamza Choudhury |
| 85’ | Djibril Soumare Ollie Arblaster | 67’ | Stephy Mavididi Jeremy Monga |
| 85’ | Thomas Cannon Tahith Chong | 68’ | Bobby Reid Louis Page |
| 86’ | Sam McCallum Harrison Burrows | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adam Davies | Asmir Begović | ||
Mark McGuinness | Olabade Aluko | ||
Ollie Arblaster | Louis Page | ||
Gustavo Hamer | Jeremy Monga | ||
Tahith Chong | Wanya Marçal-Madivadua | ||
Alex Matos | Jordan Ayew | ||
Danny Ings | Hamza Choudhury | ||
Tyrese Campbell | Jannik Vestergaard | ||
Harrison Burrows | Patson Daka | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ben Mee Không xác định | Harry Souttar Chấn thương mắt cá | ||
Ben Godfrey Chấn thương đầu gối | Boubakary Soumaré Chấn thương đầu gối | ||
Tom Davies Chấn thương bắp chân | |||
Sydie Peck Chấn thương bắp chân | |||
Chiedozie Ogbene Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sheffield United vs Leicester
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây Leicester
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | ||
| 2 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | ||
| 3 | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | ||
| 4 | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | ||
| 5 | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | ||
| 6 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | ||
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | ||
| 8 | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | ||
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | ||
| 11 | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | ||
| 12 | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | ||
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | ||
| 15 | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | ||
| 16 | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | ||
| 17 | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | ||
| 18 | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | ||
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | ||
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | ||
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
