Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Manuel Benson 17 | |
Enda Stevens 26 | |
Iliman Ndiaye (Kiến tạo: Oliver McBurnie) 30 | |
Manuel Benson 45 | |
Oliver McBurnie (Kiến tạo: Anel Ahmedhodzic) 48 | |
Josh Cullen 53 | |
Johann Berg Gudmundsson (Thay: Samuel Bastien) 59 | |
Jack Robinson (Kiến tạo: Enda Stevens) 65 | |
Anel Ahmedhodzic 69 | |
Chris Basham (Thay: Enda Stevens) 70 | |
Oliver McBurnie 74 | |
Nathan Tella 77 | |
Oliver McBurnie 77 | |
Halil Dervisoglu (Thay: Nathan Tella) 78 | |
Charlie Taylor (Thay: Manuel Benson) 78 | |
Connor Roberts (Thay: Anass Zaroury) 78 | |
Jack Cork 80 | |
Billy Sharp (Thay: Oliver McBurnie) 82 | |
Andre Brooks (Thay: George Baldock) 90 | |
Ollie Arblaster (Thay: John Fleck) 90 |
Thống kê trận đấu Sheffield United vs Burnley


Diễn biến Sheffield United vs Burnley
John Fleck sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Ollie Arblaster.
George Baldock sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andre Brooks.
Oliver McBurnie sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.
Oliver McBurnie sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Jack Cork.
Anass Zaroury sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Connor Roberts.
Manuel Benson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Charlie Taylor.
Nathan Tella sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Halil Dervisoglu.
Thẻ vàng cho Oliver McBurnie.
Thẻ vàng cho Nathan Tella.
G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!
Enda Stevens sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Basham.
G O O O A A A L - Anel Ahmedhodzic đã đến mục tiêu!
G O O O A A A L - Jack Robinson là mục tiêu!
Samuel Bastien sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Johann Berg Gudmundsson.
Thẻ vàng cho Josh Cullen.
G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - Manuel Benson là mục tiêu!
Đội hình xuất phát Sheffield United vs Burnley
Sheffield United (3-4-2-1): Wes Foderingham (18), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Jack Robinson (19), George Baldock (2), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Enda Stevens (3), Iliman Ndiaye (29), Ben Osborn (23), Oliver McBurnie (9)
Burnley (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Vitinho (22), Taylor Harwood-Bellis (5), Louis Beyer (36), Ian Maatsen (29), Jack Cork (4), Joshua Cullen (24), Manuel Benson (17), Samuel Bastien (26), Anass Zaroury (19), Nathan Tella (23)


| Thay người | |||
| 70’ | Enda Stevens Chris Basham | 59’ | Samuel Bastien Johann Gudmundsson |
| 82’ | Oliver McBurnie Billy Sharp | 78’ | Nathan Tella Halil Dervisoglu |
| 90’ | George Baldock Andre Brooks | 78’ | Anass Zaroury Connor Roberts |
| 90’ | John Fleck Ollie Arblaster | 78’ | Manuel Benson Charlie Taylor |
| Cầu thủ dự bị | |||
Billy Sharp | Halil Dervisoglu | ||
Andre Brooks | Ashley Barnes | ||
Ollie Arblaster | Johann Gudmundsson | ||
Reda Khadra | Connor Roberts | ||
Ciaran Clark | Conrad Egan-Riley | ||
Chris Basham | Charlie Taylor | ||
Adam Davies | Bailey Peacock-Farrell | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sheffield United vs Burnley
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây Burnley
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 30 | 40 | ||
| 2 | 18 | 9 | 4 | 5 | 13 | 31 | ||
| 3 | 17 | 8 | 6 | 3 | 4 | 30 | ||
| 4 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | ||
| 5 | 17 | 8 | 4 | 5 | -4 | 28 | ||
| 6 | 17 | 7 | 6 | 4 | 11 | 27 | ||
| 7 | 17 | 7 | 6 | 4 | 5 | 27 | ||
| 8 | 17 | 7 | 5 | 5 | 1 | 26 | ||
| 9 | 18 | 7 | 5 | 6 | -1 | 26 | ||
| 10 | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 25 | ||
| 11 | 17 | 6 | 7 | 4 | 3 | 25 | ||
| 12 | 17 | 7 | 4 | 6 | -4 | 25 | ||
| 13 | 17 | 6 | 6 | 5 | 4 | 24 | ||
| 14 | 17 | 6 | 6 | 5 | 2 | 24 | ||
| 15 | 18 | 6 | 6 | 6 | -3 | 24 | ||
| 16 | 17 | 6 | 5 | 6 | -3 | 23 | ||
| 17 | 17 | 6 | 4 | 7 | -3 | 22 | ||
| 18 | 16 | 6 | 1 | 9 | -5 | 19 | ||
| 19 | 18 | 6 | 1 | 11 | -6 | 19 | ||
| 20 | 18 | 4 | 6 | 8 | -5 | 18 | ||
| 21 | 17 | 4 | 5 | 8 | -8 | 17 | ||
| 22 | 18 | 4 | 5 | 9 | -10 | 17 | ||
| 23 | 17 | 2 | 4 | 11 | -12 | 10 | ||
| 24 | 17 | 1 | 5 | 11 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
