Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yuki Ohashi (Kiến tạo: Ryoya Morishita) 12 | |
Japhet Tanganga 15 | |
Ryoya Morishita 32 | |
Yuki Ohashi (Kiến tạo: Ryan Alebiosu) 45 | |
S. Peck (Thay: J. Riedewald) 45 | |
Sydie Peck (Thay: Jairo Riedewald) 46 | |
Leo Hjelde (Thay: Tahith Chong) 46 | |
Tyler Bindon (Thay: Mark McGuinness) 46 | |
Ollie Arblaster (Thay: Joe Rothwell) 46 | |
Ryoya Morishita 53 | |
Harrison Burrows (Kiến tạo: Thomas Cannon) 57 | |
Gustavo Hamer 58 | |
Femi Seriki (Thay: Ki-Jana Hoever) 66 | |
Todd Cantwell (Thay: Taylor Gardner-Hickman) 67 | |
Mathias Joergensen (Thay: Yuki Ohashi) 79 | |
Yuri Ribeiro 82 | |
Scott Wharton (Thay: Yuri Ribeiro) 87 | |
Moussa Baradji (Thay: Ryoya Morishita) 87 | |
Eiran Cashin 90+4' | |
Todd Cantwell 90+4' |
Thống kê trận đấu Sheffield United vs Blackburn Rovers


Diễn biến Sheffield United vs Blackburn Rovers
Thẻ vàng cho Todd Cantwell.
Thẻ vàng cho Eiran Cashin.
Ryoya Morishita rời sân và anh ấy được thay thế bởi Moussa Baradji.
Yuri Ribeiro rời sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Wharton.
Thẻ vàng cho Yuri Ribeiro.
Yuki Ohashi rời sân và được thay thế bởi Mathias Joergensen.
Taylor Gardner-Hickman rời sân và được thay thế bởi Todd Cantwell.
Ki-Jana Hoever rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.
Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.
Thomas Cannon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Harrison Burrows đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ryoya Morishita.
Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi Ollie Arblaster.
Mark McGuinness rời sân và được thay thế bởi Tyler Bindon.
Tahith Chong rời sân và được thay thế bởi Leo Hjelde.
Jairo Riedewald rời sân và được thay thế bởi Sydie Peck.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ryan Alebiosu đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Sheffield United vs Blackburn Rovers
Sheffield United (4-2-3-1): Adam Davies (17), Ki-Jana Hoever (12), Japhet Tanganga (2), Mark McGuinness (25), Harrison Burrows (14), Jairo Riedewald (44), Joe Rothwell (48), Tom Cannon (7), Tahith Chong (24), Gustavo Hamer (8), Patrick Bamford (45)
Blackburn Rovers (3-5-2): Balazs Toth (22), Tom Atcheson (38), Sean McLoughlin (15), Eiran Cashin (20), Ryan Alebiosu (2), Kristi Montgomery (31), Adam Forshaw (28), Taylor Gardner-Hickman (5), Yuri Ribeiro (4), Ryoya Morishita (25), Yuki Ohashi (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Tahith Chong Leo Hjelde | 67’ | Taylor Gardner-Hickman Todd Cantwell |
| 46’ | Mark McGuinness Tyler Bindon | 79’ | Yuki Ohashi Mathias Jorgensen |
| 46’ | Joe Rothwell Ollie Arblaster | 87’ | Ryoya Morishita Moussa Baradji |
| 46’ | Jairo Riedewald Sydie Peck | 87’ | Yuri Ribeiro Scott Wharton |
| 66’ | Ki-Jana Hoever Femi Seriki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sydie Peck | Moussa Baradji | ||
Andre Brooks | Aynsley Pears | ||
Callum O'Hare | Harry Pickering | ||
Luke Faxon | Scott Wharton | ||
Leo Hjelde | Connor O'Riordan | ||
Tyler Bindon | Todd Cantwell | ||
Ollie Arblaster | Ryan Hedges | ||
Danny Ings | Oladapo Afolayan | ||
Femi Seriki | Mathias Jorgensen | ||
Sydie Peck | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Michael Cooper Chấn thương cơ | Matthew Litherland Chấn thương gân kheo | ||
Sam McCallum Va chạm | Lewis Miller Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jamie Shackleton Chấn thương bàn chân | Hayden Carter Va chạm | ||
Kalvin Phillips Chấn thương đầu gối | George Pratt Chấn thương cơ | ||
Tyrese Campbell Chấn thương cơ | Jake Garrett Va chạm | ||
Sondre Tronstad Chấn thương dây chằng chéo | |||
Sidnei Wilson Vieira David Tavares Va chạm | |||
Axel Henriksson Va chạm | |||
Andri Gudjohnsen Chấn thương đùi | |||
Augustus Kargbo Chấn thương bắp chân | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 44 | 26 | 11 | 7 | 46 | 89 | T H H H T | |
| 2 | 44 | 22 | 14 | 8 | 30 | 80 | T B H T H | |
| 3 | 45 | 23 | 11 | 11 | 13 | 80 | B H T T H | |
| 4 | 45 | 22 | 13 | 10 | 25 | 79 | H B H T T | |
| 5 | 44 | 21 | 13 | 10 | 24 | 76 | T T T T H | |
| 6 | 44 | 19 | 13 | 12 | 6 | 70 | H B B T T | |
| 7 | 45 | 20 | 10 | 15 | 3 | 70 | H B H H B | |
| 8 | 45 | 20 | 9 | 16 | 9 | 69 | T B T B T | |
| 9 | 45 | 19 | 8 | 18 | 8 | 65 | T B T T H | |
| 10 | 45 | 17 | 12 | 16 | 1 | 63 | B T H T T | |
| 11 | 45 | 17 | 10 | 18 | -4 | 61 | H T B T H | |
| 12 | 45 | 15 | 15 | 15 | -5 | 60 | H T B B T | |
| 13 | 45 | 16 | 11 | 18 | -2 | 59 | T H B H B | |
| 14 | 45 | 16 | 10 | 19 | -9 | 58 | H H B B B | |
| 15 | 45 | 17 | 6 | 22 | -1 | 57 | B T T B B | |
| 16 | 45 | 14 | 15 | 16 | -8 | 57 | H B B B B | |
| 17 | 45 | 15 | 10 | 20 | -3 | 55 | B H B B B | |
| 18 | 45 | 14 | 12 | 19 | -15 | 54 | T T T B T | |
| 19 | 45 | 13 | 14 | 18 | -12 | 53 | H B H B T | |
| 20 | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T | |
| 21 | 45 | 13 | 14 | 18 | -9 | 51 | H H T T H | |
| 22 | 45 | 11 | 14 | 20 | -12 | 47 | H T B B T | |
| 23 | 45 | 11 | 16 | 18 | -11 | 43 | H B B H H | |
| 24 | 45 | 1 | 12 | 32 | -61 | -3 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch