Thứ Bảy, 29/11/2025
Adel Taarabt (Thay: Luanzinho)
20
Aron Gunnarsson
24
(Pen) Yacine Brahimi
32
Ousmane Camara (Thay: Marcus Meloni)
43
Igor Coronado (Thay: Yu-Min Cho)
44
Joselu (Kiến tạo: Yacine Brahimi)
45+4'
Harun Ibrahim (Thay: Geronimo Poblete)
46
(Pen) Rey Manaj
60
Rey Manaj
60
Ousmane Camara
63
Harun Ibrahim
63
Alvaro Djalo (Thay: Florinel Coman)
63
(Pen) Joselu
73
Ayoub Al Oui (Thay: Aron Gunnarsson)
74
Firas Ben Larbi (Thay: Adel Taarabt)
79
Abu Baker Khalifa
87
Amine Lecomte (Thay: Mason Holgate)
89
Dame Traore (Thay: Yacine Brahimi)
89
Rey Manaj
90+1'
Feta Fetai
90+3'
Igor Coronado (Kiến tạo: Ousmane Camara)
90+10'

Thống kê trận đấu Sharjah Cultural Club vs Al-Gharafa

số liệu thống kê
Sharjah Cultural Club
Sharjah Cultural Club
Al-Gharafa
Al-Gharafa
52 Kiểm soát bóng 48
15 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
3 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sharjah Cultural Club vs Al-Gharafa

Tất cả (50)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Ousmane Camara đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+10' V À A A O O O - Igor Coronado đã ghi bàn!

V À A A O O O - Igor Coronado đã ghi bàn!

90+3' Thẻ vàng cho Feta Fetai.

Thẻ vàng cho Feta Fetai.

90+1' V À A A O O O - Rey Manaj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rey Manaj đã ghi bàn!

89'

Yacine Brahimi rời sân và được thay thế bởi Dame Traore.

89'

Mason Holgate rời sân và được thay thế bởi Amine Lecomte.

87' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Abu Baker Khalifa nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Abu Baker Khalifa nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

79'

Adel Taarabt rời sân và được thay thế bởi Firas Ben Larbi.

74'

Aron Gunnarsson rời sân và được thay thế bởi Ayoub Al Oui.

73' V À A A O O O - Joselu từ Al-Gharafa đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Joselu từ Al-Gharafa đã thực hiện thành công quả phạt đền!

63'

Florinel Coman rời sân và được thay thế bởi Alvaro Djalo.

63' Thẻ vàng cho Harun Ibrahim.

Thẻ vàng cho Harun Ibrahim.

63' V À A A O O O - Ousmane Camara đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ousmane Camara đã ghi bàn!

63' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

60' V À A A A O O O - Rey Manaj đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Rey Manaj đã ghi bàn!

60' ANH ẤY BỎ LỠ - Rey Manaj thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Rey Manaj thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

46'

Geronimo Poblete rời sân và được thay thế bởi Harun Ibrahim.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Yacine Brahimi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Sharjah Cultural Club vs Al-Gharafa

Sharjah Cultural Club (3-4-3): Mohamed Bin Habib (26), Maro Katinic (5), Yu-min Cho (20), Shaheen Abdalla (4), Marcus Meloni (22), Geronimo Poblete (8), Feta Fetai (23), Vladimir Prijovic (33), Khaled Aldhanhani (19), Rey Manaj (9), Luanzinho (11)

Al-Gharafa (3-4-3): Abu Baker Khalifa (1), Mason Holgate (27), Jang Hyun-soo (20), Saifeldeen Fadlalla (23), Aron Gunnarsson (24), Ferjani Sassi (13), Fabricio Diaz (29), Seydou Sano (42), Florinel Coman (7), Joselu (9), Yacine Brahimi (8)

Sharjah Cultural Club
Sharjah Cultural Club
3-4-3
26
Mohamed Bin Habib
5
Maro Katinic
20
Yu-min Cho
4
Shaheen Abdalla
22
Marcus Meloni
8
Geronimo Poblete
23
Feta Fetai
33
Vladimir Prijovic
19
Khaled Aldhanhani
9
Rey Manaj
11
Luanzinho
8
Yacine Brahimi
9
Joselu
7
Florinel Coman
42
Seydou Sano
29
Fabricio Diaz
13
Ferjani Sassi
24
Aron Gunnarsson
23
Saifeldeen Fadlalla
20
Jang Hyun-soo
27
Mason Holgate
1
Abu Baker Khalifa
Al-Gharafa
Al-Gharafa
3-4-3
Thay người
20’
Firas Ben Larbi
Adel Taarabt
63’
Florinel Coman
Álvaro Djaló
43’
Marcus Meloni
Ousmane Camara
74’
Aron Gunnarsson
Ayoub Al Oui
44’
Yu-Min Cho
Igor Coronado
89’
Mason Holgate
Amine Lecomte
46’
Geronimo Poblete
Harun Ibrahim
89’
Yacine Brahimi
Dame Traore
79’
Adel Taarabt
Mohamed Ben Larbi
Cầu thủ dự bị
Mohamed Ben Larbi
Amine Lecomte
Biro
Hamad Majid Kahiout
Ousmane Camara
Chalpan Abdulnasir
Abdalla Ghanim
Rayyan Ahmed Al-Ali
Harun Ibrahim
Ayoub Al Oui
Igor Coronado
Rabh Yahia Boussafi
David Petrovic
Álvaro Djaló
Mayed Saeed
Esam Kadira Mostafa
Al Hassan Saleh
Jamal Hamed Mayor
Majid Surour
Hamid Ismaeil
Adel Taarabt
Mohammed Muntari
Abdalla Zaal
Dame Traore

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
15/09 - 2025

Thành tích gần đây Sharjah Cultural Club

AFC Champions League
25/11 - 2025
VĐQG UAE
21/11 - 2025
UAE League Cup
15/11 - 2025
AFC Champions League
05/11 - 2025
VĐQG UAE
Cúp quốc gia UAE
AFC Champions League
20/10 - 2025
VĐQG UAE
17/10 - 2025
AFC Champions League
30/09 - 2025
VĐQG UAE
25/09 - 2025

Thành tích gần đây Al-Gharafa

AFC Champions League
VĐQG Qatar
21/11 - 2025
Qatar Stars League Cup
14/11 - 2025
VĐQG Qatar
07/11 - 2025
AFC Champions League
04/11 - 2025
VĐQG Qatar
30/10 - 2025
Qatar Stars League Cup
27/10 - 2025
VĐQG Qatar
25/10 - 2025
AFC Champions League
21/10 - 2025
Qatar Stars League Cup
17/10 - 2025

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe5401612
2Melbourne City FCMelbourne City FC530219
3Machida ZelviaMachida Zelvia522138
4FC SeoulFC Seoul522138
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima522128
6Ulsan HyundaiUlsan Hyundai522118
7Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC521217
8Buriram UnitedBuriram United5212-17
9Gangwon FCGangwon FC5203-26
10Chengdu RongchengChengdu Rongcheng5122-25T
11Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua5113-34
12Shanghai PortShanghai Port5014-91
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal5500915
2Al-WahdaAl-Wahda5410613
3Tractor FCTractor FC5320711
4Al AhliAl Ahli5311610
5Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC5311310
6Al-Duhail SCAl-Duhail SC521227T
7Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club5212-67
8Al IttihadAl Ittihad520326
9Al-GharafaAl-Gharafa5104-63
10Al-SaddAl-Sadd5023-52
11Al ShortaAl Shorta5014-101
12Nasaf QarshiNasaf Qarshi5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow