Chủ Nhật, 26/04/2026
Oli McBurnie (Kiến tạo: Liam Millar)
5
P. McNair (Thay: C. Drameh)
20
Paddy McNair (Thay: Cody Drameh)
25
Ki-Jana Hoever (Thay: Femi Seriki)
63
Tahith Chong (Thay: Callum O'Hare)
63
Mark McGuinness
66
John Lundstram
66
Jairo Riedewald (Thay: Sydie Peck)
71
Joe Gelhardt (Thay: Liam Millar)
71
Kyle Joseph (Thay: Mohamed Belloumi)
71
Semi Ajayi
72
John Lundstram
75
Oli McBurnie
75
John Egan
84
Japhet Tanganga
84
Ivor Pandur
84
(Pen) Gustavo Hamer
85
Danny Ings (Thay: Mark McGuinness)
86
Charlie Hughes (Thay: Oli McBurnie)
87
Kieran Dowell (Thay: Amir Hadziahmetovic)
87
Danny Ings (Kiến tạo: Japhet Tanganga)
88
Lewie Coyle
90+7'

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Hull City

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Hull City
Hull City
67 Kiểm soát bóng 33
7 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 10
15 Phạt góc 4
4 Việt vị 4
4 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 4
31 Ném biên 13
2 Chuyền dài 5
7 Cú sút bị chặn 4
11 Phát bóng 8

Diễn biến Sheffield United vs Hull City

Tất cả (28)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

88'

Japhet Tanganga đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Danny Ings ghi bàn!

V À A A O O O - Danny Ings ghi bàn!

87'

Amir Hadziahmetovic rời sân và được thay thế bởi Kieran Dowell.

87'

Oli McBurnie rời sân và được thay thế bởi Charlie Hughes.

86'

Mark McGuinness rời sân và được thay thế bởi Danny Ings.

85' V À A A O O O - Gustavo Hamer từ Sheffield United thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Gustavo Hamer từ Sheffield United thực hiện thành công quả phạt đền!

84' Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

84' Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.

Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.

84' Thẻ vàng cho John Egan.

Thẻ vàng cho John Egan.

75' Thẻ vàng cho Oli McBurnie.

Thẻ vàng cho Oli McBurnie.

75' THẺ ĐỎ! - John Lundstram nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - John Lundstram nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

72' Thẻ vàng cho Semi Ajayi.

Thẻ vàng cho Semi Ajayi.

71'

Mohamed Belloumi rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.

71'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Joe Gelhardt.

71'

Sydie Peck rời sân và được thay thế bởi Jairo Riedewald.

66' Thẻ vàng cho John Lundstram.

Thẻ vàng cho John Lundstram.

66' Thẻ vàng cho Mark McGuinness.

Thẻ vàng cho Mark McGuinness.

63'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Tahith Chong.

63'

Femi Seriki rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Hull City

Sheffield United (4-2-3-1): Adam Davies (17), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Mark McGuinness (25), Harrison Burrows (14), Sydie Peck (42), Joe Rothwell (48), Andre Brooks (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Patrick Bamford (45)

Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Cody Drameh (18), Semi Ajayi (6), John Egan (15), Lewie Coyle (2), John Lundstram (5), Amir Hadziahmetovic (20), Mohamed Belloumi (10), Matt Crooks (25), Liam Millar (7), Oli McBurnie (9)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
17
Adam Davies
38
Femi Seriki
2
Japhet Tanganga
25
Mark McGuinness
14
Harrison Burrows
42
Sydie Peck
48
Joe Rothwell
11
Andre Brooks
10
Callum O'Hare
8
Gustavo Hamer
45
Patrick Bamford
9
Oli McBurnie
7
Liam Millar
25
Matt Crooks
10
Mohamed Belloumi
20
Amir Hadziahmetovic
5
John Lundstram
2
Lewie Coyle
15
John Egan
6
Semi Ajayi
18
Cody Drameh
1
Ivor Pandur
Hull City
Hull City
4-2-3-1
Thay người
63’
Femi Seriki
Ki-Jana Hoever
25’
Cody Drameh
Paddy McNair
63’
Callum O'Hare
Tahith Chong
71’
Mohamed Belloumi
Kyle Joseph
71’
Sydie Peck
Jairo Riedewald
71’
Liam Millar
Joe Gelhardt
86’
Mark McGuinness
Danny Ings
87’
Oli McBurnie
Charlie Hughes
87’
Amir Hadziahmetovic
Kieran Dowell
Cầu thủ dự bị
Tom Cannon
Darko Gyabi
Leo Hjelde
Dillon Phillips
Luke Faxon
Charlie Hughes
Tyler Bindon
Matty Jacob
Ki-Jana Hoever
Paddy McNair
Ollie Arblaster
Cathal McCarthy
Tahith Chong
Kieran Dowell
Jairo Riedewald
Kyle Joseph
Danny Ings
Paddy McNair
Joe Gelhardt
Tình hình lực lượng

Michael Cooper

Chấn thương cơ

Ryan Giles

Va chạm

Sam McCallum

Va chạm

Regan Slater

Chấn thương cơ

Tyrese Campbell

Chấn thương cơ

Yu Hirakawa

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/02 - 2022
04/09 - 2022
21/01 - 2023
14/09 - 2024
25/01 - 2025
04/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
23/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City44261174689T H H H T
2Ipswich TownIpswich Town44221483080T B H T H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton442113102476T T T T H
6WrexhamWrexham44191312670H B B T T
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow