Thứ Bảy, 28/02/2026
Vinicius de Souza Costa
38
Vinicius Souza
38
Eiran Cashin
50
Eiran Joe Cashin
50
Gustavo Hamer
53
Anel Ahmedhodzic
56
Femi Seriki (Thay: Alfie Gilchrist)
66
Marcus Harness (Thay: Ben Osborn)
67
Andre Brooks (Thay: Jesuran Rak-Sakyi)
67
Andre Brooks (Thay: Jesurun Rak-Sakyi)
67
Nathaniel Phillips (Thay: Ryan Nyambe)
77
Rhian Brewster (Thay: Callum O'Hare)
77
Dajaune Brown (Thay: Nathaniel Mendez-Laing)
77
Rhian Brewster (Thay: Callum O`Hare)
77
Nat Phillips (Thay: Ryan Nyambe)
77
Dajaune Brown (Thay: Nathaniel Mendez Laing)
77
Callum Elder
80
Corey Blackett-Taylor (Thay: Callum Elder)
81
Joe Ward (Thay: Kenzo Goudmijn)
82
Kieffer Moore
86
Rhys Norrington-Davies (Thay: Kieffer Moore)
90
Sam McCallum (Thay: Gustavo Hamer)
90

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Derby County

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Derby County
Derby County
59 Kiểm soát bóng 41
5 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 3
11 Phạt góc 2
3 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
36 Ném biên 31
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Derby County

Tất cả (160)
90+9'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8'

Phạt góc cho Sheffield Utd.

90+7'

Kieffer Moore rời sân và được thay thế bởi Rhys Norrington-Davies.

90+7'

Chris Wilder là người thực hiện sự thay đổi cầu thủ thứ ba của đội tại Bramall Lane khi Rhys Norrington-Davies vào sân thay cho Kieffer Moore.

90+7'

Chris Wilder là người thực hiện sự thay đổi cầu thủ thứ tư của đội tại Bramall Lane khi Rhys Norrington-Davies vào sân thay cho Kieffer Moore.

90+6'

Gustavo Hamer rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.

90+6'

Đội chủ nhà đã thay Gustavo Hamer bằng Sam McCallum. Đây là lần thay người thứ tư của Chris Wilder trong ngày hôm nay.

90+6'

Đội chủ nhà đã thay Gustavo Hamer bằng Sam McCallum. Đây là lần thay người thứ năm của Chris Wilder trong ngày hôm nay.

90+6'

Đây là quả phát bóng lên của đội khách ở Sheffield.

90+5'

Liệu Derby County có thể tận dụng được quả ném biên sâu bên trong phần sân của Sheffield Utd không?

90+4'

Andrew Madley trao cho Derby County một quả phát bóng lên.

90+3'

Andrew Madley ra hiệu cho Sheffield Utd được hưởng quả đá phạt ngay bên ngoài vòng cấm của Derby County.

90+2'

Sheffield Utd có quả ném biên nguy hiểm.

90+2'

Ném biên ở khu vực cao trên sân cho Sheffield Utd tại Sheffield.

90+2'

Sheffield Utd được hưởng quả phạt góc do Andrew Madley thực hiện.

90'

Andrew Madley ra hiệu cho Sheffield Utd hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Ném biên cho Sheffield Utd tại Bramall Lane.

88'

Đây là quả phát bóng lên của đội khách ở Sheffield.

88'

Derby County cần phải thận trọng. Sheffield Utd có một quả ném biên tấn công.

87'

Ném biên cho Sheffield Utd gần khu vực cấm địa.

87'

Liệu Sheffield Utd có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Derby County không?

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Derby County

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Alfie Gilchrist (2), Harry Souttar (6), Anel Ahmedhodžić (15), Harrison Burrows (14), Vinicius Souza (21), Sydie Peck (42), Jesurun Rak-Sakyi (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Kieffer Moore (9)

Derby County (4-3-3): Jacob Widell Zetterström (1), Ryan Nyambe (24), Curtis Nelson (35), Eiran Cashin (6), Callum Elder (20), Kenzo Goudmijn (17), Ben Osborn (8), Ebou Adams (32), Kayden Jackson (19), Jerry Yates (10), Nathaniel Mendez-Laing (11)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
1
Michael Cooper
2
Alfie Gilchrist
6
Harry Souttar
15
Anel Ahmedhodžić
14
Harrison Burrows
21
Vinicius Souza
42
Sydie Peck
11
Jesurun Rak-Sakyi
10
Callum O'Hare
8
Gustavo Hamer
9
Kieffer Moore
11
Nathaniel Mendez-Laing
10
Jerry Yates
19
Kayden Jackson
32
Ebou Adams
8
Ben Osborn
17
Kenzo Goudmijn
20
Callum Elder
6
Eiran Cashin
35
Curtis Nelson
24
Ryan Nyambe
1
Jacob Widell Zetterström
Derby County
Derby County
4-3-3
Thay người
66’
Alfie Gilchrist
Femi Seriki
67’
Ben Osborn
Marcus Harness
67’
Jesurun Rak-Sakyi
Andre Brooks
77’
Ryan Nyambe
Nat Phillips
77’
Callum O'Hare
Rhian Brewster
77’
Nathaniel Mendez-Laing
Dajaune Brown
90’
Gustavo Hamer
Sam McCallum
81’
Callum Elder
Corey Blackett-Taylor
90’
Kieffer Moore
Rhys Norrington-Davies
82’
Kenzo Goudmijn
Joe Ward
Cầu thủ dự bị
Adam Davies
Corey Blackett-Taylor
Sam McCallum
Josh Vickers
Rhys Norrington-Davies
Craig Forsyth
Femi Seriki
Sonny Bradley
Jamie Shackleton
Nat Phillips
Andre Brooks
Joe Ward
Rhian Brewster
James Collins
Tyrese Campbell
Marcus Harness
Louie Marsh
Dajaune Brown
Tình hình lực lượng

Jack Robinson

Chấn thương cơ

Jake Rooney

Va chạm

Sai Sachdev

Không xác định

Kane Wilson

Chấn thương gân kheo

David Ozoh

Chấn thương gân kheo

Tawanda Chirewa

Không xác định

Liam Thompson

Chấn thương háng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
Hạng nhất Anh
Giao hữu
29/07 - 2023
Hạng nhất Anh
21/09 - 2024
01/02 - 2025
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
8Bristol CityBristol City3414812550B T H B T
9Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
10Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
11Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
12WatfordWatford34121210348H B H T B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow