Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Callum O'Hare (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
38 - Andre Brooks
45+4' - Ollie Arblaster (Thay: Tom Davies)
63 - Patrick Bamford (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
66 - Thomas Cannon (Thay: Gustavo Hamer)
73 - Patrick Bamford
75 - Patrick Bamford
84 - Ki-Jana Hoever (Thay: Andre Brooks)
87
- Christian Walton
39 - Darnell Furlong
45+4' - Cedric Kipre
48 - L. Davis (Thay: C. Kipré)
56 - Leif Davis (Thay: Cedric Kipre)
56 - W. Burns (Thay: S. Szmodics)
57 - Iván Azón (Thay: G. Hirst)
57 - Wes Burns (Thay: Sammie Szmodics)
57 - Ivan Azon (Thay: George Hirst)
57 - (Pen) Jack Clarke
60 - Anis Mehmeti (Thay: Sindre Walle Egeli)
71 - Jens-Lys Cajuste (Thay: Jack Taylor)
71 - Jacob Greaves
76
Thống kê trận đấu Sheffield United vs Ipswich Town
Diễn biến Sheffield United vs Ipswich Town
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.
THẺ ĐỎ! - Patrick Bamford nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Jacob Greaves.
Thẻ vàng cho Patrick Bamford.
Gustavo Hamer rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.
Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.
Sindre Walle Egeli rời sân và được thay thế bởi Anis Mehmeti.
Gustavo Hamer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!
Tom Davies rời sân và được thay thế bởi Ollie Arblaster.
V À A A O O O - Jack Clarke của Ipswich thực hiện thành công quả phạt đền!
George Hirst rời sân và được thay thế bởi Ivan Azon.
Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Wes Burns.
Cedric Kipre rời sân và được thay thế bởi Leif Davis.
Thẻ vàng cho Cedric Kipre.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Darnell Furlong.
V À A A O O O - Andre Brooks đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Christian Walton.
Gustavo Hamer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Callum O'Hare đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Bramall Lane, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Sheffield United vs Ipswich Town
Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Femi Seriki (38), Mark McGuinness (25), Ben Mee (15), Sam McCallum (3), Sydie Peck (42), Tom Davies (22), Andre Brooks (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Patrick Bamford (45)
Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Jacob Greaves (24), Azor Matusiwa (5), Jack Taylor (14), Sindre Walle Egeli (8), Sammie Szmodics (23), Jack Clarke (47), George Hirst (9)
| Thay người | |||
| 63’ | Tom Davies Ollie Arblaster | 56’ | Cedric Kipre Leif Davis |
| 73’ | Gustavo Hamer Tom Cannon | 57’ | George Hirst Ivan Azon Monzon |
| 87’ | Andre Brooks Ki-Jana Hoever | 57’ | Sammie Szmodics Wes Burns |
| 71’ | Sindre Walle Egeli Anis Mehmeti | ||
| 71’ | Jack Taylor Jens-Lys Cajuste | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tyrese Campbell | Leif Davis | ||
Ollie Arblaster | Ivan Azon Monzon | ||
Tom Cannon | Wes Burns | ||
Alex Matos | Anis Mehmeti | ||
Tahith Chong | Kasey McAteer | ||
Dovydas Sasnauskas | Jens-Lys Cajuste | ||
Harrison Burrows | Elkan Baggott | ||
Ki-Jana Hoever | Ben Johnson | ||
Adam Davies | Alex Palmer | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Japhet Tanganga Thẻ đỏ trực tiếp | Conor Townsend Va chạm | ||
Djibril Soumare Thẻ đỏ trực tiếp | Marcelino Núñez Chấn thương cơ | ||
Jaden Philogene Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây Ipswich Town
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 36 | 22 | 8 | 6 | 36 | 74 | T T T T T |
| 2 | | 36 | 20 | 9 | 7 | 23 | 69 | B H H T T |
| 3 | | 36 | 19 | 8 | 9 | 9 | 65 | T B T T T |
| 4 | | 35 | 18 | 10 | 7 | 26 | 64 | B T T T H |
| 5 | | 36 | 18 | 6 | 12 | 5 | 60 | B T T B B |
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | B H T T T | |
| 7 | 36 | 15 | 9 | 12 | 7 | 54 | T B B T T | |
| 8 | | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T |
| 9 | | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T |
| 10 | | 36 | 14 | 8 | 14 | 2 | 50 | H B T B B |
| 11 | | 36 | 15 | 4 | 17 | 2 | 49 | T T B T H |
| 12 | | 36 | 13 | 10 | 13 | -1 | 49 | H T B B B |
| 13 | | 36 | 12 | 13 | 11 | -1 | 49 | H B H B B |
| 14 | | 36 | 14 | 7 | 15 | -1 | 49 | B T H B T |
| 15 | | 36 | 13 | 8 | 15 | 3 | 47 | B H T B B |
| 16 | | 36 | 13 | 8 | 15 | -12 | 47 | B T B B B |
| 17 | | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T |
| 18 | 36 | 11 | 11 | 14 | -10 | 44 | B H H B T | |
| 19 | 35 | 10 | 10 | 15 | -10 | 40 | T T B B H | |
| 20 | | 36 | 10 | 9 | 17 | -13 | 39 | T T B B H |
| 21 | | 36 | 9 | 9 | 18 | -18 | 36 | H B H B H |
| 22 | | 36 | 10 | 11 | 15 | -9 | 35 | B H H B H |
| 23 | 36 | 8 | 11 | 17 | -14 | 35 | B H B T T | |
| 24 | | 36 | 1 | 8 | 27 | -51 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại