Thứ Sáu, 16/01/2026
Abdul Fatawu
26
Japhet Tanganga (Kiến tạo: Sam McCallum)
36
Thomas Cannon (Kiến tạo: Andre Brooks)
52
Jordan Ayew (Thay: Silko Thomas)
56
Hamza Choudhury (Thay: Oliver Skipp)
57
Tyrese Campbell (Thay: Patrick Bamford)
60
Stephy Mavididi
65
Jeremy Monga (Thay: Stephy Mavididi)
67
Louis Page (Thay: Bobby Reid)
68
Gustavo Hamer (Thay: Andre Brooks)
76
Femi Seriki
84
Tahith Chong (Thay: Thomas Cannon)
85
Ollie Arblaster (Thay: Djibril Soumare)
85
Harrison Burrows (Thay: Sam McCallum)
86
Callum O'Hare (Kiến tạo: Femi Seriki)
88
Jordan James (Kiến tạo: Jordan Ayew)
90+2'

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Leicester

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Leicester
Leicester
56 Kiểm soát bóng 44
13 Phạm lỗi 10
22 Ném biên 27
2 Việt vị 5
4 Chuyền dài 1
7 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Leicester

Tất cả (28)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Jordan Ayew đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Jordan James đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jordan James đã ghi bàn!

90+2' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

88'

Femi Seriki đã kiến tạo cho bàn thắng này.

88' V À A A O O O - Callum O'Hare đã ghi bàn!

V À A A O O O - Callum O'Hare đã ghi bàn!

86'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Harrison Burrows.

85'

Djibril Soumare rời sân và được thay thế bởi Ollie Arblaster.

85'

Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Tahith Chong.

84' Thẻ vàng cho Femi Seriki.

Thẻ vàng cho Femi Seriki.

76'

Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Gustavo Hamer.

68'

Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Louis Page.

67'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.

65' Thẻ vàng cho Stephy Mavididi.

Thẻ vàng cho Stephy Mavididi.

60'

Patrick Bamford rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.

57'

Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

56'

Silko Thomas rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.

52'

Andre Brooks đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Thomas Cannon đã ghi bàn!

V À A A O O O - Thomas Cannon đã ghi bàn!

52' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Leicester

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Sam McCallum (3), Elhadji Djibril Soumare (18), Jairo Riedewald (44), Andre Brooks (11), Callum O'Hare (10), Tom Cannon (7), Patrick Bamford (45)

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Caleb Okoli (5), Ben Nelson (4), Luke Thomas (33), Jordan James (6), Oliver Skipp (22), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Stephy Mavididi (10), Silko Thomas (39)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
1
Michael Cooper
38
Femi Seriki
2
Japhet Tanganga
6
Tyler Bindon
3
Sam McCallum
18
Elhadji Djibril Soumare
44
Jairo Riedewald
11
Andre Brooks
10
Callum O'Hare
7
Tom Cannon
45
Patrick Bamford
39
Silko Thomas
10
Stephy Mavididi
14
Bobby Decordova-Reid
7
Abdul Fatawu
22
Oliver Skipp
6
Jordan James
33
Luke Thomas
4
Ben Nelson
5
Caleb Okoli
21
Ricardo Pereira
1
Jakub Stolarczyk
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
60’
Patrick Bamford
Tyrese Campbell
56’
Silko Thomas
Jordan Ayew
76’
Andre Brooks
Gustavo Hamer
57’
Oliver Skipp
Hamza Choudhury
85’
Djibril Soumare
Ollie Arblaster
67’
Stephy Mavididi
Jeremy Monga
85’
Thomas Cannon
Tahith Chong
68’
Bobby Reid
Louis Page
86’
Sam McCallum
Harrison Burrows
Cầu thủ dự bị
Adam Davies
Asmir Begović
Mark McGuinness
Olabade Aluko
Ollie Arblaster
Louis Page
Gustavo Hamer
Jeremy Monga
Tahith Chong
Wanya Marçal-Madivadua
Alex Matos
Jordan Ayew
Danny Ings
Hamza Choudhury
Tyrese Campbell
Jannik Vestergaard
Harrison Burrows
Patson Daka
Tình hình lực lượng

Ben Mee

Không xác định

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Ben Godfrey

Chấn thương đầu gối

Boubakary Soumaré

Chấn thương đầu gối

Tom Davies

Chấn thương bắp chân

Sydie Peck

Chấn thương bắp chân

Chiedozie Ogbene

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Ruben Selles

Martí Cifuentes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
29/11 - 2025
02/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
02/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
27/11 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
11/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow